Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 8
Câu 1: Nhóm công thức nào sau đây biểu diễn toàn Oxit
A. CuO, CaCO3, SO3 C. FeO; KCl, P2O5
B. N2O5 ; Al2O3 ; SiO2 D. CO2 ; H2SO4 ; MgO
Câu 2: Oxit nào giàu oxi nhất ( hàm lượng % oxi lớn nhất)?
A. Al2O3 B. N2O3 C. P2O5 D. Fe3O4
Câu 3: 4 mol nguyên tử Canxi có khối lượng là:
A.80g B. 120g C. 160g D. 200g
Câu 4: Có 6,4 gam khí sunfurơ SO2. Vậy số mol phân tử SO2 là:
A. 0,2 mol B. 0,5 mol C. 0,01 mol D. 0,1 mol
Câu 5: 64 gam khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là:
A. 89,6 lít B. 44,8 lít C. 22,4 lít D. 11,2 lít
Câu 6: Khối lượng hỗn hợp khí ở đktc gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2 là:
A. 8g B. 9g C.10g D. 12g
Câu 7: Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/KK < 1. Vậy A là khí nào trong các khí sau?
A. O2 B.H2S C. CO2 D. N2
Câu 8: Oxit có công thức hoá học RO2, trong đó mỗi nguyên tố chiếm 50% khối lượng. Khối lượng của R trong 1 mol oxit là:
A. 16g B. 32g C. 48g D.64g
Câu 9: Hợp chất A có công thức Alx(NO3)3 và có PTK là 213. Giá trị của x là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Hóa học Lớp 8

D. 12g Câu 7: Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/KK < 1. Vậy A là khí nào trong các khí sau? A. O2 B.H2S C. CO2 D. N2 Câu 8: Oxit có công thức hoá học RO2, trong đó mỗi nguyên tố chiếm 50% khối lượng. Khối lượng của R trong 1 mol oxit là: A. 16g B. 32g C. 48g D.64g Câu 9: Hợp chất A có công thức Alx(NO3)3 và có PTK là 213. Giá trị của x là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 10: Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8g lưu huỳnh? A. 29g B.28g C. 28,5g D. 56g Câu 11: Cho 4 gam Ca cháy trong khí oxi thu được 5,6 gam CaO. Khối lượng khí oxi phản ứng là A. 0,4 gam B. 9,6 gam C. 1,2 gam D. 1,6 gam Câu 12: Số mol nguyên tử ox
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_mon_hoa_hoc_lop_8.docx
Huong_dan_tu_hoc_o_nha_Hoa_8_Lan_6_ac97ef3fd2.docx
Huong_dan_tu_hoc_o_nha_Hoa_8_Lan_5_720b586166.docx
Huong_dan_tu_hoc_o_nha_Hoa_8_Lan_4_5ed663e24d.docx