Bài giảng Toán Lớp 4 - Tiết 104: Quy đồng mẫu số các phân số (Tiếp theo)
MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Biết cách quy đồng mẫu số của hai phân số, trong đó mẫu số của một phân số được chọn làm mẫu số chung.
2. Kĩ năng
Thực hiện quy đồng mẫu số hai phân số.
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 4 - Tiết 104: Quy đồng mẫu số các phân số (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 4 - Tiết 104: Quy đồng mẫu số các phân số (Tiếp theo)

ẫu số hai phân số và được hai phân số và . 6 7 12 5 72 84 72 30 ; 7 x 6 x = 7 6 72 84 = 5 x 12 x = 5 12 30 72 = 6 12 6 12 KHỞI ĐỘNG Câu 2. Quy đồng mẫu số các phân số: Khi quy đồng mẫu số hai phân số có thể làm như sau: Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai. Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất . QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (tiếp theo) (Tiết 104 - trang 116) 6 7 6 x 12 7 x 12 72 84 = = 12 5 12 x 6 5 x 6 72 30 = = Quy đồng mẫu số h ai phân số và được hai phân số và . 6 7 12 5 72 84 72 30 ; 5 12 và . 6 7 Quy đồng mẫu số hai phân số: 6 12 5 12 và . 6 7 Quy đồng mẫu số hai phân số: 6 12 Mẫu số chung : 12 - Ta thấy : Mẫu số của phân số chia hết cho mẫu số của phân số 5 12 6 7 - Ta có thể quy đồng mẫu số của hai phân số và như sau 6 ...ố và . 10 4 11 20 20 8 11 20 11 20 10 4 b) và Bài 1. Quy đồng mẫu số các phân số: LUYỆN TẬP 25 9 25 x 3 9 x 3 75 27 = = v à giữ nguyên phân số . 16 75 Quy đồng mẫu số h ai phân số và được hai phân số và . 25 9 16 75 7 5 27 16 75 16 75 25 9 c) và Khi quy đồng mẫu số hai phân số, trong đó mẫu số của một trong hai phân số là mẫu số chung, ta làm như sau : Xác định mẫu số chung, tìm thương của mẫu số chung và mẫu số của phân số kia . Lấy thương tìm được nhân với tử số và mẫu số của phân số kia. Giữ nguyên phân số có mẫu số là mẫu số chung. Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số: 5 12 7 4 a) và ; 19 24 8 3 b) và ; 7 11 22 21 c) và ; LUYỆN TẬP 11 16 15 8 d ) và ; 72 100 25 4 e ) và ; 4 5 60 17 g ) và . Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số: LUYỆN TẬP 5 12 7 4 a) và 84 = 4 x 12 7 x 12 48 = 4 7 = 5 x 7 12 x 7 35 84 = 5 12 Quy đồng mẫu số h ai phân số và được hai phân số và . 4 7 5 12 48 84 35 84 ; Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số: LUYỆN TẬP 19 24 8 3 b) và 8 3 8 x 3 3 x 3 24 9 = = v à giữ nguyên phân số 19 24 Quy đồng mẫu số h ai phân số và được hai phân số và . 8 3 19 24 24 9 19 24 Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số: LUYỆN TẬP 19 24 8 3 b) và 192 = 3 x 24 8 x 24 72 = 3 8 = 19 x 8 24 x 8 152 192 = 19 24 Quy đồng mẫu số h ai phân số và được hai phân số và . 3 8 19 24 72 192 152 192 Bài 2. Quy đồng mẫu số các phân số: 19 24 8 3 b) và 8 3 8 x 3 3 x 3 24 9 = = v à giữ nguyên phân số 19 24 Quy đồng mẫu số h ai phân số và được hai phân số và . 8 3 19 24 24 9 19 24 192 = 3 x 24 8 x 24 72 = 3 8 = 19 x 8 24 x 8 152 192 = 19 24 Quy đồng mẫu số h ai phân số và đượ...phân số, trong đó mẫu số của một trong hai phân số là mẫu số chung, ta làm như sau : Xác định mẫu số chung, tìm thương của mẫu số chung và mẫu số của phân số kia . Lấy thương tìm được nhân với tử số và mẫu số của phân số kia. Giữ nguyên phân số có mẫu số là mẫu số chung. DẶN DÒ H oàn thành bài tập 1 , 2 và 3 bài Quy đồng mẫu số các phân s ố (tiếp theo) (t rang 116 , 117 - S GK Toán 4 ) Chuẩn bị bài So sánh hai phân số cùng mẫu số ( trang 11 9 - S GK Toán 4 ) 5 12 và . 6 7 Quy đồng mẫu số hai phân số: 6 12 - Mẫu số chung : 12 Ta thấy : Mẫu số của phân số chia hết cho mẫu số của phân số 5 12 6 7 - Ta có thể quy đồng mẫu số của hai phân số và như sau 6 7 5 12 6 7 6 x 2 7 x 2 1 2 1 4 = = v à giữ nguyên phân số 5 12 Quy đồng mẫu số h ai phân số và được hai phân số và . 6 7 5 12 1 2 1 4 5 12 - Ta có: 12 : 6 = 2
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_4_tiet_104_quy_dong_mau_so_cac_phan_so_ti.pptx