Bài kiểm tra 1 tiết môn Số học Lớp 6 (Tiết 39) - Trường THCS Hưng Phú

A. Trắc nghiệm (5đ)

I. Khoanh tròn câu trả lời đúng (2đ)

Câu 1.  Hợp số là số:

a/ chỉ có 2 ước là một và chính nó        b/ có nhiều hơn 2 ước

c/ không có ước nào                              d/ 1 và 0

Câu 2.  Số chia hết cho 2 là số:

a/ có chữ số tận cùng là chữ số lẻ           b/ có tổng các chữ số chia hết cho 3

c/ có chữ số tận cùng là chữ số chẵn      d/ có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

Câu 3. Số chia hết cho 3 là số:

a. có chữ số tận cùng là chữ số lẻ           b. có tổng các chữ số chia hết cho 3

c. có chữ số tận cùng là chữ số chẵn      d. có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

Câu 4. 14 2 thì

a/ 14 là bội của 2      b/ 14 là ước của 2     c/ 14 không là bội của 2      d/ tất cả sai

 

Câu 1. Các số nguyên tố đều là số lẻ   

 

III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (2đ)

doc 8 trang Hòa Minh 05/06/2023 2580
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 1 tiết môn Số học Lớp 6 (Tiết 39) - Trường THCS Hưng Phú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài kiểm tra 1 tiết môn Số học Lớp 6 (Tiết 39) - Trường THCS Hưng Phú

Bài kiểm tra 1 tiết môn Số học Lớp 6 (Tiết 39) - Trường THCS Hưng Phú
3.
b) Số 96 2) Là số nguyên tố.
 3) {0 ; 12 ; 24 ; 36 ; 48 ; }
B. Tự luận(5đ)
Câu 1. Trong các câu sau (2đ)
	1580 ; 2115 ; 8100 ; 1209
Những số nào chia hết cho 2 
Những số nào chia hết cho 3 
Những số nào chia hết cho 5 
Những số nào chia hết cho 9 
Câu 2. (2đ) Tìm 
a/ ƯCLN (120 ; 54)
b/ ƯC (120 ; 54)
Câu 3. Thực hiện phép tính(0,5 đ) : 1 + 4 . 2 – 3 + 32 : 3
Câu 4(0,5 đ)  : Tìm x, biết : (3x – 2).3 = 34
Trường: THCS Hưng Phú
Lớp :6A
Họ tên : 
Thứ .ngày ../....../
Bài kiểm tra 1tiết
Môn : số học
Thời gian : 45’
Điểm
Lời phê
Đề 2:
A. Trắc nghiệm (5đ)
I. Khoanh tròn câu trả lời đúng (2đ)
Câu 1. Số chia hết cho 3 là số:
a/ có tổng các chữ số chia hết cho 	b/ có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
c/ có chữ số tận cùng là chữ số chẵn 	 d/ 3có chữ số tận cùng là chữ số lẻ 
Câu 2. Hợp số là số:
a/ có nhiều hơn 2 ước	b/ chỉ có 2 ước là một và chính nó 
c/ không có ước nào 	d/ 1 và 0Số chia hết cho 2 là số:
Câu 3. Số chia hết cho 5 là số
 a/ có chữ số tận cùng là chữ...sau (2đ)
	5180 ; 1215 ; 1080 ; 2019
a) Những số nào chia hết cho 2 
Những số nào chia hết cho 3 
Những số nào chia hết cho 5 
Những số nào chia hết cho 9 
Câu 2. (2đ) Tìm 
a/ ƯCLN (75 ; 90)
b/ ƯC (75 ; 90)
Câu 3. Thực hiện phép tính(0,5 đ) : 100 - 5 . 2 – 3 + 32 : 3
Câu 4(0,5 đ)  : Tìm x, biết : (3x – 6).33 = 34
Trường: THCS Hưng Phú
Lớp : 6A
Họ tên : 
Thứ .ngày ../....../
Bài kiểm tra 1tiết
Môn : số học
Thời gian : 45’
Điểm
Lời phê
Đề 4:
A. Trắc nghiệm (5đ)
I. Khoanh tròn câu trả lời đúng (2đ)
Câu 1. Số chia hết cho 5 là số:
a/ có chữ số tận cùng là chữ số lẻ b/ có tổng các chữ số chia hết cho 3
c/ có chữ số tận cùng là chữ số chẵn d/ có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
Câu 2. Số chia hết cho 9 là số:
a/ có chữ số tận cùng là chữ số lẻ b/ có tổng các chữ số chia hết cho 9
c/ có chữ số tận cùng là chữ số chẵn d/ có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
Câu 3. 14 2 thì
a/ 2 là bội của 14	 b/ 2 là ước của 14	d/ 2 không là ước của 14 	d/ tất cả sai 
Câu 4. Số nguyên tố là số:
a/ chỉ có 2 ước là một và chính nó b/ có nhiều hơn 2 ước
c/ không có ước nào d/ 1 và 0
II. Điền “Đ”(đúng) hoặc “S” sai vào các khẳng định sau: (1 đ)
Câu 1. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất và nhỏ nhất 
Câu 2. B(5) = { 0; 5 ; 10 ; 15 ; 16 ; 20 ; }
III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (2đ)
Cột A 	Cột B
ƯC(4 ; 6) = 	{1 ; 2}
Số 99 là số nguyên tố.
 là số chia hết cho 3.
B. Tự luận(5đ)
Câu 1. Trong các câu sau (2đ)
	5180 ; 1215 ; 1080 ; 2019
a) Những số nào chia hết cho 2 
Những số nào chia hết cho 3 
Những số nào chia hết cho 5 
Những số nào chia hết cho 9 
Câu 2. (2đ) Tìm 
a/ BCNN (75 ; 90)
b/ BC(75 ; 90)
Câu 3. Thực hiện phép tính(0,5 đ) : 100 - 5 . 2 – 3 + 32 : 3
Câu 4(0,5 đ)  : Tìm x, biết : (3x – 6).32 = 34

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_1_tiet_mon_so_hoc_lop_6_tiet_39_truong_thcs_hun.doc