30 Đề thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 1

Bài 1:
a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
60;…; …;…, 64; 65;…; 67;…;…; 70; 71;…; 73;…;…; 76; 77;…; …; 80.
b) Viết thành các số:
Bốn mươi ba:………………..……………………………………..……………………
Ba mươi hai:………………..……………………………………..…………………….
Chín mươi bảy:………………..……………………………………..………………….
Hai mươi tám:………………..……………………………………..…………………..
Sáu mươi chín:………………..……………………………………..………………….
Tám mươi tư:………………..……………………………………..……………………
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a) 45 + 34 56 - 20 18 + 71 74 - 3
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
pdf 67 trang Bảo Đạt 29/12/2023 800
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "30 Đề thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 30 Đề thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 1

30 Đề thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 1
74 - 3
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
b) 58cm + 40cm = . 57 + 2 - 4 = .
Bài 3.
> 63 60 65 48 88 - 45 63 - 20
< ?
= 19 17 54 72 49 - 2 94 - 2
Bài 4: Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
quả hồng ?
Trang 3
Bài giải
....
....
....
....
Bài 5: Vẽ thêm một đoạn thẳng để có: Một hình vuông và một hình tam giác ?
ĐỀ SỐ 3
1. a) Viết thành các số
Năm mươi tư :  ; Mười : ...
Bảy mươi mốt :  ; Một trăm : ..
b) Khoanh tròn số bé nhất : 54 ; 29 ; 45 ; 37
c) Viết các số 62; 81; 38; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé:
....
2. a) Nối số với phép tính thích hợp :
b)...2 điểm)
A) Viết các số từ 89 đến 100:
.........................................................................................................................................
B) Viết số vào chỗ chấm:
Số liền trước của 99 là  ; 70 gồm  chục và đơn vị
Số liền sau của 99 là  ; 81 gồm  chục và đơn vị
Bài 2: (3điểm)
A) Tính nhẩm:
3 + 36 = ... ; 45 – 20 = ... ; 50 + 37 = ; 99 – 9 = 
B) Đặt tính rồi tính :
51 + 27 78 – 36
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Trang 6
Bài 3 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ? (1điểm)
 giờ  giờ
Bài 4: 79  74 ; 56 ... 50 + 6
(1đểm) ? 60  95 ; 32 – 2 .. 32 + 2
Bài 5: (1điểm)
Hình vẽ bên có :  hình tam giác
 hình vuông
Bài 6: Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam. Hỏi
trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi?
Giải
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
12
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11 12 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
>
<
=
Trang 7
ĐỀ SỐ 5
Bài 1 :
../ 2
điểm
Bài 2 :
../ 1
điểm
Bài 3 :
../ 4
điểm
a).Viết số thích hợp vào chỗ trống :
b). Khoanh vào số lớn nhất :
75 ; 58 ; 92 ; 87
c). Viết các số : 47 ; 39 ; 41 .......
2. Tính :
40 + 20 – 40 =  ; 38 – 8 + 7 = .
55 – 10 + 4 =  ; 25 + 12 + 2 = .
25cm + 14cm = . ; 56cm – 6cm + 7cm = .
48 cm + 21cm = . ; 74cm – 4cm + 3cm = .
3. Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh. Hỏi Nam có
mấy viên bi đỏ ? Giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
3. Một cửa hàng có 95 quyển vở , cửa hàng đã bán 40 quyển vở . Hỏi cửa hàng còn lại
bao nhiêu quyển vở ? Giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
4. Một quyển sách có 65 trang, Lan đã đọc hết 35 trang. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu
trang nữa thì hết quyển sách ? Giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Trang 10
ĐỀ SỐ 7
1. Tính
31 + 14 = .. 36 – 21 =  87 + 12 = 
14 + 31 = .. 36 – 15 =  87 – 12 = 
62 + 3 = .. 55 – 2 =  90 + 8 = 
62 + 30 = .. 55 – 20 =  90 – 80 = 
2. Viết số
50 + . = 50 49 –  = 40 49 – . = 9
. + . = 40 75 = . + .. 

File đính kèm:

  • pdf30_de_thi_hoc_ky_2_mon_toan_lop_1.pdf