Bài tập ôn tập môn Vật lý Lớp 8 - Trường THCS Võ Thị Sáu (Lần 3)

1. Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

A.  Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.   B. Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

C.  Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.       D. Gió thổi mạnh vào một bức tường.

2. Lực nào sau đây khi tác dụng vào vật mà không có công cơ học?

 A.Lực kéo của một con bò làm cho xe dịch chuyển. 

 B. Lực kéo dây nối với thùng gỗ làm thùng trượt trên mặt sàn. 

 C.Lực ma sát nghỉ tác dụng lên một vật.         

 D.  Lực ma sát trượt tác dụng lên một vật.

3. Đơn vị của công cơ học có thể là:

     A. Jun (J)                                   B. Niu tơn.met (N.m)         

     C. Niu tơn.centimet (N.cm)       D. Cả 3 đơn vị trên

4. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?

     A. Niu tơn trên mét (N/m).                             B. Niu tơn trên mét vuông (N/m2)

     C. Niu tơn.met (N.m)                                      D. Niu tơn nhân mét vuông (N.m2)

5. Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào:

  1. Lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.
  2. Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển.
  3. Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được.     D.Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật. 
doc 3 trang Bảo Đạt 22/12/2023 5580
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Vật lý Lớp 8 - Trường THCS Võ Thị Sáu (Lần 3)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập môn Vật lý Lớp 8 - Trường THCS Võ Thị Sáu (Lần 3)

Bài tập ôn tập môn Vật lý Lớp 8 - Trường THCS Võ Thị Sáu (Lần 3)
ật.
Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển.
Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được. D.Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật. 
6. Biểu thức tính công cơ học là: 
 A. A = F.S B. A = F/S C. A = F/v.t D. A = p.t
7. Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:
 A. A= 105J B. A= 108J C. A= 106J D. A= 104J 
8. Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 4 500N. Trong 3 phút công thực hiện được là 4050 kJ. Vận tốc chuyển động của xe là: 
 A. v = 0,005 m/s B. v = 0,5 m/s C. v = 5 m/s D. v = 50 m/s
9. Một xe máy chuyển động đều, lực kéo của động cơ là 1 600N. Trong 1 phút công sản ra 960 kJ. Quảng đường xe đi trong 30 phút là: 
 A. S = 0,018 km B. S = 0,18 km C. S = 1,8 km D. S = 18 km.
10. Để nâng một thùng hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công?
 A. Dùng ròng rọc cố định B. Dùng ròng rọc động
 C. Dùng mặt phẳng nghiêng D. Không có cách nào cho ta lợi về công.
1...iện được một công là:
 A. 800 J B. 48 000 J C. 2 880 kJ D. 2 880 J 
22. Một con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 7 km/h. Lực kéo của con ngựa là 210 N. Công suất của ngựa là:
 A. P = 1 470 W B. P = 30 W C. P = 409 W D. P = 40,9 W . 
23. Công suất trung bình của một người đi bộ là 300 w. Nếu trong 2,5 giờ người đó bước đi 10 000 bước, thì mỗi bước đi cần một công là:
 A. 270 J B. 270 KJ C. 0,075 J D. 75 J 
 B. TỰ LUẬN 
1: Động cơ của một ô tô thực hiện lực kéo không đổi F = 4 000N. Biết ô tô chuyển động đều với vận tốc 36km/h. Trong 5 phút, công của lực kéo của động cơ là bao nhiêu. 
2: Một thang máy có khối lượng m = 500 kg chất trong đó một thùng hàng nặng 300 kg. Người ta kéo thang máy từ đáy hầm mỏ sâu 65m lên mặt đất bằng lực căng của một dây cáp. Công nhỏ nhất của lực căng để thực hiện việc đó là bao nhiêu? 
 3: Một dòng nước chảy từ đập ngăn cao 30m xuống dưới, bbieets rằng lưu lượng dòng nước là 100m3/phút và khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Hãy tính công suất của dòng nước?
4: Một máy bay trực thăng khi cách cánh, động cơ tạo ra một lực phát động 11 600 N, sau 1 phút 20 giây máy bay đạt được độ cao 720m. Hãy tính công suất động cơ của máy bay? 
5. Một con ngựa kéo một cái xe với lực không đổi 1200N đi được 6000m trong 2400s. Tính công và công suất của con ngựa?
6. Một lực sĩ cử tạ nâng quả tạ có khối lượng 125 kg lên cao 70 cm trong thời gian 0,3 giây.Tính công và công suất của người lực sĩ trong trường hợp này?	

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_mon_vat_ly_lop_8_truong_thcs_vo_thi_sau_lan_3.doc