Bài giảng Toán Lớp 4 - Tiết 103: Quy đồng mẫu số các phân số

MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Biết thế nào là quy đồng mẫu số các phân số.

Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số (trong một số trường hợp đơn giản).

2. Kĩ năng

Thực hiện quy đồng mẫu số hai phân số (trong một số trường hợp đơn giản).

pptx 31 trang Bảo Đạt 27/12/2023 2260
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Tiết 103: Quy đồng mẫu số các phân số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Tiết 103: Quy đồng mẫu số các phân số

Bài giảng Toán Lớp 4 - Tiết 103: Quy đồng mẫu số các phân số
 
5 x 5 
4 x 5 
= 
25 
20 
= 
4 x 7 
1 x 7 
= 
28 
7 
= 
Câu 3: Tìm các cặp phân số bằng nhau. 
 Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. 
 Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho. 
	Tính chất cơ bản của phân số 
TOÁN 4 
QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ 
(Tiết 103 - trang 116 – Sách giáo khoa Toán ) 
Ta có: 
- Các phân số bằng phân số là: 
1 
3 
2 
6 
3 
9 
4 
12 
5 
15 
6 
18 
; 
; 
; 
; 
; 
- Các phân số bằng phân số là: 
2 
5 
4 
10 
6 
15 
8 
20 
10 
25 
12 
30 
; 
; 
; 
; 
; 
5 
15 
6 
15 
Cho hai phân số và . 
 Hãy tìm hai phân số có cùng mẫu số, trong đó một phân số 
bằng và một phân số bằng . 
1 
3 
2 
5 
1 
3 
2 
5 
Dựa vào tính chất cơ bản của phân số, ta có: 
15 
= 
1 x 5 
3 x 5 
5 
= 
1 
3 
= 
2 x 3 
5 x 3 
6 
15 
= 
2 
... x 
6 x 
= 
5 
6 
24 
20 
= 
1 x 
4 x 
= 
1 
4 
6 
24 
= 
6 
4 
6 
4 
LUYỆN TẬP 
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số: 
3 
7 
b) và . 
5 
3 
Quy đồng mẫu số hai phân số và được hai phân số và . 
5 
3 
7 
3 
35 
21 
35 
15 
; 
3 x 
5 x 
= 
3 
5 
35 
21 
= 
3 x 
7 x 
= 
3 
7 
15 
35 
= 
5 
7 
5 
7 
LUYỆN TẬP 
Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số: 
8 
9 
c) và . 
8 
9 
Quy đồng mẫu số hai phân số và được hai phân số và . 
8 
9 
9 
8 
72 
81 
72 
64 
; 
9 x 
8 x 
= 
9 
8 
72 
81 
= 
8 x 
9 x 
= 
8 
9 
64 
72 
= 
8 
9 
8 
9 
LUYỆN TẬP 
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số: 
8 
11 
5 
7 
a) và . 
3 
8 
12 
5 
b) và . 
9 
7 
10 
17 
c) và . 
LUYỆN TẬP 
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số: 
8 
11 
a) và . 
5 
7 
Quy đồng mẫu số hai phân số và được hai phân số và . 
5 
7 
11 
8 
55 
77 
55 
40 
; 
7 x 
5 x 
= 
7 
5 
55 
77 
= 
8 x 
11 x 
= 
8 
11 
40 
55 
= 
5 
11 
5 
11 
LUYỆN TẬP 
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số: 
3 
8 
b) và . 
12 
5 
Quy đồng mẫu số hai phân số và được hai phân số và . 
12 
5 
8 
3 
96 
40 
96 
36 
; 
5 x 
12 x 
= 
5 
12 
96 
40 
= 
3 x 
8 x 
= 
3 
8 
36 
96 
= 
12 
8 
12 
8 
LUYỆN TẬP 
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số: 
9 
7 
c) và . 
10 
17 
Quy đồng mẫu số hai phân số và được hai phân số và . 
10 
17 
7 
9 
70 
119 
70 
90 
; 
17 x 
10 x 
= 
17 
10 
70 
119 
= 
9 x 
7 x 
= 
9 
7 
90 
70 
= 
10 
7 
10 
7 
LUYỆN TẬP 
Khi quy đồng mẫu số hai phân số có thể làm như sau: 
  Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai. 
  Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất. 
Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số: 
3 
8 
b) và . 
12 
5 
; 
5 x 
12 x 
= 
5 
12 
96 
40 
= 
3 x 
8 x 
= 
3 
8 
36 
96 
= 
12 
8 
12 
8 
LUYỆN TẬP 
Quy đồng mẫu số hai phân số và

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_4_tiet_103_quy_dong_mau_so_cac_phan_so.pptx