Bài tập ôn lại kiến thức Toán lớp 3 sau mỗi buổi học - Năm học 2026-2027

docx 300 trang Hạ Thu 01/11/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập ôn lại kiến thức Toán lớp 3 sau mỗi buổi học - Năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn lại kiến thức Toán lớp 3 sau mỗi buổi học - Năm học 2026-2027

Bài tập ôn lại kiến thức Toán lớp 3 sau mỗi buổi học - Năm học 2026-2027
 Biên soạn: GiaoAnDienTu.com.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 73. Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Bảng số liệu
Bài 1. Bảng dưới đây cho biết số cây giống mỗi loại có trong một vườn ươm.
 Loại cây Keo Thông Lim Sao đen
 Số cây 136 92 47 85
 a) Vườn ươm có .............. cây thông và .............. cây sao đen.
 b) Viết tên các loại cây theo thứ tự số cây từ nhiều đến ít.
 ..................................................................................................................................................
 c) Số cây keo nhiều hơn số cây lim bao nhiêu cây?
 ..................................................................................................................................................
Bài 2. Các bạn tổ Một đếm số xe đi qua cổng trường trong 15 phút rồi ghi vào bảng dưới đây.
 Loại xe Ô tô Xe máy Xe đạp Xe tải
 Số xe 29 38 34 12
 a) Bảng có .............. hàng.
 Hàng thứ nhất cho biết: ...........................................................................................................
 Hàng thứ hai cho biết: .............................................................................................................
 b) Loại xe nào có 29 chiếc đi qua cổng trường?
 ..................................................................................................................................................
 c) Loại xe nào đi qua ít nhất? Số xe loại đó ít hơn số xe máy bao nhiêu chiếc?
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 266 Biên soạn: GiaoAnDienTu.com.vn 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 3. Bảng dưới đây cho biết số ki-lô-gam giấy vụn các lớp khối Ba thu gom được. Khoanh vào 
chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 Lớp 3A 3B 3C 3D
 Giấy báo (kg) 41 49 32 21
 Giấy vở (kg) 28 16 34 13
 a) Lớp 3B thu gom được tất cả số ki-lô-gam giấy là:
 A. 33 kg B. 65 kg C. 49 kg D. 75 kg
 b) Lớp thu gom được ít giấy vở nhất là:
 A. Lớp 3A B. Lớp 3B C. Lớp 3C D. Lớp 3D
 c) Lớp 3B thu gom được nhiều hơn lớp 3C số ki-lô-gam giấy báo là:
 A. 81 kg B. 28 kg C. 17 kg D. 32 kg
 d) Cả bốn lớp thu gom được số ki-lô-gam giấy vở là:
 A. 143 kg B. 91 kg C. 78 kg D. 101 kg
Bài 4. Bảng dưới đây cho biết số quả cà chua và số quả dưa chuột một nhà vườn thu hoạch được 
trong ba tuần.
 Tuần
 Loại quả Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3
 Cà chua 145 238 264
 Dưa chuột 96 175 213
 a) Tuần 1, nhà vườn thu hoạch được .............. quả dưa chuột.
 b) Tuần nào nhà vườn thu hoạch được nhiều cà chua nhất?
 ..................................................................................................................................................
 c) Trong tuần 2, loại quả nào thu hoạch được nhiều hơn? Nhiều hơn bao nhiêu quả?
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 d) Tuần 3, nhà vườn thu hoạch được tất cả bao nhiêu quả?
 ..................................................................................................................................................
 267 Biên soạn: GiaoAnDienTu.com.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 73. Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Bảng dưới đây cho biết số bông hoa giấy các tổ của lớp 3C gấp được.
 Tổ Tổ 1 Tổ 2 Tổ 3 Tổ 4
 Hoa đỏ 25 23 17
 Hoa vàng 23 14
 Tất cả 46 40 34
 a) Viết số thích hợp vào ô trống trong bảng.
 b) Ở tổ nào, số hoa đỏ ít hơn số hoa vàng?
 ..................................................................................................................................................
 c) Ở tổ nào, số hoa đỏ bằng số hoa vàng?
 ..................................................................................................................................................
 d) Tổ nào gấp được nhiều bông hoa nhất?
 ..................................................................................................................................................
 e) Tổ 1 gấp được nhiều hơn Tổ 3 bao nhiêu bông hoa?
