Bài kiểm tra định kì cuối học kì I Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2020-2021 - Trường tiểu học Kỳ Sơn (Có đáp án)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Bài văn trên nói về
A. Nồi bánh chưng B. Nồi bánh khúc C.Nồi bánh xèo
Câu 2: Ai đã nấu nồi bánh khúc?
A. Dì B. Bà C. Bố
Câu 3: Bánh khúc có màu gì?
A. Màu đỏ đậm B. Màu vàng tươi C. Màu xanh rêu
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra định kì cuối học kì I Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2020-2021 - Trường tiểu học Kỳ Sơn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài kiểm tra định kì cuối học kì I Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2020-2021 - Trường tiểu học Kỳ Sơn (Có đáp án)

thấy dì mang nồi bánh chín thơm đặt xuống sàn nhà. Nắp vừa mở ra, hơi nóng liền bốc lên nghi ngút. Những chiếc bánh khúc màu rêu xanh nóng hổi. Trông thật ngon lành. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1: Bài văn trên nói về A. Nồi bánh chưng B. Nồi bánh khúc C.Nồi bánh xèo Câu 2: Ai đã nấu nồi bánh khúc? A. Dì B. Bà C. Bố Câu 3: Bánh khúc có màu gì? A. Màu đỏ đậm B. Màu vàng tươi C. Màu xanh rêu Câu 4: Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: (xấu xí / ngon lành) Nồi bánh khúc trông thật............................................................................................ B. KIỂM TRA VIẾT 1.Viết chính tả: Nhìn – viết (8 điểm) Mùa quả chín Nghe ve kêu râm ran, Nga nhớ mùa quả chín ở quê nhà. Nga nhớ mùi vị thơm ngon của mít chín, vị ngọt lịm của chùm vải thiều. Nga nhớ cả vị chua chua, ngọt ngọt của quả muỗm đầu mùa. 2. Bài tập: (2 điểm) a) Điền ng hay ngh vào chỗ chấm: nghề .iệp ; củ...ệ, .iêng.ả, ..õ nhỏ b) Điền vào...9 Câu 5: Điền vào chỗ chấm: Số 17 gồm và . . 1 chục, 7 đơn vị 1 chục, 70 đơn vị 10 chục, 7 đơn vị 10 chục, 70 đơn vị Câu 6: Viết các số: 5, 0, 7, 10, 9 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ..................................................................................... b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ..................................................................................... Câu 7: Tính a. (1 điểm) 9 - 6 + 5 = ................ 17 + 0 - 3 = ................... 5 + 3 + 2 = ................. 18 - 3 - 2 = ................... b. (1 điểm) 19 - 5 17 - 6 ..... 16 + 3 14 + 4 Câu 8: (2 điểm) > < = = ? 4 + 3 4 + 5 8 - 3 8 - 4 3 + 2 + 4 8 + 1 10 - 10 1 + 0 Câu 9: Viết phép tính rồi trả lời câu hỏi: Dũng có 18 viên bi. Dũng cho Hải 8 viên. Dũng còn lại bao nhiêu viên bi? . . .. = .. Còn lại viên bi Câu 10: Cho các số 3, 6, 9 và các dấu +, –, =. Hãy lập 4 phép tính đúng: ................. ................. ................. ................. ĐÁP ÁN MÔN TOÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 Đáp án B D D B C Thang điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 1 II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 6: (1 điểm) Viết các số: 5, 0, 7, 10, 9 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 0, 5, 7, 9, 10. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 10, 9, 7, 5, 0. Câu 7: Tính a. (1 điểm) 9 - 6 + 5 = 8 17 + 0 - 3 = 14 5 + 3 + 2 = 10 18 - 3 - 2 = 13 b. (1 điểm) 19 - 5 14 17 - 6 11 16 + 3 19 14 + 4 18 Câu 8: (2 điểm) > < = = ? < 4 + 3 4 + 5 > 8 - 3 8 - 4 = 3 + 2 + 4 8 + 1 < 10 - 10 1 + 0 Câu 9: (1 điểm) Viết phép tính rồi trả lời câu hỏi: Dũng có 18 viên bi. Dũng cho Hải 8 viên. Dũng còn lại bao nhiêu viên bi? 18 – 8 = 10 Còn lại 10 viên bi Câu 10: (1 điểm) Cho các số 3, 6, 9 và các dấu +, –, =. Hãy lập 4 phép tính đúng: 3 + 6 = 9 9 – 3 = 6 6 + 3 = 9 9 – 6 = 3
File đính kèm:
bai_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_toan_tieng_viet_lop_1_nam.docx