Bài giảng môn Hóa học Lớp 9 - Tiết 11: Tính chất hóa học của bazơ
2. Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit:
PTTQ: DD BAZƠ + OXIT AXIT → MUỐI + NƯỚC
Chú ý: Chỉ bazơ tan (kiềm) gồm: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2) mới có tính chất: tác dụng chất chỉ thị màu, tác dụng với oxit axit.
VD2: Hoàn thành các phản ứng sau:
3. Bazơ tác dụng với axit:
PTTQ:
BAZƠ + AXIT → MUỐI + NƯỚC
Chú ý: Cả bazơ tan và bazơ không tan đều có tính chất này.
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Hóa học Lớp 9 - Tiết 11: Tính chất hóa học của bazơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Hóa học Lớp 9 - Tiết 11: Tính chất hóa học của bazơ

BAZƠ + AXIT → MUỐI + NƯỚC Chú ý : Cả bazơ tan và bazơ không tan đều có tính chất này. VD3 : Hoàn thành các phản ứng sau: Al(OH) 3 + HCl → ........... + ........... NaOH + H 2 SO 4 → ........... + ........... Cu (OH) 2 + H NO 3 → ........... + ........... Fe (OH) 2 + HCl → ........... + ........... VD3 : Hoàn thành các phản ứng sau: Al(OH) 3 + 3HCl → AlCl 3 + 3H 2 O 2NaOH + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + 2H 2 O Cu (OH) 2 + 2 H NO 3 → Cu ( NO 3 ) 2 + 2H 2 O Fe (OH) 2 + 2 HCl → Fe Cl 2 + 2 H 2 O 4 . Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy : PT: Cu (OH) 2 to CuO + H 2 O 4 . Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy : PTTQ: BAZƠ to OXIT BAZƠ + NƯỚC Chú ý : Chỉ bazơ không tan mới có tính chất này. VD4 : Hoàn thành các phản ứng phân hủy sau: Al(OH) 3 → + Fe (OH) 2 → + Fe (OH) 3 → + NaOH → + VD4 : Hoàn thành các phản ứng phân hủy sau: 2 Al(OH) 3 to A l 2 O 3 + 3 H 2 O Fe (OH) 2 FeO + H 2 O 2Fe (OH) 3 to Fe 2 O 3 + 3H 2 O NaOH to không xảy ra to
File đính kèm:
bai_giang_mon_hoa_hoc_lop_9_tiet_11_tinh_chat_hoa_hoc_cua_ba.pptx