Bài giảng môn Vật lí Lớp 6 - Bài 27: Sự bay hơi và sự ngưng tụ (Tiếp theo)

      Tới nhiệt độ nào thì băng phiến bắt đầu đông đặc?

 Tới 800C thì băng phiến bắt đầu đông đặc.

       Trong các khoảng thời gian sau. Dạng đường biểu diễn có đặc điểm gì?

-Từ phút 0 đến phút thứ 4:

Đoạn thẳng nằm nghiêng

-Từ phút 4 đến phút thứ 7:

Đoạn thẳng nằm ngang

-Từ phút 7 đến phút thứ 15:

Đoạn thẳng nằm nghiêng

ppt 19 trang Hòa Minh 12/06/2023 2360
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Vật lí Lớp 6 - Bài 27: Sự bay hơi và sự ngưng tụ (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Vật lí Lớp 6 - Bài 27: Sự bay hơi và sự ngưng tụ (Tiếp theo)

Bài giảng môn Vật lí Lớp 6 - Bài 27: Sự bay hơi và sự ngưng tụ (Tiếp theo)
9 
72 
75 
77 
79 
80 
81 
82 
84 
86 
Thời gian đun (phút) 
Nhiệt độ 
( 0 C) 
Thể rắn 
hay lỏng 
0 
86 
lỏng 
1 
84 
lỏng 
2 
82 
lỏng 
3 
81 
lỏng 
4 
80 
rắn và lỏng 
5 
80 
rắn và lỏng 
6 
80 
rắn và lỏng 
7 
80 
rắn và lỏng 
8 
79 
rắn 
9 
77 
rắn 
10 
75 
rắn 
11 
72 
rắn 
12 
69 
rắn 
13 
66 
rắn 
14 
63 
rắn 
15 
60 
rắn 
Bảng 25.1 
 Thời gian 
 (phút) 
Nhiệt độ ( 0 C) 
0 
1 
60 
2 
6 
9 
12 
13 
3 
4 
5 
7 
8 
10 
11 
14 
15 
63 
66 
69 
72 
75 
77 
79 
80 
81 
82 
84 
86 
Thời gian đun (phút) 
Nhiệt độ 
( 0 C) 
Thể rắn 
hay lỏng 
0 
86 
lỏng 
1 
84 
lỏng 
2 
82 
lỏng 
3 
81 
lỏng 
4 
80 
rắn và lỏng 
5 
80 
rắn và lỏng 
6 
80 
rắn và lỏng 
7 
80 
rắn và lỏng 
8 
79 
rắn 
9 
77 
rắn 
10 
75 
rắn 
11 
72 
rắn 
12 
69 
rắn 
13 
66 
rắn 
14 
63 
rắn 
15 
60 
rắn 
Bảng 25.1 
 Thời gian 
 (phút) 
Nhiệt độ ( 0 C) 
0 
1 
60 
2 
6...hứ 7: 
-Từ phút 7 đến phút thứ 15: 
Nhiệt độ giảm. 
Nhiệt không đổi. 
Nhiệt độ giảm. 
không thay đổi . 
 bằng 
80 0 C 
 a) Băng phiến đông đặc ở (1)....... Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ đông đặc của băng phiến. Nhiệt độ đông đặc (2). . . . .nhiệt độ nóng chảy. 
b) Trong thời gian đông đặc, nhiệt độ của băng phiến (3)....................... 
Rút ra kết luận 
C4. Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống của các câu sau: 
 70 0 C, 80 0 C, 90 0 C 
- bằng, lớn hơn, nhỏ hơn 
- thay đổi, không thay đổi 
Chất 
Nhiệt độ nóng chảy ( o C) 
Vonfam (chất làm dây tóc bóng đèn) 
3370 
Thép 
1300 
Đồng 
1083 
Vàng 
1064 
Bạc 
960 
Chì 
327 
Kẽm 
232 
Băng phiến 
80 
Nước 
0 
Thuỷ ngân 
-39 
Rượu 
-117 
Bảng nhiệt độ nóng chảy của 1 số chất 
Đọc và cho biết: 
Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy như thế nào? 
lỏng 
a) Sự chuyển từ thể  sang thể .. gọi là sự nóng chảy. Sự chuyển từ thể  sang thể  gọi là sự đông đặc. 
b) Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ xác định. Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy. Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì . . . . . . . . . . . 
nhiệt độ 
rắn 
lỏng 
rắn 
c) Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc)  của vật không thay đổi. 
Khác nhau 
C5: Hình 25.1 vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất nào? 
Sự nóng chảy của 
nước đá. 
Chất 
Nhiệt độ nóng chảy ( o C) 
Vonfam 
3370 
Thép 
1300 
Đồng 
1083 
Vàng 
1064 
Bạc 
960 
Chì 
327 
Kẽm 
232 
Băng phiến 
80 
Nước 
0 
Thuỷ ngân 
-39 
Rượu 
-117 
Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó khi nóng chảy. 
Từ phút 0 đến phút thứ 1: 
Nhiệt độ tăng, nước ở thể rắn (nước đá). 
Từ phút thứ 1 đến phút thứ 4: 
Nhiệt không đổi, nước thể rắn và lỏng. 
Từ phút thứ 4 đến phút thứ 7: 
Nhiệt độ tăng, nước ở thể lỏng. 
Trong việc đúc tượng đồng, có hai quá trình chuyển thể đồng là: 
- Đồng nóng chảy (chuyển từ thể rắn sang thể lỏng) ở lò nung. 
- Đồng đông đặc (chuyển 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_mon_vat_li_lop_6_bai_27_su_bay_hoi_va_su_ngung_tu.ppt