Bài giảng môn Sinh học Lớp 9 - Tiết 26: Thường biến
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường:
1. Khái niệm thường biến:
Thường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồi
Thường biến: Cáo Bắc Cực có bộ lông màu trắng vào mùa đông (bên trái) và màu nâu xám vào mùa hè (bên phải).
Thường biến: giống như Cáo Bắc Cực, Cú Tuyết có bộ lông màu trắng vào mùa đông (bên phải) để lẫn trong tuyết và màu đốm đen vào mùa xuân khi tuyết tan để lẫn với cây rừng và đất đá (bên trái).
II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình:
III. Mức phản ứng:
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Sinh học Lớp 9 - Tiết 26: Thường biến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Sinh học Lớp 9 - Tiết 26: Thường biến

hình tương ứng Nhân tố ảnh hưởng chính Cây rau dừa nước Mọc ven bờ Trên bờ Trên mặt nước • Thân , lá nhỏ hơn • Thân , lá to hơn • Thân , lá to hơn , rễ biến thành phao Độ ẩm Treân bờ Treân maët nöôùc Ven bôø Đúng kĩ thuật Không đúng kĩ thuật Đối tượng quan sát Điều kiện môi trường Kiểu hình tương ứng Nhân tố ảnh hưởng chính Củ su hào ♦ Trồng đúng Kĩ thuật ♦ Trồng không đúng kĩ thuật - Củ to - Củ nhỏ hơn Qui trình kỹ thuật Đối tượng QS Kiểu gen Điều kiện môi trường Kiểu hình tương ứng Nhân tố ảnh hưởng chính Lá cây rau mác Cây rau dừa nước Củ su hào Mọc ven b ờ Trên mặt nước Trên cạn Mọc trên bờ Mọc trong nước Trên mặt nước • Trồng đúng kĩ thuật • Trồng không đúng kĩ thuật Lá dài , mảnh Lá có phiến rộng Lá hình mác Nước • Thân , lá nhỏ hơn • Thân , lá to hơn • Thân , lá to hơn , rễ biến thành phao • Củ to • Củ nhỏ hơn Quy trình kỹ t... gen,môi trường và kiểu hình Đúng kĩ thuật Tác động tieát 26 : thöôøng bieán Ta có sơ đồ : tieát 26: thöôøng bieán II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình I . Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường Kiểu gen Kiểu hình Môi trường Kiểu hình ( Tính trạng hoặc tập hợp các tính trạng ) là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường Kiểu hình Môi trường Giống Kỹ thuật sản xuất Năng suất Xác định năng suất cụ thể Giới hạn năng suất giống qui định Qui định giới hạn năng suất ( mức phản ứng ) Kiểu gen I . Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường tieát 26 : thöôøng bieán II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình I . Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường ♦ Có 2 loại tính trạng : 1.Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu kiểu gen . Như hình dạng , màu sắc , 2.Tính trạng số lượng phụ thuộc chủ yếu vào môi trường . Phải thông qua cân , đo , đong , điếm , VD: SGK VD: SGK Chăm sóc kém Năng suất thấp Năng suất cao Chăm sóc tốt Trồng ở môi trường nào vẫn có hạt bầu tròn , màu đỏ Tính trạng chất lượng VD: Về tính trạng chất lượng VD: Về tính trạng chất lượng Lợn Ỉ Nam Định Nuôi ở môi trường nào Vẫn có đặc điểm lông đen bóng Mõm ngắn , mắt híp , bụng xệ , mắn đẻ , mỡ nhiều Lớn nhanh hay chậm phụ thuộc vào môi trường , Chăm sóc Tính trạng chất lượng Tính trạng số lượng - Hàm lượng lipit trong sữa ổn định dù nuôi ở môi trường nào - Nhiều sữa hay ít sữa phụ thuộc vào môi trường VD: Về tính trạng số lượng Số hạt lúa trên một bông của một giống lúa phụ thuộc vào điều kiện trồng trọt . 2. Lượng sữa vắt được trong một ngày của một giống bò phụ thuộc vào điều kiện chăn nuôi . Môi trường Môi trường Môi trường VD1 VD2 BH QH Các loại tính trạng tieát 26 : thöôøng bieán II. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình I . Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường III. Mức phản ứn
File đính kèm:
bai_giang_mon_sinh_hoc_lop_9_tiet_26_thuong_bien.ppt