Bài giảng Toán Lớp 6 - Tiết 24: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

1. Số nguyên tố. Hợp số

Thế nào là số nguyên tố ? Cho ví dụ ?

Thế nào là hợp số? Cho ví dụ 

2. Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100:

 

ppt 12 trang Bảo Đạt 22/12/2023 4660
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 6 - Tiết 24: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 6 - Tiết 24: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

Bài giảng Toán Lớp 6 - Tiết 24: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
nhiều hơn hai ước . 
Tiết 24: Số nguyên tố . Hợp số . Bảng số nguyên tố 
1. Số nguyên tố . Hợp số 
 Trong các số 7, 8, 9, số nào là số nguyên tố , số nào là hợp số ? Vì sao ? 
?1 
Giải 
- Số 7 là số nguyên tố , 
 vì 7 lớn hơn 1, chỉ có 2 ước số là 1 và 7 . 
 Số 8; 9 là hợp số vì : 
* số 8 lớn hơn 1, có íú nhất 3 ước là 1; 2, 8. 
* số 9 lớn hơn 1, có íú nhất 3 ước số là 1; 3; 9. 
Chú ý: số 0 và số 1 không là số nguyên tố 
và cũng không là hợp số . 
? Số O và số 1 là số nguyên tố hay hợp số ? 
Hãy chỉ ra các số nguyên tố nhỏ hơn 10 
Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là : 2; 3; 5; 7 
Tiết 24: Số nguyên tố . Hợp số . Bảng số nguyên tố 
2. Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100: 
- Viết các số tự nhiên từ 2 đến 99. 
 Giữ lại số 2, loại bỏ các số là bội 
của 2 mà lớn hơn 2. 
 Giữ lại số 3, loại bỏ các số là bội 
của 3 mà lớn hơn 3. 
 Giữ lại số 5, loại bỏ các số là bội 
của 5 mà lớn hơn 5. 
 Giữ lại số 7, loại bỏ các số là bội 
của 7 mà lớn hơn 7. 
1. Số nguyên tố . Hợp s... : Chữ số tận cùng của 16 35 4 là 4 Chữ số tận cùng của 67 54 1 lựự ự ự 
ựựựựựự ựự(16 35 4 + 67 54 1 ) có tận cùng là 5 nên suy ra nó là hợp số . 
Câu a : 
Hướng dẫn học sinh tự học : 
* Học thuộc định nghĩa số nguyên tố , hợp số 
* Làm bài tập 119; 120;121; 123 ;124 sách giáo khoa trang 47; 48 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_6_tiet_24_so_nguyen_to_hop_so_bang_so_ngu.ppt