Bài giảng Hóa học Lớp 11 - Tiết 1, Bài: Ancol

•định nghĩa

Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có một hoặc nhiều nhóm hiđroxyl ( - OH) liên kết trực tiếp với các nguyên tử C no. 

ppt 19 trang Bảo Đạt 25/12/2023 1920
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hóa học Lớp 11 - Tiết 1, Bài: Ancol", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học Lớp 11 - Tiết 1, Bài: Ancol

Bài giảng Hóa học Lớp 11 - Tiết 1, Bài: Ancol
 bằng bậc của nguyên tử C liên kết với nhóm - OH 
 Bậc của một nguyên tử C đư ợc tính bằng tổng số các nguyên tử C khác liên kết trực tiếp với nó 
? 
Nhắc lại khái niệm bậc của C ? 
? 
Làm bài tập trong phiếu học tập số 2. 
Hãy hoàn thành bảng phân loại ancol sau : 
Ancol 
No/ không no 
/ thơm 
Đơn/ 
đa chức 
Bậc 
CH 3 CH 2 OH 
CH 2 = CH – CH 2 – OH 
CH 3 CH 2 (CH 3 )CH-OH 
(CH 3 ) 3 C-OH 
C 6 H 5 CH 2 OH 
HO- CH 2 -CH 2 - OH 
HO-CH 2 -(OH)CH-CH 2 -OH 
CH 2 = CH - CH(OH) 2 
Ancol 
No/ không no 
/ thơm 
Đơn/ 
đa chức 
Bậc 
CH 3 CH 2 OH 
No 
đơn chức 
1 
CH 2 = CH – CH 2 – OH 
Không no 
đơn chức 
1 
CH 3 CH 2 (CH 3 )CH-OH 
No 
đơn chức 
2 
(CH 3 ) 3 C-OH 
No 
đơn chức 
3 
C 6 H 5 CH 2 OH 
Thơm 
đơn chức 
1 
HO- CH 2 -CH 2 - OH 
No 
đa chức 
1 
HO-CH 2 -(OH)CH-CH 2 -OH 
No 
đa chức 
1 
CH 2 = CH - CH(OH) 2 
Không no 
đa chức 
2 
 Các ancol no, đơn chức , mạch hở hợp thành dãy đ ồng đẳng của ancol etylic có công thức chung là C n...– CH 2 – OH 
 Prop-2-en-1-ol 
CH 3 CH 2 (CH 3 )CH-OH 
1-metylpropan-1-ol 
(CH 3 ) 3 C-OH 
1,1-dimetyletan-1-ol 
C 6 H 5 CH 2 OH 
Phenylmetanol 
HO- CH 2 -CH 2 - OH 
Etan-1,2-diol 
HO-CH 2 -(OH)CH-CH 2 -OH 
Propan-1,2,3-triol 
CH 2 = CH - CH(OH) 2 
Prop-2-en-1,1-diol 
Tính chất vật lý của ancol 
? 
Đ ọc bảng hằng số vật lý của một số ancol thường gặp SGK.tr218 và đ iền vào chỗ trống trong phiếu học tập số 3. 
 Hãy điền vào chỗ trống 
 ở điều kiện thường, các ancol có từ.......C đến ....C là chất lỏng, các ancol từ ..........C trở lên là chất rắn. 
 Các ancol có từ 1 đến 3 nguyên tử C ..............................trong nước. Khi số nguyên tử C tăng lên thì độ tan.................... 
 Các ancol no, đơn chức C n H 2n+1 OH đều là những chất............màu. 
 Các..............................................thường sánh, nặng hơn nước và có vị ngọt. 
Tính chất vật lý của ancol 
? 
Đ ọc bảng hằng số vật lý của một số ancol thường gặp SGK.tr218 và đ iền vào chỗ trống trong phiếu học tập số 3. 
 Hãy điền vào chỗ trống 
 ở điều kiện thường, các ancol có từ... 1 ...C đến .. 12 ...C là chất lỏng, các ancol từ ... 13 .....C trở lên là chất rắn. 
 Các ancol có từ 1 đến 3 nguyên tử C ........ tan vô hạn ......trong nước. Khi số nguyên tử C tăng lên thì độ tan.. giảm dần .......... 
 Các ancol no, đơn chức C n H 2n+1 OH đều là những chất.. không ...màu. 
 Các... poliol (etylien glicol, glixerol) .....thường sánh, nặng hơn nước và có vị ngọt. 
KháI niệm liên kết hiđro 
? 
Đ ọc bảng 9.4 SGK.tr219 và tr ả lời các câu hỏi : 
So sánh khối lượng phân tử của các chất ? 
So sánh nhiệt độ sôi , nhiệt độ nóng chảy , độ tan trong nước của các chất ? 
Khối lượng phân tử các chất chênh lệch nhau không nhiều nhưng t o sôi , t o nóng chảy , độ tan trong nước của ancol lớn hơn nhiều do ancol có kh ả năng tạo liên kết hiđro . 
 Do O có độ âm đ iện (3,5) lớn hơn hẳn độ âm đ iện của C(2,5) và của H(2,1)nên trong các liên kết C-O, O-H, O luôn có khuynh hướ... xấp xỉ nhưng không có liên kết hiđro . 
 Độ cồng kềnh của mạch C làm các phân tử khó xếp sát vào nhau nên làm giảm lực liên kết hiđro giữa các phân tử nhiệt độ sôi , nhiệt độ nóng chảy giảm . 
 Các phân tử cùng có kh ả năng tạo liên kết hiđro ( hoặc cùng không có kh ả năng tạo liên kết hiđro ) th ì phân tử nào có khối lượng lớn hơn sẽ có nhiệt độ sôi , nhiệt độ nóng chảy lớn hơn . 
BàI về nh à 
BàI 1,2 SGK.tr 233 
Các bài tập trong sách bài tập hóa học . 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_lop_11_tiet_1_bai_ancol.ppt