Bài tập cuối tuần môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 (Tiếp theo)
Khoanh vào ý trả lời đúng :
Tiếng chứa vần chỉ có âm chính :
A. Quý B.Li C. Kiên D.San
Tiếng chứa vần chỉ có âm đệm và âm chính:
A. Li B.San C.Kiên D.Quý
Tiếng chứa vần chỉ có âm chính và âm cuối :
A. Li B.San C.Kiên D. Hoàn
Tiếng chứa vần có đủ âm đệm, âm chính và âm cuối
A. Li B.San C.Kiên D. Hoàn
Tiếng chứa vần có nguyên âm đôi :
A. Li B. San C.Kiên D. Hoàn
* Điền vào chỗ chấm ng hay ngh: lá...............ô ................ỉ hè ..............ủ gật
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập cuối tuần môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 (Tiếp theo)

số thích hợp vào ô trống. 1 6 10 10 5 2 0 Câu 3: Điền dấu >, <, = 3 + 4 ... 5 5 + 3 ... 8 6 - 2 ... 5 2 + 6 .... 9 - 2 Câu 4 Số ? 9 = ... + 4 5 = ... + 2 8 + ... - 2 8 + ... = 10 3 + .....= 3 ....... – 5 = 2 7 + ... > 9 10 - ..... < 2 5 + 2 > 4 + ..... > 9 - 4 10 = 7 + ... ... 8 = 0 + .... 2 = ... - 5 Câu 5: Tính 2 + 3 + 5 = ... 7 - 0 - 2 = ... 10 – 3 – 4 = 9 + 1 – 5= 0 + 5 + 4 = Câu 6: Viết phép tính thích hợp Có ...... hình tam giác Có ..... hình vuông Câu 8: Các số lớn hơn 4 và bé hơn 9 là A. 5 B. 6 C. 5;6;7;8 D. 5;6;7 Câu 9. Số đứng ngay sau số 7 là A. 5 B. 6 C. 9 D. 8 Câu 1: Số? Câu 2: Viết số thích hợp vào ô trống. 1 6 10 10 5 2 0 Câu 3: Điền dấu >, <, = 3 + 4 ... 5 5 + 3 ... 8 6 - 2 ... 5 2 + 6 .... 9 - 2 Câu 4 Tính 9 - 4 = 5 + 2 = 8 + 2= 8 + 1 = 3 + 3 = .7 – 5 = 7 + 2 = 10 - 2 = 5 + 4 = 10 - 7 = 8 - 0 = 10.... Mùa hạ là mùa của hoa sen, hoa nhài, hoa loa kèn. Hoa sen toả ngan ngát. Hoa nhài, hoa loa kèn thì khoe sắc trắng giản dị mà mang đậm nét tinh khiết, thanh cao. B. Bài tập Tìm trong bài “Mùa hạ”: + 3 tiếng chứa vần chỉ có âm chính: .. + 3 tiếng chứa vần có âm đệm và âm chính: .. + 3 tiếng chứa vần có âm chính và âm cuối: .. + 2 tiếng chứa vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối: .. . C. Viết: (Cha mẹ đọc cho học sinh viết bài Mùa hạ vào giấy kiểm tra theo cỡ chữ nhỏ) Top of Form Bottom of Form BÀI TẬP ÔN PHÒNG DỊCH Họ và tên: .. Lớp: 1A Môn Toán Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng: Số gồm 9 đơn vị và 1 chục là: 1 19 9 Anh có 1 chục viên bi, em có 8 viên bi. Hỏi cả hai anh em có bao nhiêu viên bi? 9 10 18 Dãy số được xếp theo thứ tự tăng dần là: 18, 14, 10, 17 10, 14, 17, 18 18, 17, 14, 10 Bài 2. Viết tiếp vào chỗ chấm: + Số 16 gồm chục và đơn vị. + Số 12 gồm đơn vị và chục. + Số 15 gồm chục và đơn vị. + Số .. gồm 2 chục và 0 đơn vị. + Số 11 gồm chục và đơn vị. + Số liền trước số 19 là + Số liền sau số 12 là + Số liền trước số 20 là + Số bé nhất có một chữ số là + Số bé nhất có hai chữ số là + Các số bé hơn 10 là: .. + Các số lớn hơn 14 và bé