4 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán +Tiếng Việt Lớp 1

1.   Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.

a.            Bài thơ viết về cái gì?

A Nắng                         B Mưa                                  C Mây

b.                        Nắng đã theo bố làm gì?

A Xây tường vôi            B Hong khô thóc                    C Giặt áo quần

c.  Nắng đã làm gì giúp mẹ?

A Xây tường vôi            B Hong khô thóc                    C Giặt áo quần

d.                        Nắng đã soi sáng cho ai nhặt cỏ?

A Bố                                       B Bà                                    C Ông

e. Nắng xuyên qua cửa sổ để làm gì?

A.  Để giúp mẹ hong khô thóc

B.  Để giúp ông nhặt cỏ

C.  Để giúp bà xâu kim

2.   Trả lời câu hỏi

docx 9 trang Bảo Đạt 29/12/2023 460
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán +Tiếng Việt Lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 4 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán +Tiếng Việt Lớp 1

4 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán +Tiếng Việt Lớp 1
	B Hong khô thóc	C Giặt áo quần
Nắng đã làm gì giúp mẹ?
A Xây tường vôi	B Hong khô thóc	C Giặt áo quần
Nắng đã soi sáng cho ai nhặt cỏ?
A Bố	 	B Bà	C Ông
Nắng xuyên qua cửa sổ để làm gì?
Để giúp mẹ hong khô thóc
Để giúp ông nhặt cỏ
Để giúp bà xâu kim
Trả lời câu hỏi
Nắng đã làm được gì?
Nắng đã giúp 
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ 2 
LỚP 1 - ĐỀ 2
Bài 1:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
60;; ;, 64; 65;; 67;;; 70; 71;; 73;;; 76; 77;; ; 80.
Viết thành các số:
Bốn mươi ba:....
Ba mươi hai:.....
Chín mươi bảy:.....
Hai mươi tám:......
Sáu mươi chín:.....
Tám mươi tư:....
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a)	45 +	34	56 - 20	18 + 71	74 - 3
Tính
	58cm + 40cm = .	57 + 2 - 4 = .
Bài 3. Điền dấu >, <, =?
>
63
60
65
48
88 - 45
63 - 20
<
?
=
19
17
54
72
49 - 2
94 - 2
Bài 4: Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng. Mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ? (Y/c trình bày bài giải theo cách đã học ở lớp)
 Bài giải
ĐỌC BÀI SAU RỒI THỰC HIỆN THEO CÁC YÊU CẦU BÊN DƯỚI
...nào mát rượi?
A.Mùa hạ	B. Mùa đông	C. Mùa thu
c. Bài đọc nói bốn mùa ở đâu?
A.Ngoài trời	B. Ngoài sân	C. Trong nhà
Câu 2. Điền cổ tích, bãi cỏ, ông trăng, quê ngoại vào chỗ trống thích hợp:
Nghỉ hè, cả nhà bé về ... Chiều chiều, bé cùng 
bố thả diều trên đầu làng. Đến tối, bé lại theo bà ngồi
trước thềm ngắm  và nghe bà kể chuyện..
Câu 3. Điền vào chỗ trống
s hoặc x
 quả .ung ..a mạc quả . xoài
2. iên / iêng
 hoa đồng t.. cồng iêng bờ b..
Họ tên:
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ 2
LỚP 1 - Đề 4
Bài 1: Viết số (2 điểm)
Viết các số từ 89 đến 100:
.................................................................................................................................
Viết số vào chỗ chấm:
Số liền trước của 99 là  ; 70 gồm  chục và.đơn vị
Số liền sau của 99 là  ; 81 gồm  chục và.đơn vị
Bài 2: (4 điểm)
a.Tính nhẩm:
+ 36 = ...	; 45 – 20 = ...	; 50 + 37 = ; 99 – 9 = 
b. Đặt tính rồi tính :
51 + 27	78 – 36	78-28	25 + 10
Bài 3: (2điểm) >, <, = ?
	79  74	56	50 + 6
	60 95	; 32 – 2 32 + 2
Bài 4 (1điểm): Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam. Trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi?
Bài 5 (1điểm) Một sợi dây dài 25cm. Lan cắt đi 5cm. Sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?
ĐỌC BÀI SAU RỒI THỰC HIỆN THEO CÁC YÊU CẦU BÊN DƯỚI
Quà tặng mẹ
Cô thỏ có bảy người con. Chẳng lúc nào cô có thể nghỉ ngơi. Sáng hôm ấy vào bếp, cô thỏ nhìn thấy một miếng bìa có những hình vẽ ngộ nghĩnh. Cô cầm lên xem. Đó là tấm thiệp đàn con tự làm.
Giữa tấm thiệp là dòng chữ: “Chúc mừng sinh nhật mẹ” được viết nắn nót. Cô thỏ ấp tấm thiệp vào ngực, nước mắt vòng quanh. Cô cảm thấy bao mệt nhọc đều tan biến mất.
Câu 1: Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.
a. Bài đọc nói cô thỏ nhìn thấy gì?
A.bức tranh	B. Miếng vải	C. miếng bìa có
 hình vẽ ngộ nghĩnh
b. Giữa tấm thiệp là gì?
A.Bông hoa	B. dòng chữ	C. cái lá
c. Bài đọc có mấy câu?
A.10 câu	B. 9 câu	C. 8 câu
Câu 2. Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống
c / k/ x/s
 que ..em ính mát cá

File đính kèm:

  • docx4_de_thi_thu_hoc_ky_2_mon_toan_tieng_viet_lop_1.docx