Bài giảng Toán Lớp 1 - Bài: Bảng các số từ 1 đến 100 - Năm học 2017-2018 - Trần Thị Hoa

Trong bảng các số từ 1 đến 100 :

a) Các số có một chữ số là : 
  1 , 2 , 3 , 4 , 5 ,6 , 7  , 8 , 9

b) Các số tròn chục có hai chữ số là : 
  10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90

c) Số bé nhất có hai chữ số là    :  10

d) Số lớn nhất có hai chữ số là  :  99

đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
  11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99

ppt 20 trang Bảo Đạt 21/12/2023 3420
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 1 - Bài: Bảng các số từ 1 đến 100 - Năm học 2017-2018 - Trần Thị Hoa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 1 - Bài: Bảng các số từ 1 đến 100 - Năm học 2017-2018 - Trần Thị Hoa

Bài giảng Toán Lớp 1 - Bài: Bảng các số từ 1 đến 100 - Năm học 2017-2018 - Trần Thị Hoa
hiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
7 
8 
9 
10 
11 
12 
14 
20 
21 
25 
29 
31 
34 
38 
41 
43 
45 
47 
49 
51 
54 
58 
60 
61 
67 
69 
71 
74 
76 
80 
81 
83 
87 
91 
92 
94 
96 
98 
13 
15 
16 
17 
18 
19 
22 
23 
24 
26 
27 
28 
29 
32 
33 
35 
36 
37 
39 
39 
42 
44 
46 
48 
49 
30 
40 
50 
52 
53 
55 
56 
57 
59 
63 
64 
65 
66 
68 
70 
82 
84 
85 
86 
88 
89 
90 
72 
73 
75 
77 
78 
79 
62 
93 
95 
97 
100 
99 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
7 
8 
9 
10 
11 
12 
13 
14 
15 
16 
17 
18 
19 
20 
21 
22 
23 
24 
25 
26 
27 
28 
29 
30 
31 
32 
33 
34 
35 
36 
37 
38 
39 
40 
41 
42 
43 
44 
45 
46 
47 
48 
49 
50 
51 
52 
53 
54 
55 
56 
57 
58 
59 
60 
61 
62 
63 
64 
65 
66 
67 
68 
69 
70 
71 
72 
73 
74 
75 
76 
77 
78 
79 
80 
81 
82 
83 
84 
85 
86 
87 
88 
89 
90 
91...51 
52 
53 
54 
55 
56 
57 
58 
59 
60 
61 
62 
63 
64 
65 
66 
67 
68 
69 
70 
71 
72 
73 
74 
75 
76 
77 
78 
79 
80 
81 
82 
83 
84 
85 
86 
87 
88 
89 
90 
91 
92 
93 
94 
95 
96 
97 
98 
99 
100 
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là : 
11 
22 
33 
44 
55 
66 
77 
88 
99 
Trong bảng các số từ 1 đến 100 : 
a) Các số có một chữ số là : 	 1 , 2 , 3 , 4 , 5 ,6 , 7 , 8 , 9 
b) Các số tròn chục có hai chữ số là : 	 10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90 
c) Số bé nhất có hai chữ số là : 10 
d) Số lớn nhất có hai chữ số là : 99 
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :	 11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99 
Thứ tư ngày 25 tháng 3 năm 2015 
TOÁN: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 
chơi 
Trò 
THỬ TÀI NHANH TRÍ 
85 
34 
99 
60 
86 
35 
100 
61 
Số liền sau của các số sau là : 
19 
42 
96 
55 
97 
56 
20 
43 
Số liền trước của các số sau là : 
DẶN DÒ 
Chuẩn bị : 
Bài 103 : Luyện tập 
Thứ tư ngày 25 tháng 3 năm 2015 
TOÁN: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_1_bai_bang_cac_so_tu_1_den_100_nam_hoc_20.ppt