Bài giảng môn Tin học Lớp 8 - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu

1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu:

•Kiểu dữ liệu xác định các giá trị của dữ liệu và các phép toán thực hiện trên giá trị đó.

Để cho chương trình dịch hiểu dãy chữ số là kiểu xâu. Ta phải đặt dãy số đó trong cặp dấu nháy đơn.

Để sử dụng chữ số cho kiểu xâu kí tự ta làm như thế nào?

Em hãy cho biết phạm vi giá trị sử dụng của từng kiểu dữ liệu?

•Lưu ý: Để cho chương trình dịch hiểu dãy chữ số là kiểu xâu. Ta phải đặt dãy số đó trong cặp dấu nháy đơn.

2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:

Trình bày quy tắc tính các biểu thức số học của NNLT Pascal?

ppt 16 trang Hòa Minh 03/06/2023 4380
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Tin học Lớp 8 - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Tin học Lớp 8 - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu

Bài giảng môn Tin học Lớp 8 - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu
t dãy số đó trong cặp dấu nháy đơn. 
Ví dụ : ‘5324’ ; ‘863’ 
Bài 3. CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 
1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: 
Xâu kí tự: + Char 
 + String 
Số thực: Real 
Số nguyên: Integer 
Em hãy cho biết phạm vi giá trị sử dụng của từng kiểu dữ liệu? 
Ví dụ 2 : 
Để sử dụng chữ số cho kiểu xâu kí tự ta làm như thế nào? 
Tên kiểu 
Phạm vi giá trị 
Integer 
Số nguyên trong khoảng -32768 đến 32767. 
Real 
Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2,9x10 -39 đến 1,7x10 38 và số 0 
Char 
Một kí tự trong bảng chữ cái 
String 
Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự 
Lưu ý: Để cho chương trình dịch hiểu dãy chữ số là kiểu xâu. Ta phải đặt dãy số đó trong cặp dấu nháy đơn. 
 vd : ‘5324’ ; ‘863’ 
Bài 3. CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 
1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: 
Kí hiệu 
Phép toán 
Kiểu dữ liệu 
+ 
Cộng 
Số nguyên, số thực 
- 
Trừ 
Số nguyên, số thực 
* 
Nhân 
Số nguyên, số thực 
/ 
Chia 
Số nguyên, số thực 
div 
Chia lấy phần nguyên 
Số nguyên 
mod ...0/2008’ 
8 
‘Lop 8a’ 
Bài tập : 
X 
X 
X 
X 
X 
X 
X 
X 
Câu 2 : Hãy cho biết kết quả của các phép toán sau: 
Bài tập : 
Phép toán 
Kết quả 
11/ 2 = 
11 mod 2 = 
11 div 2 = 
12 mod 4 = 
12 div 4 = 
5.5 
1 
5 
0 
3 
Câu 3 : Viết các biểu thức toán dưới đây bằng kí hiệu trong Pascal? 
Bài tập : 
a) 
b) 
a / b + c / d 
a * x* x + b *x + c 
c) 
((a * a) + b )* ((1+c)*(1+c)*(1+c)) 
Chương trình máy tính và dữ liệu 
Kiểu dữ liệu 
Phép toán 
+ 
CỦNG CỐ 
- 
* 
/ 
div 
mod 
Integer ; 
Real ; 
Char ; 
String 
Tên kiểu 
Phạm vi giá trị 
Integer 
Số nguyên trong khoảng -32768 đến 32767. 
Real 
Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2,9x10 -39 đến 1,7x10 38 và số 0 
Char 
Một kí tự trong bảng chữ cái 
String 
Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự 
* Lưu ý: Để dãy chữ số là kiểu xâu, ta phải đặt dãy số đó trong cặp dấu nháy đơn. 
Bài 3. CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 
1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: 
2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số: 
Kí hiệu 
Phép toán 
Kiểu dữ liệu 
+ 
Cộng 
Số nguyên, số thực 
- 
Trừ 
Số nguyên, số thực 
* 
Nhân 
Số nguyên, số thực 
/ 
Chia 
Số nguyên, số thực 
div 
Chia lấy phần nguyên 
Số nguyên 
mod 
Chia lấy phần dư 
Số nguyên 
DẶN DÒ 
Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4_ trang 26 _ sách giáo khoa . 
Chuẩn bị nội dung 3, 4 cho tiết sau. 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_mon_tin_hoc_lop_8_bai_3_chuong_trinh_may_tinh_va_d.ppt