Bài kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Phấn (Có đáp án)
A. ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm)
Câu 1: Đọc các âm, vần:
s m qu ngh kh
ua yêm âng ep uôn
Câu 2: Đọc các từ ngữ:
quả cam họp lớp cua bể vầng trăng
Câu 3: Đọc đoạn sau:
Kể về quả
Quả me có vị chua
Làm ô mai ngon quá
Quả sầu riêng rất lạ
Người chê, người bảo thơm…
Câu 4: Nói tên hai loại quả có trong đoạn thơ trên.
Câu 5: Kể tên ba loại quả mà em ưa thích.
B. ĐỌC HIỂU (4 điểm)
Câu 1: Đọc các âm, vần:
s m qu ngh kh
ua yêm âng ep uôn
Câu 2: Đọc các từ ngữ:
quả cam họp lớp cua bể vầng trăng
Câu 3: Đọc đoạn sau:
Kể về quả
Quả me có vị chua
Làm ô mai ngon quá
Quả sầu riêng rất lạ
Người chê, người bảo thơm…
Câu 4: Nói tên hai loại quả có trong đoạn thơ trên.
Câu 5: Kể tên ba loại quả mà em ưa thích.
B. ĐỌC HIỂU (4 điểm)
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Phấn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Phấn (Có đáp án)

ớch hợp vào chỗ chấm. Số điểm 2 1 1 4 MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA MễN TIẾNG VIỆT CUễ́I HỌC Kè I Năm học: 2020- 2021 STT Mạch kiến thức, kĩ năng Số cõu và số điểm Mức 1 Nhận biết Mức 2 Thụng hiểu Mức 3 Vận dụng TỔNG TN TL HT khỏc TN TL HT khỏc TN TL TN TL HT khỏc 1 Đọc hiểu Sụ́ cõu 02 01 01 04 Cõu số 1,2 3 4 1,2,3,4 Sụ́ điờ̉m 2,0 1,0 1,0 4,0 Tụ̉ng Sụ́ cõu 04 Sụ́ điờ̉m 4 2 Viết Sụ́ cõu 2 1 1 3 1 1 Cõu số 1,3 2 4 1,2,3 1 Sụ́ điờ̉m 2,0 1,0 1,0 3,0 1,0 Tụ̉ng Sụ́ cõu 04 Sụ́ điờ̉m 4,0 PHềNG GD&ĐT TỨ KỲ TRƯỜNG TH THỊ TRẤN TỨ KỲ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020- 2021 MễN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 BÀI KIỂM TRA ĐỌC Họ và tờn: .. Lớp : A. ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm) Câu 1: Đọc các âm, vần: s m qu ngh kh ua yêm âng ep uôn Câu 2: Đọc các từ ngữ: quả cam họp lớp cua bể vầng trăng Câu 3: Đọc đoạn sau: Kể về quả Quả me có vị chua Làm ô mai ngon quá Quả sầu riêng rất lạ Người chê, người bảo thơm... (Thời gian làm bài viờ́t 30 phỳt) Họ và tờn: ..................................................Lớp 1... Phần I: Viết chính tả 1, 2) Phần II: Bài tập chính tả Câu 1: Điền g hay gh vào chỗ chấm Con ............ấu con ............. ẹ Câu 2: Điền ch hay tr vào chỗ chấm khóm................e ...............e ô Câu 3: Điền vần uôm hay uôn vào chỗ chấm Cánh b......`........ c..........́........ sách Cõu 4: Viết vào chỗ chấm tờn con gỡ? . .. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MễN TIẾNG VIỆT I. BÀI KIỂM TRA ĐỌC A. ĐỌC TIẾNG (Kết hợp nghe núi) (6 điểm) a) Tiờu chớ đỏnh giỏ: - Thao tỏc đọc đỳng: tư thế, cỏch cầm phiếu, cỏch đưa mắt đọc, phỏt õm cỏc õm, vần cần phõn biệt: (1 điểm) - Đọc trơn, đỳng tiếng, từ, cụm từ, cõu (Khụng đọc sai quỏ 10 tiếng) - Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm - Tốc độ đọc đạt yờu cầu (Tối thiểu 20 tiếng /1 phỳt): 1 điểm - Ngắt nghỉ hơi đỳng ở cỏc cụm từ, sau mỗi cõu thơ: 1 điểm. - Núi, trả lời đỳng về nội dung liờn quan đoạn vừa đọc hoặc mở rộng : mỗi cõu 0,5 điểm. b) Cỏch đỏnh giỏ: *Đọc thành tiếng cỏc õm, vần: 2 điểm - Đọc đỳng, to, rừ ràng, đảm bảo thời gian: 0,2 điểm/ õm, vần. - Đọc sai hoặc khụng đọc được (dừng lại quỏ 5 giõy/õm, vần): khụng cho điểm *Đọc thành tiếng cỏc từ: 1 điểm - Đọc đỳng, to, rừ ràng, đảm bảo thời gian: 0,25 điểm/từ - Đọc chậm hoặc cũn đỏnh vần: trừ chung 0,5 điểm - Đọc sai hoặc khụng đọc được (dừng lại quỏ 5 giõy/từ): khụng cho điểm *Đọc thành tiếng đoạn: Kể về quả: 2 điểm - Đọc đỳng, rừ ràng, trụi chảy cỏc cõu thơ: 2 điểm - Đọc sai hoặc dừng lại lõu để đỏnh vần ở 1 – 2 từ, tiếng khú, trừ 0,25 điểm /1 từ. - Đọc sai nhiều hoặc khụng đọc được: khụng cho điểm * Núi, trả lời đỳng về nội dung liờn quan đoạn vừa đọc hoặc mở rộng: mỗi cõu 0,5 điểm. * Giỏo viờn quan sỏt thờm tư thế, cỏch cầm phiếu, cỏch đưa mắt đọc, cỏch ngắt nghỉ hơi ở sau mỗi dũng thơ để trừ thờm từ 0,5 – 1 điểm nếu học sinh chưa đạt nội dung này B. PHẦN ĐỌC HIỂU (4 điểm) Cõu 1: (1 điểm). Nối đỳng mỗi vần với từ được 0,5 đi
File đính kèm:
bai_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2020.doc