Bài dạy Toán Lớp 12 - Tiết 2: Hệ tọa độ trong không gian - Năm học 2019-2020

1. Hệ tọa độ trong không gian

- Biết các khái niệm hệ toạ độ trong không gian, toạ độ của một vectơ, toạ độ của điểm, biểu thức tọa độ 
của các phép toán vectơ. 
- Tính được toạ độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số; tính được tích vô hướng của hai vectơ. 
- Tính được khoảng cách giữa hai điểm có toạ độ cho trước.

2. Mặt cầu 
- Biết phương trình mặt cầu các dạng.  
- Xác định được toạ độ tâm và bán kính của mặt cầu có phương trình cho trước. 
- Viết được phương trình mặt cầu.

* Chú ý: Các nội dung lý thuyết còn lại như phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng, … 
các em tự ôn lại và giải những câu cơ bản tương ứng chứ giải theo sát nội dung mà thầy cô dạy trên 
truyền hình thì chậm và ít lắm nhe.

3. Một số bài tập rèn luyện 
 

pdf 4 trang Bảo Đạt 23/12/2023 2280
Bạn đang xem tài liệu "Bài dạy Toán Lớp 12 - Tiết 2: Hệ tọa độ trong không gian - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài dạy Toán Lớp 12 - Tiết 2: Hệ tọa độ trong không gian - Năm học 2019-2020

Bài dạy Toán Lớp 12 - Tiết 2: Hệ tọa độ trong không gian - Năm học 2019-2020
i theo sát nội dung mà thầy cô dạy trên truyền hình thì chậm và ít lắm nhe. 3. Một số bài tập rèn luyện Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x – z + 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là 
một vectơ pháp tuyến của (P) ? 
A. 4 ( 1;0; 1).n  B. 1 (3; 1;2).n  C. 3 (3; 1;0).n  D. 2 (3;0; 1).n  
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x + 1)2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 9. 
Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S). 
A. I(–1; 2; 1) và R 3. B. I(1; –2; –1) và R 3. C. I(–1; 2; 1) và R 9. D. I(1; –2; –1) và R 9. 
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 4y + 2z + 4 = 0 và điểm 
A(1; –2; 3). Tính khoảng cách d từ A đến (P). 
 A. d = 59 B. d = 
5
29 C. d = 
5
29 D. d = 
5
3 
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; 1) và B(1; 2; 3). Viết phương trình 
của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB. 
A. x + y + 2z – 3 0. B. x + y + 2z – 6 0. C. x + 3y + 4z – 7 0. D. x + 3y +..., bán kính IM ? 
A. 2 2 2( 1) 13x y z . B. 2 2 2( 1) 13x y z . 
C. 2 2 2( 1) 13x y z . D. 2 2 2( 1) 17x y z . 
Câu 14. Trong kg Oxyz, cho điểm 2;2;1A . Tính độ dại đoạn thẳng OA. 
A. 3OA . B. 9OA . C. 5OA . D. 5OA . 
Câu 15. Trong kg, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng Oyz ? 
A. 0y . B. 0x . C. 0y z . D. 0z . 
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tı̀m tất cả các giá tri ̣ của m để phương trı̀nh2 2 2 2 2 4 0x y z x y z m là phương trı̀nh của măṭ cầu. 
A. 6m . B. 6m . C. 6m . D. 6m . 
3 
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm 4;0;1A , 2;2;3B . Phương trình nào 
dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB ? 
A. 3 0x y z . B. 3 6 0x y z . C. 3 1 0x y z . D. 6 2 2 1 0x y z . 
Câu 18. Trong kg Oxyz, cho mp : 6 0x y z . Điểm nào dưới đây không thuộc ? 
A. 2;2;2N . B. 3;3;0Q . C. 1;2;3P . D. 1; 1;1 M . 
Câu 19. Trong kg Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2: 5 1 2 9S x y z . Tính b.kính R của (S). 
A. 3 R . B. 18 R . C. 9 R . D. 6 R . 
Câu 20. Trong kg Oxyz, cho điểm 3; 1; 2M và măṭ phẳng : 3 2 4 0x y z . Phương trình 
nào dưới đây là phương trình măṭ phẳng đi qua M và song song với ? 
A. 3 2 14 0x y z . B. 3 2 6 0x y z . C. 3 2 6 0x y z . D. 3 2 6 0x y z . 
Câu 21. Trong kg với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a( ; ; )2 1 0 và b( ; ; ) 1 0 2 . Tính cos a,b . 
A. cos a,b 225 . B. cos a,b 25 . C. cos a,b 225 . D. cos a,b 25 . 
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I( ; ; )1 2 3 và mặt phẳng 
( P ) : x y z 2 2 4 0 . Mặt cầu tâm I tiếp xúc với (P) tại điểm H. Tìm tọa độ điểm H. 
A. ( 1;4;4)H . B. ( 3;0; 2)H . C. (3;0;2)H . D. (1; 1;0)H . 
Câu 23. Trong kg Oxyz, cho mặt cầu 2 22: 2 2 8S x y z . Tính bán kính R của S ? 
A. 8 R . B. 4 R . C. 2 2 R . D. 64 R . 
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm 1;1;0A và 0;1;2B . Vectơ nào dưới 
đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB? 
A. 1;0;2b . B. 1;2;2c . C. 1;1;2d . D. 1;0; 2a . 
Câu 25. Trong không g

File đính kèm:

  • pdfbai_day_toan_lop_12_tiet_2_he_toa_do_trong_khong_gian_nam_ho.pdf