Bài dạy môn Tiếng Anh Lớp 6 (thí điểm) - Unit 8: Sports and games

GRAMMAR

Thì quá khứ đơn (the simple past)

  1. Cách dùng
  • Diễn tả hành động hay sự việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

2. Dạng thức của thì quá khứ đơn a. Với động từ "to be" (was/ were)

doc 5 trang Bảo Đạt 22/12/2023 5080
Bạn đang xem tài liệu "Bài dạy môn Tiếng Anh Lớp 6 (thí điểm) - Unit 8: Sports and games", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài dạy môn Tiếng Anh Lớp 6 (thí điểm) - Unit 8: Sports and games

Bài dạy môn Tiếng Anh Lớp 6 (thí điểm) - Unit 8: Sports and games
+did not /didn't 
+ V nguyên
mẫu
He/She/It/ Danh từ số
He/She/ It/ Danh
ít
từ số ít
Thể nghi vấn
Câu trả lời ngắn
I/You/We/They/
Yes,
I/You/ We/ They/
did.
Danh từ số nhiều
Danh từ số nhiều
+ V nguyên
Did
He/She/ It/ Danh
mẫu ?
He/ She/ It/ Danh từ
No,
didn't.
từ số ít
số ít
Trong câu ở thì hiện tại đơn thường có sự xuất hiện của các trạng từ chỉ thời gian như:
yesterday (hôm qua)
last night/week/month/...(Tối qua/tuẩn trước/tháng trước...)
ago (cách đây), (two hours ago: cách đây 2 giờ/ two weeks ago: cách đây 2 ngày ...)
in + thời gian trong quá khứ (e.g: in 1990)
when: khi (trong câu kể)
■ BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN
Bài 1: Cho dạng đúng của động từ thì quá khứ đơn, dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
PAST FORM
V
PAST FORM
meet (gặp)
enjoy (thích)
help (giúp đỡ)
drive (lái xe)
speak (nói)
plan (kế hoạch)
live sống)
put (đặt)
write (viết)
stop (dừng lại)
study (học)
sing (hát)
do (làm)
agree (đồng ý)
cry (khóc)
sit (ngồi)
stand (đ...idn't
B. did
C. wasn't
D. not
13. The window was open and a bird _________
into the room.
A. Fly
B. flew
C. was flew
D. did fly
14. I_______ a lot of money yesterday. I_________ an expensive dress.
A. spend/buy
B. spent/buy
C. spent/bought
D. was spent/bought
Bài 4. Complete the following sentences with the correct form of the verbs in brackets.
1. I (not be) ___________________ very happy yesterday.
2. The people in the café (not be) ___________________ friendly when I was
there yesterday.
3. I (leave) ___________________ my school bag at school this morning.
4. It (be) ___________________ a great film in 2001.
5. Our teacher (tell) ___________________ us to be quiet yesterday.
6. I went to the shop but I (not have) ___________________ any money.
7. Susan (not know) ___________________ about the exam and she did very
badly.
8. I (buy) ___________________ a ticket for the football match yesterday.
9. The windows (not close)............................ yesterday?
10. We (not return) ......................................at home at 7 pm last Monday.
11. She (not eat ) .............................................fish and crab yesterday.
12. Lan (not go )................................. Ho Chi Minh city two years ago.
13. My parents (not take).................................to Vung Tau last week.
14. We (not have)......................................a lot of friends in Ha Noi.
15. Lan and Hoa (be).................................... your school two years ago?
16. What they (play) ...............................last week?
17. What Hoa (try)...................................................... on yesterday?
18. Who (talk) ....................................to about the film on TV last Monday?
19. Where they (stop) .....................................on their way back last Sunday?
20. What the student (wear)...................................... at school two years ago?

File đính kèm:

  • docbai_day_mon_tieng_anh_lop_6_unit_8_sports_and_games.doc