 ..................................................................................................................................................
Bài 2. Bảng dưới đây cho biết số lần mỗi bạn nhảy dây được trong 2 phút.
 Tên Thảo Quang Yến Tùng
 Số lần 64 48 75 59
 a) Bạn nào nhảy dây được nhiều lần nhất?
 ..................................................................................................................................................
 b) Những bạn nào nhảy dây được ít hơn 60 lần?
 ..................................................................................................................................................
 c) Yến nhảy dây được nhiều hơn Quang bao nhiêu lần?
 ..................................................................................................................................................
 268 Biên soạn: GiaoAnDienTu.com.vn 
PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo)
Bài 3. Bố bạn Thư đạp xe để rèn luyện sức khoẻ. Thư ghi lại số ki-lô-mét bố đạp xe được trong 
ba ngày như sau:
 Thứ Hai: buổi sáng 4 km, buổi chiều 6 km.
 Thứ Tư: buổi sáng 5 km, buổi chiều 3 km.
 Thứ Sáu: buổi sáng 7 km, buổi chiều 4 km.
 a) Viết số ki-lô-mét vào ô trống để hoàn thành bảng.
 Ngày
 Buổi Thứ Hai Thứ Tư Thứ Sáu
 Buổi sáng
 Buổi chiều
 b) Mỗi ngày bố Thư đạp xe được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét?
 Thứ Hai: .............. km Thứ Tư: .............. km Thứ Sáu: .............. km
 c) Những ngày nào bố Thư đạp xe được nhiều hơn 9 km?
 ..................................................................................................................................................
 d) Những ngày nào buổi sáng bố Thư đạp xe được nhiều hơn buổi chiều?
 ..................................................................................................................................................
Bài 4. Bảng dưới đây cho biết số khách đến thăm một bảo tàng trong bốn ngày. Viết vào chỗ 
chấm cho thích hợp.
 Ngày Số khách
 Thứ Sáu 245
 Thứ Bảy 418
 Chủ nhật 506
 Thứ Hai 187
 a) Ngày có nhiều khách nhất là ....................................................................................................
 b) Ngày Chủ nhật có nhiều hơn ngày Thứ Bảy .............. khách.
 c) Trong bốn ngày, bảo tàng đón tất cả .............. khách.
 Phép tính: .................................................................................................................................
 d) Những ngày có hơn 400 khách là: ...........................................................................................
 269 Biên soạn: GiaoAnDienTu.com.vn 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 74. Khả năng xảy ra của một sự kiện
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Khả năng xảy ra của một sự kiện
Bài 1. Để chọn tiết mục văn nghệ cho tổ, Linh nhắm mắt bốc 1 lá thăm trong 4 lá thăm gấp kín 
giống nhau, mỗi lá ghi một tiết mục: “Hát”, “Múa”, “Kể chuyện”, “Đọc thơ”.
 a) Viết các khả năng có thể xảy ra.
 Linh bốc được lá thăm ..................... Linh bốc được lá thăm .....................
 Linh bốc được lá thăm ..................... Linh bốc được lá thăm .....................
 b) Linh có thể bốc được lá thăm ghi “Vẽ tranh” không? Vì sao?
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 2. Vòng quay dưới đây được chia thành 5 phần bằng nhau, mỗi phần ghi một số. Quay vòng 
quay, khi vòng quay dừng lại, mũi tên chỉ vào một phần.
 a) Mũi tên có thể chỉ vào những số nào?
 ..................................................................................................................................................
 b) Viết “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” vào chỗ chấm.
 Mũi tên ................... chỉ vào số tròn chục.
 Mũi tên ................... chỉ vào số 46.
 Mũi tên ................... chỉ vào số có hai chữ số.
 Mũi tên ................... chỉ vào số lớn hơn 50.
Bài 3. Trong túi có 2 viên bi vàng và 2 viên bi tím, các viên bi to bằng nhau. Phúc nhắm mắt lấy 
ra 3 viên bi. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) Phúc có thể lấy được 2 viên bi vàng và 1 viên bi tím.
 b) Phúc không thể lấy được 3 viên bi tím.
 c) Phúc chắc chắn lấy được 2 viên bi tím.
 d) Phúc chắc chắn lấy được cả bi vàng và bi tím.
 270

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_lai_kien_thuc_toan_lop_3_sau_moi_buoi_hoc_nam_hoc.docx
  • docxĐáp án.docx