hơn 19 là: ... + Các số bé hơn 17 và lớn hơn 11 là: ... Bài 3. Đặt tính rồi tính: 12 + 6 10 + 7 18 + 0 19 - 8 16 - 6 14 + 5 17 - 6 18 - 8 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 4. Số? 10 + = 17 16 – = 10 13 + 5 = 19 – 7 – = 11 .... + 3 = 18 19 – 3 = – 5 = 11 15 + – 8 = 10 Bài 5. Nối các phép tính có kết quả bằng nhau: 15 + 3 19 – 9 17 – 4 18 – 6 10 + 6 7 + 3 11 + 5 11 + 2 19 – 7 19 – 1 Bài 6. Nối với số thích hợp: 19 > < 18 17 < < 20 15 16 17 18 19 20 Bài 7. Viết phép tính thích hợp: Minh : 14 nhãn vở Hạnh : 5 nhãn vở Cả hai bạn : nhãn vở? Hiền : 18 quả vải Cho bạn : 8 quả vải Còn lại : quả vải? E B Bài 8. Trong hình vẽ bên: H Có điểm. Có đoạn thẳ...hật, hai chú dế mèn bắt đầu đá nhau để giành chỗ. Các bạn thích thú vỗ tay, hò hét cổ vũ thật nhiệt tình. Mùa xuân Mùa xuân, cây hoa đua nhau khoe sắc . Hoa nở đầy vườn nhà , hoa màu đỏ thắm, màu vàng lá cây xanh thẫm , mượt mà .Chim họa mi, chích chòe bay qua, bay lại . B. Bài tập Tìm trong bài “Mùa xuân”: + 3 tiếng chứa vần chỉ có âm chính: .. + 3 tiếng chứa vần có âm đệm và âm chính: .. + 3 tiếng chứa vần có âm chính và âm cuối: .. + 1 tiếng chứa vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối: .. Tìm ngoài bài: + 3 tiếng chứa vần chỉ có âm chính: .. + 3 tiếng chứa vần có âm đệm và âm chính: .. + 3 tiếng chứa vần có âm chính và âm cuối: .. + 3 tiếng chứa vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối: .. C. Viết: Cha mẹ đọc cho học sinh viết bài Mùa xuân vào giấy kiểm tra theo cỡ chữ nhỏ BÀI KIỂM TRA TOÁN Họ và tên: ............................................................................................ Lớp 1A Bài 1. a, Viết (theo mẫu). - Số 12 gồm .... chục vị .... đơn vị - Số 10 gồm ..... chục vị .... đơn vị - Số 15 gồm .... chục vị .... đơn vị - Số 18 gồm ..... chục vị .... đơn vị - Số 20 gồm .... chục vị .... đơn vị - Số 14 gồm ..... chục vị .... đơn vị b, Đọc (theo mẫu ) . 11 : mười một 15 : ......................................... 19 : ...................................... 7 : ............................................ 10 : ....................................... 16 : ......................................... Bài 2. Đặt tính rồi tính. 9 - 6 ......... ......... ......... 10 + 0 ......... ......... ......... 8 - 5 ......... ......... ......... 6 + 4 10 - 2 ......... ......... ......... ......... .......... ......... 5 + 5 ......... ......... ......... 5 + 4 ......... ......... ......... 10 - 9 ......... ......... ......... 7 + 3 9 - 3 .......... ......... ........... ......... ........... ......... Bài 3. + , - ? 4 .... 2 .... 2 = 8 10 ..... 4 ..... 0 = 6 6 ..... 3 ..... 1 = 8 9 .... 5 .... 6
File đính kèm:
bai_tap_cuoi_tuan_mon_toan_tieng_viet_lop_1_tiep_theo.doc