Bài tập ôn tập học kì I môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Võ Văn Kiệt
Câu 1: Viết biểu thức quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều? Giải thích các đại lượng trong hệ thức của quy tắc.
NỘI DUNG: - Hợp lực của hai song song cùng chiều là một lực song song, cùng chiều và có độ lớn bằng tổng hai lực ấy.
- Giá của hợp lực chia khoảng cách hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của hai lực ấy.
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập ôn tập học kì I môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Võ Văn Kiệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập học kì I môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Võ Văn Kiệt

ực . Ví dụ : - Dùng tay vặn vòi nước ta đã tác dụng vào vòi một ngẫu lực . PHẦN TỰ LUẬN: Vận dụng 1 : Một lực có độ lớn F = 20N , tác dụng vào một vật có trục quay cố định . Cánh tay đòn của lực d=30cm . Tính mômen của lực . Vận dụng 2 : Để có momen của một vật có trục quay cố định là 10 ( N.m ) thì cần phải tác dụng một lực bằng bao nhiêu ? biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20cm. PHẦN TỰ LUẬN: Bài tập 1 : Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F 1 = F 2 = 2,0N. Khoảng cách từ trục quay đến giá của hai lực lần lượt là 12cm và 8cm. Tính momen của ngẫu lực ? PHẦN TỰ LUẬN: Bài tập 2 : Hai lực song song cùng chiều có độ lớn lần lượt là F 1 = 4(N) và F 2 = 6(N) đặt tại hai đầu thanh AB có chiều dài là 1,2 m. Tìm độ lớn của hợp và vị trí đặt hợp lực . PHẦN TỰ LUẬN: Bài tập 3 : Một người gánh gạo nặng 30kg và một thùng ngô nặng 20kg. Đòn gánh dài 1 m. Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm nào , chịu một lực bằng bao nhiêu ? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.Lấy g = 10m.... D. Vectơ vận tốc không đổi theo thời gian Câu 6 : Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xoA. tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo. B. tỉ lệ với khối lượng của vật.C. tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo. D. tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 7 : Lực ma sát trượtA. chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.B. phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.C. tỉ lệ thuận với tốc độ của vật.D. phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc. Câu 8 : Thời gian để giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống tới mặt đất là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s 2 A. 9s B.3s C.4,5s D.2,1s PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 9 : Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r = 20cm. Tốc độ dài của chất điểm là v = 2m/s. Gia tốc hướng tâm có độ lớn: A. 0,2 m/s 2 . B. 0,1 m/s 2 C. 20 m/s 2 . D. 0,3 m/s 2 Câu 10 : Một vật được ném ngang ở độ cao h = 45 m với vận tốc ban đầu là v 0 = 30 m/s. Lấy g = 10 m/s 2 . Tầm bay xa của vật là:A. 80m. B. 100m. C. 90m. D. 60m. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 11 : Sự rơi tự do của vật là sự rơi chỉ dưới tác dụng của: A. sức cản của không khí B. trọng lực C. lực quán tính D. lực ma sát. Câu 12 : Ở một nơi trên trái đất ( tức ở một vĩ độ xác định ) thời gian rơi tự do của một vật phụ thuộc vào : A.Khối lượng của vật . B. Kích thước của vật . C. Độ cao của vật D. Vận tốc đầu . PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 13 : Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng :A. Đường thẳng qua gốc toạ độ. B. Parabol C.Đường thẳng song song trục vận tốc . D. Đường thẳng song song trục thời gian Câu 14 : Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động , xe bất ngờ rẽ sang trái . Theo quán tính hành khách sẽ :A. nghiêng sang phải B. nghiêng sang trái .C. ngả người về phía sau . D. chúi người về phía trước . PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 15 : Lực đóng vai trò là lực hướng tâm làm cho trái đất chuyển động xung quanh mặt trời là: A. Lực mat sát B. Lực hấp dẫn C. Lực ly tâm D. Lực quán tính Câu 16 : Định luật I Ni...sai . Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đềuA. có độ lớn không đổi.B. đặt vào vật chuyển động tròn.C. có phương và chiều không đổi. D. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 27 : Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tốc 30 km/h, vận tốc của dòng nước là 5 km/h. Vận tốc của thuyền so với nước là : A. 25 km/h. B. 35 km/h. C. 20 km/h. D. 15 km/h. Câu 28 : Chuyển động của vật nào sau đây được coi là chuyển động thẳng đều ?A. Mặt trăng quay quanh trái đất .B. Một người đạp xe đạp đang đi xuống dốc .C. Thang máy đang đi xuống với vận tốc không đổi .D. Một người nhảy dù vừa nhảy từ máy bay xuống . PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 27 : Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tốc 30 km/h, vận tốc của dòng nước là 5 km/h. Vận tốc của thuyền so với nước là : A. 25 km/h. B. 35 km/h. C. 20 km/h. D. 15 km/h. Câu 28 : Chuyển động của vật nào sau đây được coi là chuyển động thẳng đều ?A. Mặt trăng quay quanh trái đất .B. Một người đạp xe đạp đang đi xuống dốc .C. Thang máy đang đi xuống với vận tốc không đổi .D. Một người nhảy dù vừa nhảy từ máy bay xuống . PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 29 : Trong chuyển động tròn đều khi tốc độ góc tăng lên 2 lần , bán kính không đổi thì tốc độ dài tăng lên :A. 2 lần . B. 4 lần . C. không đổi D. 3 lần . Câu 30 : Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn:A. tác dụng vào cùng một vật. B. tác dụng vào hai vật khác nhau.C. không bằng nhau về độ lớn. D.bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 31: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đó đi được 200cm trong thời gian 2s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là : A) 4N B) 1N C) 2N D) 100N Câu 32 : Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa 2 mặt tiếp xúc nếu lực pháp tuyến ép hai mặt tiếp xúc tăng lên ? A) tăng lên B) giảm đi C) không đổi D) Tùy trường hợp, có thể tăng lên hoặc giảm đi PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 33 : Một tủ lạnh có khối lượng 9
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_hoc_ki_i_mon_vat_li_nam_hoc_2015_2016_truong.ppt