Bài kiểm tra 1 tiết môn Số học Lớp 6 (Tiết 19) - Trường THCS Hưng Phú

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 Đ)

 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)

Câu 1:     Cho A = {x N/ }, các phần tử của tập hợp A là :

a. 1; 2; 3; 4; 5                        b. 0; 1; 2; 3; 4; 5                   c. 0; 1; 2; 3; 4; 5 ; 6              d. 1; 2; 3; 4; 5; 6

Câu 2:     42. 43 kết quả được viết dưới dạng lũy thừa là:

a. 45                                        b. 46                                                    c. 4                                                                  d. Câu a, b, c sai

Câu 3:     24 được tính bằng:

a. 2.4 = 8                                b. 2.2.2.2 =16                       c. 2+2+2+2 = 8                     d.2+4 = 6

Câu 4:     53:5 kết quả được viết dưới dạng lũy thừa là:

a. 5                                          b. 54                                      c. 52                                        d. 25

II. Điền các kí hiệu ; =  thích hợp vào ô trống: (2đ)

         Cho A = {0; 4; 9; 12}

III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (1đ)

 

Số 1990 có số liền trước là:                1991

                                                            1989

doc 5 trang Hòa Minh 05/06/2023 6340
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 1 tiết môn Số học Lớp 6 (Tiết 19) - Trường THCS Hưng Phú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài kiểm tra 1 tiết môn Số học Lớp 6 (Tiết 19) - Trường THCS Hưng Phú

Bài kiểm tra 1 tiết môn Số học Lớp 6 (Tiết 19) - Trường THCS Hưng Phú
(2đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
x + 23 = 33
6 – (x – 2 ) = 24 : 22
Bài làm
.................................
Trường THCS Hưng Phú
Lớp 6A
Họ tên : 
Thứ .ngày ../....../ 2014
Bài kiểm tra 1 tiết
Môn : số học
Thời gian : 45’
Điểm
Lời phê
Đề 2: 
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 Đ)
 I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng:(2đ)
Câu 1: 	Cho B = {x N\ x < 6}, các phần tử của tập hợp A là :
a. 1; 2; 3; 4; 5	b. 0; 1; 2; 3; 4; 5	c. 0; 1; 2; 3; 4; 5 ; 6 	d. 1; 2; 3; 4; 5; 6
Câu 2: 	54. 53 kết quả được viết dưới dạng lũy thừa là:
a. 5	b. 57	c. 512	d. Câu a, b, c sai
Câu 3: 	33 được tính bằng:
a. 3.3 = 9 	b. 3.3.3 =27 	c. 3+3+3 = 9 	d.3 + 3 = 6
Câu 4: 	73 : 7 kết quả được viết dưới dạng lũy thừa là:
a. 7	b. 74 	c. 72 	 d. 49
II. Điền các kí hiệu ; = thích hợp vào ô trống: (2đ)
 Cho A = {1; 2; 5; 6}
a. 2 A b. 0 A	c. {1; 5} A	d.{1; 6; 2; 5} A
III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (1đ)
 Cột A Cột B
Số 1990 có số liền sau là: 1991
 1989
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ...c kí hiệu ; = thích hợp vào ô trống: (2đ)
 Cho A = {0; 4; 9; 12}
a. 2 A b. {4; 0; 12; 9} A	c. 0 A	d. {0; 4} A	
III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (1đ)
 Cột A 	 Cột B
Số 1990 có số liền trước là: 	1989
1991
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
 Câu 1: Thực hiện phép tính: (3đ)
 a. 12 : 3 . 5
 b. 12.5 + 88.5 – 100 
 c. 6 : [ 130 : (30 + 25.22)]
Câu 2: (2đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
a. x + 23 = 33
b. 6 – (x – 2 ) = 24 : 22
Bài làm
.................................
.................................
.................................
.................................
.................................
.................................
.................................
.................................
.................................
.................................
.................................
.................................
.................................
.................................

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_1_tiet_mon_so_hoc_lop_6_tiet_19_truong_thcs_hun.doc