Bài tập ôn tập môn Tiếng Việt + Toán Lớp 5 - Tuần 5
1.Học sinh đọc và trả lời câu hỏi cuối các bài tập đọc tuần 19, 20, 21.
Đọc nhiều lần các bài tập đọc còn lại.
2. Luyện viết các bài: Bé nhìn biển( Sách Tiếng Việt trang 65)
Sông Hương( trang 72 – mỗi lúc viết một đoạn)
3. Bài tập:
* Bài 1. Điền l hay n
Ăn …o, …o lắng, …o nghĩ, ..o âu, …o nê, …on nớt, …on ton, xanh …on, …ung nấu, ..ung tung,…ung lay
*Bài 2. Gạch chân dưới bộ phận trả lời câu hỏi Khi nào trong các câu sau:
a. Cây cối đâm chồi nảy lộc khi mùa xuân đến.
b. Mùa hè đến, em được đi tắm biển.
c. Chủ nhật, em về quê.
d. Em rất vui khi Tết đến.
* Bài 3. Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm:
Buổi tối, em ngồi học bài……………………………………………………
Buổi tối, em ngồi học bài ............................................................................
Buổi tối, em ngồi học bài. ……………………………………………….
Hè về, Hoa phượng đỏ rực sân trường. ……………………………………
Hè về, Hoa phượng đỏ rực sân trường. …………………………………….
Hè về, Hoa phượng đỏ rực sân trường. ……………………………………
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Tiếng Việt + Toán Lớp 5 - Tuần 5

Anh nhiều hơn: 9 quyển Anh có: .? quyển vở Bài giải: .. .. * Bài 9: Tìm x x + 16 = 43 x - 27 = 45 .. 40 - x = 18 66 - x = 66 51 – x = 74 – 36 x – 15 = 26 + 19 * Bài 10. Tìm hiệu của số bé nhất có ba chữ số với số lớn nhất có hai chữ số? * Bài 11: Nối 2 số có tổng bằng 100 60 75 81 55 25 40 45 19 * Bài 12. Bao gạo to cân nặng 55 kg. Bao gạo bé nhẹ hơn bao gạo to 18 kg. Hỏi bao gạo bé nặng bao nhiêu ki- lô- gam? * Bài 13. Tính: 9 + 6 - 8 = 8 + 4 – 6= .. 5 + 8 – 4= . . 7 + 5 - 4 6 + 8 - 7 9 + 7 – 8 . * Bài 14. Bao gạo nặng 18 kg, bao ngô nặng 13 kg. Hỏi cả hai bao nặng bao nhiêu ki lô gam? .. * Bài 15: Tính nhanh 32 + 17 + 8 38 + 16 + 4 . 17 + 36 + 13 2 + 4 + 6 + 8 . *Bài 16. Tính 35kg + 19kg = 73l - 48l = 81dm + 19dm = 45cm – 27cm = Bài 17. Một sợi dây dài 68dm, người ta cắt đi 37dm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu đề xi mét? . *Bài 18. Giải bài toán dựa vào tóm tắt Mẹ mua: 45kg gạo Đã ăn: 28kg Còn: ? kg gao ..,,,, * Bài 19. Giải bài toá... Chỉ hoạt động, đặc điểm (4 từ) . . Bài 7. Dùng các từ ở 5 ô dưới đây để xếp thành 3 câu khác nhau và viết lại cho đúng chính tả: . Bài 8. Viết tiếp vào các chỗ trống để hoàn thành đoạn tự giới thiệu( viết vào vở ở nhà) Tôi tên là . Hiện nay, tôi là học sinh lớp .. Trường Tiểu học Sở thích của tôi là Tôi rất muốn được làm quen với các bạn. BÀI TẬP PHÒNG DỊCH(từ 23 đến hết 27/3) Đọc và trả lời câu hỏi tiếp các bài tập đọc từ tuần 21 đến hết tuần 26 Bài 1. Khoanh vào chữ cái đứng trước kết quả đúng. a/ Kết quả của phép cộng 67 + 26 là: A. 83 B. 93 C. 94 D. 95 b/ Phép trừ 100 - 57 có kết quả là: A. 53. B. 44 C. 43 D. 33 c/ Tổng nào dưới đây bé hơn 56? A. 50 + 8 B. 49 + 7 C. 36 + 29 D. 48 + 6 d/ Số hình tam giác có trong hình bên là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Bài 2. Điền số hoặc dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm. a/ 42 + 15 ...........55 b/ 100 - 67 ......... 43 c/ 8 giờ tối còn gọi là ..... giờ. d/ Ngày 1 tháng 1 năm 2020 là ngày thứ 7. Thứ bảy tuần sau đó là ngày ..... tháng ..... Bài 3. Đặt tính và tính: 36 + 28 75 – 37 100 – 73 29 + 17 Bài 4. Tính: a/ 48 + 25 – 38 b/ 100 - 38 + 15 .. Bài 5. Tìm x a/ x + 37 = 73 b/ 42 - x = 30 . Bài 6. Bài giải. Thùng gạo tẻ có 53 kg, Thùng gạo nếp có ít hơn thùng gạo tẻ 8 kg. Hỏi thùng gạo nếp có bao nhiêu ki - lô - gam? . Bài 7. Tính nhanh: 48 + 49 - 9 – 8 Bài 8. Điền số hoặc dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm. a/ 42 + 15 ...........75 b/ 100 - 42 ......... 43 c/ 10 giờ đêm còn gọi là ..... giờ. d/ Ngày 8 tháng 3 năm 2020 là ngày thứ sáu. Thứ sáu tuần sau đó là ngày ..... tháng ..... Bài 9. Thùng thóc giống có 53 kg, Thùng ngô có ít hơn thùng thóc giống 12 kg. Hỏi thùng ngô có bao nhiêu ki - lô - gam? . Bài 10. Tính nhanh: 24 + 65 - 4 – 5 Bài 11. Số liền trước của 80 là: A. 79 B. 80 C. 81 D. 82 Bài 12. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 60 cm = . dm A. 6 dm B. 6 C. 60 D. 6 cm Bài 13. Hiệu của 64 và 31 là Bài 14. Lan và Hồng có 22 quyển truyện tranh. Nếu lấy bớt của Hồ
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_mon_tieng_viet_toan_lop_5_tuan_5.doc