Bài tập cuối tuần ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 1

Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng:

a)     Số gồm 8 đơn vị và 1 chục là:

A.   1 B.    18 C.    8

b)    Anh có 1 chục viên bi, em có 6 viên bi. Hỏi cả hai anh em có bao nhiêu viên bi?

A.   6 B.    10 C.    16

c)     Dãy số được xếp theo thứ tự tăng dần là:

A.   19, 13, 10, 16 B.    10, 13, 16, 19 C.    19, 16, 13, 10

Bài 2. Viết tiếp vào chỗ chấm:

+ Số 18 gồm  …  chục và  …  đơn vị.

+ Số 13 gồm  …  đơn vị và  …  chục.

+ Số 16 gồm  …  chục và  …  đơn vị.

+ Số  …  gồm 2  chục và  0 đơn vị.

+ Số 10 gồm  …  chục và  …  đơn vị.

+ Số liền trước số 20 là …

+ Số liền sau số 10 là …

+ Số liền trước số 17 là …

+ Số bé nhất có một chữ số là …

+ Số bé nhất có hai chữ số là …

+ Các số bé hơn 10 là: …………………………………………………………………..

+ Các số lớn hơn 15 và bé hơn 20 là: …………………………………………………...

+ Các số bé hơn 16 và lớn hơn 10 là: …………………………………………………...

doc 9 trang Bảo Đạt 27/12/2023 1760
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập cuối tuần ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập cuối tuần ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 1

