Bài kiểm tra 1 tiết môn Số học Lớp 6 - Trường THCS Hưng Phú
A. Trắc nghiệm (5đ)
I. Khoanh tròn câu trả lời đúng (2đ)
Câu 1. Hợp số là số:
a/ chỉ có 2 ước là một và chính nó b/ có nhiều hơn 2 ước
c/ không có ước nào d/ 1 và 0
Câu 2. Số chia hết cho 2 là số:
a/ có chữ số tận cùng là chữ số lẻ b/ có tổng các chữ số chia hết cho 3
c/ có chữ số tận cùng là chữ số chẵn d/ có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
Câu 3. Số chia hết cho 3 là số:
a. có chữ số tận cùng là chữ số lẻ b. có tổng các chữ số chia hết cho 3
c. có chữ số tận cùng là chữ số chẵn d. có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
Câu 4. 14 2 thì
a/ 14 là bội của 2 b/ 14 là ước của 2 c/ 14 không là bội của 2 d/ tất cả sai
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 1 tiết môn Số học Lớp 6 - Trường THCS Hưng Phú", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài kiểm tra 1 tiết môn Số học Lớp 6 - Trường THCS Hưng Phú

96 là số nguyên tố. {0 ; 12 ; 24 ; 36 ; 48 ; } B. Tự luận(5đ) Câu 1. Thực hiện phép tính(1đ) : a/ 5 . 8 : 2 b/ 1 + 4 . 2 – 3 + 32 : 3 2/ Trong các câu sau, những số nào chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9 (2đ) 1580 ; 2115 ; 8100 ; 1209 Câu 3. (2đ) a/ Tìm ƯCLN (120 ; 54) b/ Tìm BCNN (120 ; 54) Trường: THCS Hưng Phú Lớp :6A Họ tên : Thứ .ngày ../....../ Bài kiểm tra 1tiết Môn : số học Thời gian : 45’ Điểm Lời phê Đề 2: A. Trắc nghiệm (5đ) I. Khoanh tròn câu trả lời đúng (2đ) Câu 1. Số chia hết cho 3 là số: a/ có tổng các chữ số chia hết cho b/ có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 c/ có chữ số tận cùng là chữ số chẵn d/ 3có chữ số tận cùng là chữ số lẻ Câu 2. Hợp số là số: a/ có nhiều hơn 2 ước b/ chỉ có 2 ước là một và chính nó c/ không có ước nào d/ 1 và 0Số chia hết cho 2 là số: Câu 3. Số chia hết cho 5 là số a/ có chữ số tận cùng là chữ số lẻ b/ có tổng các chữ số chia hết cho 3 c/ có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 d/ có chữ số tận cùng là chữ số chẵn Câu 4... : Thứ .ngày ../....../ Bài kiểm tra 1tiết Môn : số học Thời gian : 45’ Điểm Lời phê Đề 4: A. Trắc nghiệm (5đ) I. Khoanh tròn câu trả lời đúng (2đ) Câu 1. Số chia hết cho 5 là số: a/ có chữ số tận cùng là chữ số lẻ b/ có tổng các chữ số chia hết cho 3 c/ có chữ số tận cùng là chữ số chẵn d/ có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 Câu 2. Số chia hết cho 9 là số: a/ có chữ số tận cùng là chữ số lẻ b/ có tổng các chữ số chia hết cho 9 c/ có chữ số tận cùng là chữ số chẵn d/ có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 Câu 3. 14 2 thì a/ 2 là bội của 14 b/ 2 là ước của 14 d/ 2 không là ước của 14 d/ tất cả sai Câu 4. Số nguyên tố là số: a/ chỉ có 2 ước là một và chính nó b/ có nhiều hơn 2 ước c/ không có ước nào d/ 1 và 0 II. Điền “Đ”(đúng) hoặc “S” sai vào các khẳng định sau: (1 đ) Câu 1. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất và nhỏ nhất Câu 2. B(5) = { 0; 5 ; 10 ; 15 ; 16 ; 20 ; } III. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng: (2đ) Cột A Cột B ƯC(4 ; 6) = {1 ; 2} Số 99 là số nguyên tố. là số chia hết cho 3. B. Tự luận(5đ) Câu 1. Thực hiện phép tính(1đ) : a/ 14 – 3 + 2 b/ 5.2 – 32 + 4 : 2 Câu 2. Trong các câu sau, những số nào chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9 (2đ) 5180 ; 1215 ; 1080 ; 2019 Câu 3. (2đ) a/ Tìm ƯCLN (75 ; 90) b/ Tìm BCNN (75 ; 90)
File đính kèm:
bai_kiem_tra_1_tiet_mon_so_hoc_lop_6_truong_thcs_hung_phu.doc