Bài giảng Toán Lớp 11 - Tiết 28: Nhị thức Niu-tơn
+ Số các hạng tử là n + 1
+ Các hạng tử có số mũ của a giảm dần từ n đến 0
Số mũ của b tăng dần từ 0 đến n
Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n (quy ước
+ Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 11 - Tiết 28: Nhị thức Niu-tơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 11 - Tiết 28: Nhị thức Niu-tơn

ác đơn thức trong khai triển của biểu thức (a +b) n ? 1 2 Ta có thể viết lại khai triển ( a + b ) n ( n =2,3,4) như sau: ( a + b ) 2 = ( a + b ) 3 = ( a + b ) 4 = ( a + b ) n = ? I. Công thức nhị thức Niu - Tơn Ti ết 28 : NHỊ THỨC NIU - TƠN Có quy luật nào không!? ( a + b ) 5 = I.Công thức Nhị thức Niu – Tơn (SGK- T55) (1) Chú ý (SGK-T56): Trong biểu thức ở vế phải của công thức (1): + Số các hạng tử là n + 1 + Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau Có bao nhiêu hạng tử trong khai triển Hãy nhận xét số mũ của a Hãy nhận xét số mũ của b Số mũ của b tăng dần từ 0 đến n + Các hạng tử có số mũ của a giảm dần từ n đến 0 Hãy nhận xét tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n ( quy ước Hãy nhận xét các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối (1) Công thức Nhị thức Niu – Tơn : + Ta có công thức nhị thức Niu Tơn thu gọn : + Sè h¹ng tæng qu... Ti ết 28 : NHỊ THỨC NIU - TƠN Hãy điển Đ, S vào ô trống trong bảng sau để cho biết câu ở hàng tương ứng là đúng hay sai: Câu Đ-S Số các số hạng vế phải ở công thức (1) là n + 1 2. Tổng số mũ của a và b trong mỗi số hạng luôn bằng 2n 3. Các hệ số nhị thức cách đều hai số hạng đầu và cuối thì đối nhau 4. 5. Đ Đ Đ S S Củng cố bài học : Nắm được công thức khai triển Niu – Tơn Nắm được quy luật trong tam giác Pa – Xcan Bài tập về nhà : 1,2,3,4,5,6 sgk trang 57, 58 KÝnh chóc c¸c thÇy c« m¹nh kháe. Chóc c¸c em häc giái. Xin c¶m ¬n! Hãy chọn câu trả lời đúng Số hạng không chứa x trong khai triển là : A B C 6 1 20 15 D Áp dụng Cách giải Hãy chọn câu trả lời đúng Số hạng không chứa x trong khai triển là : A B D C 6 1 20 15 V ì sè h¹ng kh«ng chøa x nªn : KÕt qu ¶: D Gi¶i : Ta cã : T k+1 = Sö dông
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_11_tiet_28_nhi_thuc_niu_ton.ppt