Bài tập cuối tuần ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 1
17
19 – 3 = 
 – 5 = 12
15 +  – 8 = 10
Bài 5. Nối các phép tính có kết quả bằng nhau:
15 + 2
19 – 9 
17 – 3 
18 – 6 
10 + 6
8 + 2
11 + 5
11 + 1
19 – 5 
19 – 2 
Bài 6. Nối với số thích hợp:
19 < 
 < 16
16 < < 20
15
16
17
18
19
20
Bài 7. Viết phép tính thích hợp:
 Minh : 11 nhãn vở
 Hạnh : 8 nhãn vở
 Cả hai bạn :  nhãn vở?
Hiền : 19 quả vải
Cho bạn : 4 quả vải
Còn lại :  quả vải?
E
B
Bài 8. Trong hình vẽ bên:
H
Có  điểm.
Có  đoạn thẳng.
C
A
 Có  hình tam giác.
Môn Tiếng Việt
A. Đọc:
Mùa hạ
 Sang tháng tư, xuân vừa tàn, nắng hạ tràn về. Mùa hạ là mùa của nắng, của mưa. Nắng chang chang, gay gắt. Mưa sầm sập đổ thật bất ngờ. Mùa hạ là mùa của hoa sen, hoa nhài, hoa loa kèn. Hoa sen toả ngan ngát. Hoa nhài, hoa loa kèn thì khoe sắc trắng giản dị mà mang đậm nét tinh khiết, thanh cao.
B. Bài tập
Tìm trong bài “Mùa hạ”:
+ 3 tiếng chứa vần chỉ có âm chính: ..
+ 3 tiếng chứa vần có âm đệm và âm chính: ..
+ 3 tiếng chứa vần có âm chính ...mà mang đậm nét tinh khiết, thanh cao.
B. Bài tập
Tìm trong bài “Mùa hạ”:
+ 3 tiếng chứa vần chỉ có âm chính: ..
+ 3 tiếng chứa vần có âm đệm và âm chính: ..
+ 3 tiếng chứa vần có âm chính và âm cuối: ..
+ 2 tiếng chứa vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối: ..
.
C. Viết: 
(Cha mẹ đọc cho học sinh viết bài Mùa hạ vào giấy kiểm tra theo cỡ chữ nhỏ)
Top of Form
	M«n to¸n
Hä vµ tªn:	
* Bµi 1: §Æt tÝnh råi tÝnh
 12 + 3 15 + 2 16 + 3 18 - 8 18 - 7 18 - 4 
* Bµi 2: TÝnh
 6 + 12 - 5 = .... 5 + 12 - 6 = .... 16 - 4 + 5 = .... 19 - 6 + 2 = .... 
 17 - 4 + 6 = .... 4 + 14 - 6 = .... 18 - 6 + 4 = .... 16 - 4 + 7 = ....
Bµi 3: §iÒn sè thÝch hîp vµo chç chÊm
4 + .... = 17 19 - .... = 15 .... - 7 = 12 .... + 13 = 16 
.... + 6 = 18 .... - 5 = 12 18 - .... = 10 5 + .... = 19
 Bµi 4: §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng
13 + *= 18 * + 5 = 17 18 - * = 12
16 + 1 - * = 13 19 - 5 -* = 12 13 + * + * = 14 + 2
 Bµi 5: XÕp c¸c sè: 0, 20, 12, 5, 19, 9
a. Theo thø tù lín dÇn:  
b. Theo thø tù bÐ dÇn: 
 Bµi 6: Điền số
a.Số liền trước số 7 là số : . C. Số liền trước số 4 là số
b.Số liền trước số 11 là số . D. Số liền trước số 20 là số 
Môn Tiếng Việt
A. Đọc: oăn,oăt,uân,uât,en,et
Hoan sen, nghẹn ngào, cái kèn, cuộn len, chú vẹt, nét chữ, bánh tét, rét mướt, sấm sét, tóc xoăn, quăn vở, loắt choắt , thoăn thoắt, hành quân, tuần rằm , cây quất, tuấn tú , quả bồ quân, chen , giấy khen , bánh tét , bọ chét , ghét bỏ, cành sen .
Mẹ đan cho Sen mũ len đỏ rất xinh xắn.
Bố mang về cho Luân chú vẹt màu xanh.
Trẻ thơ ngày xưa có trò đá dế. Các bạn nhỏ lấy tảng đất sét làm thành hang nhỏ cho dế mèn có cửa đi ra sàn đấu. Sàn đấu chỉ nho nhỏ. Khi bị thả vào cái sân chật, hai chú dế mèn bắt đầu đá nhau để giành chỗ. Các bạn thích thú vỗ tay, hò hét cổ vũ thật nhiệt tình.
 Mùa xuân
 Mùa xuân, cây hoa đua nhau khoe sắc . Hoa nở đầy vườn nhà , hoa màu đỏ thắm, màu vàng lá cây xanh thẫm , mượt mà .Chim họa mi, chích chòe bay qua, bay lại .
B. Bài tập
Tìm trong bài “Mùa xuân”:
+ 3 tiế...ất : b. Khoanh tròn vào số bé nhất :
 10  ;  7 ; 12 ; 19 ; 15 13 ; 8 ; 14 ; 16 ; 20
 BÀI KIỂM TRA TOÁN 
 Họ và tên: ............................................................................................ Lớp 1A
Bài 1. a, Viết (theo mẫu). 
- Số 15 gồm .... chục .... đơn vị - Số 11 gồm ..... chục .... đơn vị - Số 17 gồm .... chục .... đơn vị - Số 14 gồm ..... chục .... đơn vị 
- Số 20 gồm .... chục .... đơn vị - Số 19 gồm ..... chục .... đơn vị 
b, Đọc(theo mẫu ) . 
 11 : mười một 15 : .........................................
 13 : ...................................... 9 : ............................................
 17 : ....................................... 20 : .........................................
 Bài 2. Đặt tính rồi tính.
17 - 6
.........
.........
.........
10 + 6
.........
.........
.........
18 - 5
.........
.........
.........
 16 + 3 17 - 4
 ......... .........
 ......... .........
 .......... .........
12 + 5
.........
.........
.........
14 + 4
.........
.........
.........
 19 - 7
.........
.........
.........
 13 + 3 16 - 3
 .......... .........
 ........... .........
 ........... .........
Bài 3. Tính.
14 + 2 + 2 =..........
15 + 4 + 0 = .........
12 + 3 + 1 = .........
19 - 5 + 3 =..........
 10 + 7 - 5 = ..........
 14 - 4 + 4 = .........
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Số liền trước của 12 là ...... - Số liền sau của 14 là ......
- Số liền trước của 15 là ...... - Số liền sau của 10 là ......
- Số liền trước của 17 là ...... - Số liền sau của 19 là ......
Bài 5. Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống. 
 12 + 6 1 4 + 3 	10 + 0 0 + 10
 15 + 0 15 - 0	19 - 5 12 + 4 
 18 - 5 18 - 4	 13 + 2 16 - 4

File đính kèm:

  • docbai_tap_cuoi_tuan_tong_hop_toan_tieng_viet_lop_1.doc