Bài giảng Hóa học Lớp 9 - Tiết 53, Bài 42 : Luyện tập chương 4: Hiđrôcacbon. Nhiên liệu

I/ Kiến thức cần nhớ

II/ Bài tập

Bài 4:

  Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch Brom:

A. CH4 , C2H4

B. C2H2, C2H4

C. C6H6, C2H4

D. CH4 , C2H2

ppt 21 trang Bảo Đạt 21/12/2023 2840
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học Lớp 9 - Tiết 53, Bài 42 : Luyện tập chương 4: Hiđrôcacbon. Nhiên liệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học Lớp 9 - Tiết 53, Bài 42 : Luyện tập chương 4: Hiđrôcacbon. Nhiên liệu

Bài giảng Hóa học Lớp 9 - Tiết 53, Bài 42 : Luyện tập chương 4: Hiđrôcacbon. Nhiên liệu
G 4:HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU 
C 6 H 6 + Br 2 → C 6 H 5 Br + HBr 
Fe,t o 
C 6 H 6 +3H 2 
 → C 6 H 12 
Ni,t o 
Nguyên liệu và dung môi trong công nghiệp  
Mạch vòng 6 cạnh khép kín , 3 liên kết đôi 3 liên kết đơn xen kẻ nhau. 
TIẾT 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU 
Tiết 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU 
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ : 
Metan 
Etilen 
Axetilen 
Benzen 
Công thức 
cấu tạo 
Đặc điểm 
cấu tạo 
Phản ứng 
đặc trưng 
( viết PTPƯ minh họa ) 
Ứng dụng 
as 
Fe,t o 
Ni,t o 
Liên kết đơn 
Phản ứng thế CH 4 + Cl 2 → CH 3 Cl + HCl 
Nhiên liệu 
 Nguyên liệu 
Có một liên kết đôi 
Phản ứng cộng 
C 2 H 4 + Br 2 →C 2 H 4 Br 2 
 - Sản xuất rượu, axit 
 - Nguyên liệu. 
Có một liên kết ba 
Phản ứng cộng 
C 2 H 2 + 2Br 2 → C 2 H 2 Br 4 
- Sản xuất nhựa PVC 
- Nhiên liệu. 
Mạch vòng, 6 cạnh khép kín. 
 3 lk đôi, 3 lk đơn xen kẽ nhau 
Phản ứng thế C 6 H 6 + Br 2 → C 6 H 5 Br + HBr 
Phản ứngcộng 
C 6 H 6 +3H 2 →C 6 H 12 
- Nguyên li...2O. 
a/ Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào ? 
b/ Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40 . Tìm CTPT của A 
c/ Chất A có làm mất màu dung dịch Brôm không ? 
d/ Viết PTHH của A với clo khi có ánh sáng. 
TIẾT 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU 
I/ Kiến thức cần nhớ 
II/ Bài tập 
Hướng dẫn 
A + O 2 CO 2 + H 2 O 
A chứa C và H, có thể có O 
Tính 
Tìm m O để rút ra kết luận 
 m oxi = m A – (m C + m H ) = 0 => A chỉ chứa C,H 
m oxi = m A – (m C + m H ) = a 
=> A chứa C,H,O 
b. Gọi CTTQ là C x H y hoặc C x H y O z 
Tìm tỉ lệ x:y: = n C : n H hoặc 
 x:y:z = n C : n H : n O 
- Dựa vào x,y hoặc x.y.z => CTPT có dạng (C x H y ) n hoặc (C x H y O z ) n 
- Dựa vào điều kiện M A < 40 ta tìm được n và suy ra CTPT của A 
a/ 
Bài 7 : Đốt cháy 3g chất hữu cơ A , thu được 8,8g khí CO2 và 5,4g H2O. 
a/ Trong chất hữu cơ A có những ngtố nào ? c/ Chất A có làm mất màu dd Brôm không ? 
b/ Biết PTK của A nhỏ hơn 40 Tìm CTPTcủa A d/ Viết PTHH của A với clo khi có ánh sáng. 
t o 
, 
Giải 
a/ Khối lượng các nguyên tố : 
Công thức đơn giản nhất là :( CH 3 )n 
Khi đó ta có M A < 40 → (12 +3)n <40 → n < 2,67 
 n = 1 vô lí , không đảm bảo hóa trị C 
 n = 2 → CTPT của A là C 2 H 6 
 b/ Đặt CTPT của A là CxHy 
→ A có 2 nguyên tố C và H 
c/ A không làm mất màu dd Brôm 
d/ PTHH : C 2 H 6 + Cl 2 → C 2 H 5 Cl + HCl 
as 
 * Muốn tìm công thức phân tử của chất hữu cơ làm 	theo các bước như sau: 
 - Từ khối lượng của CO 2 và H 2 O → m C và m H 	(nếu có oxi: m O = m hch ất – ( m C + m H ) ) 
 - Đặt CTPT cho hợp chất 
 - Sau đó lập tỉ lệ tìm x và y ( z) 
 - Dựa vào khối lượng mol, biện luận để tìm ra 	CTPT của chất hữu cơ 
Phương pháp chung : 
TIẾT 53: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4:HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU 
I/ Kiến thức cần nhớ 
II/ Bài tập 
Xem lại các bài tập đã làm ở lớp 
Làm bài tập số 42.2 , 42.3 , 42.4 trang 47 S BT 
Xem trước bài Rượu etylic 
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP 
Chúc sức khỏe 
Quý thầy cô và các em 
Hướng dẫn 
A + O 2 CO 2

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_lop_9_tiet_53_bai_42_luyen_tap_chuong_4_hi.ppt