Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 23/3 đến 27/3 - Năm học 2019-2020
Viết câu diễn đạt một ý kiến: Cạnh cái téc nhựa nhỏ có gì?
………………………………………………………………………………………………….
1. ong hay ông : con …….; cây th…..
2. Khoanh vào chữ cái đặt trước từ viết đúng chính tả:
a. nhà gha b. cệ tủ c. ghé qua d. ghế ghỗ
3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Âm thích hợp để điền vào chỗ chấm sau: củ ……ệ
a. gh b. ngh c. g d. ng
4. Hãy chọn từ chứa vần ây viết vào chỗ trống
Mẹ cho bé tờ …… đỏ.
a. giấy b.bìa c. lịch d. bao
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 23/3 đến 27/3 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 23/3 đến 27/3 - Năm học 2019-2020

các số từ 5 đến 10:............................................................................ ää ää ää b. Viết số vào chỗ chấm : ½½ ½½ vvvvvv vv bb bb b . . . . . . . . . . . . . . . . c. Đọc các số: 8: . . . . . . . . 10: . . . . . . . . 9: . . . . . .. . . . 1: . . . . . . . . . Câu 2. Tính : ( 2 đ ) _ _ + + a. 8 0 10 6 2 9 6 3 b. 8 - 5 = . . . . 7+3 = . . . . 1 + 4 + 5 = . . . . 2 - 1 + 9 = . . . . Câu 3 . Viết các số 9 , 6 , 3 , 1 ,8 a. Theo thứ tự từ bé đến lớn : . . . , . . . , . . . , . . . , . . . . . b. Theo thứ tự từ lớn đếnbé : . . . . , . . . , . . . , . . . ., . . . . . Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm . . . + 1 = 6 5 + . . . = 9 . . . – 5 = 5 10 – . . . = 10 Câu 5. Điền dấu > < = vào ô trống : ( 1 đ ) 4 + 3 8 9 – 2 10 – 7 10 – 1 8 +0 5 10 – 5 Câu 6. Viết phép tính thích hợp : a) Có : 12 cái kẹo b) Có: 9 con lợn thêm : 3 cái kẹo Bán: 6 con lợn C...ó: 4 bi Đã ăn: 4 quả trứng Còn: .. quả trứng? Trong hình dưới đây Có hình tam giác Thứ tư ngày 25 tháng 3 năm 2020 TIẾNG VIỆT 1. Ghép và điền vần vào ô trống iê ng iê c 2. Đánh vần và đọc trơn và viết lại mỗi vần 3 dòng iêng, iêc 3. Đọc từ Biêng biếc Kiễng chân Sầu riêng Xiếc thú Xanh biếc Chiếc dù Tiếng Việt chiêng trống Bữa tiệc Bay liệng 4. Đọc các câu văn sau - Yến phụng có bộ lông biêng biếc, trông rất tuyệt. - Biển xanh biếc, những chiếc thuyền lớn nhỏ nhấp nhô. 5. Đọc -viết đoạn văn sau Vịnh Hạ Long Vịnh Hạ Long là một kì quan thiên nhiên của Việt Nam và thế giới. Nơi đây có hàng ngàn những hòn đảo lớn nhỏ, soi bóng trên mặt biển xanh biếc. Du khách thích đến đây ngắm cảnh, tắm mát và đi dạo trên những bãi biển. Bài 3. Điền s hay x vào chỗ chấm thích hợp nước ôi đĩa ôi TOÁN 1. Viết: a) Số thích hợp vào chỗ chấm: 10; 11;.;.;....; 15;.; ....; ....; .....;..... b) Cách đọc số: 6: Sáu 3:.. 9:.. 7:.. 5:.. 15: .......................... 2. Tính: 3 + 3 - 2 =......... 6 - 1 + 0 =........ 5 - 2 + 3 =....... 2 + 4 - 1 =........ 5 + 0 - 4 =...... 4 + 3 - 5 = ..... 2 + 6 - 3 = ..... 7 - 2 + 3 = ..... 6 - 4 + 2 = ..... 8 - 6 + 3 = ...... 4 + 2 + 3 = ...... 3 + 2 + 4 = .... 9 - 4 + 5 = .... 10 - 8 + 6 = .... 5 + 5 - 3 = .... 9 + 1 - 7 = .... 3. Viết các số 11; 19; 10; 16: Theo thứ tự từ bé đến lớn: Hình Theo thứ tự từ lớn đến bé: 4. ? Có ... hình tròn Có... hình vuông Số Có.... hình tam giác 5. ? 15 + .... = 6 17 – ..... = 14 13 + .... = 15 ....– 2 = 14 > < = 6. 12 + 4 .... 16 17 – 2 ..... 15 ? 13 + 4 .... 18 17 – 2 ....1 5 + 3 7. Viết các phép tính thích hợp: a) Có : 13 cái kẹo Được cho thêm : 6 cái kẹo Tất cả có : cái kẹo? b) Điền số thích hợp để được phép tính đúng: = 14 = 19 Thứ năm ngày 26 tháng 3 năm 2020 TIẾNG VIỆT 1. Ghép và điền vần vào ô trống uô ng uô c 2. Đánh vần và đọc trơn và viết lại mỗi vần...uống nước con đường bức tường dây cước phương hướng trước sân bước chân giọt sương cái giường được đi chơi 4. Đọc các câu văn sau - Hà ước được lướt sóng biển. - Đường tới trường của các bạn miền núi lượn theo sườn đồi. 5. Đọc -viết đoạn văn sau Sáng sớm trên làng quê Sáng sớm, tiếng gà gáy gọi mặt trời thức dây. Bầu trời phía đông ửng hồng. Nắng xua tan màn sương. Cây lá bừng tỉnh sau giấc ngủ dài, vươn mình đón những tia nắng đầu tiên của ngày mới. Làng quê rộn ràng những âm thanh của cuộc sống. Em đi đến trường. mẹ bước vào ngày làm việc mới. 1. Chọn phụ âm đầu x, s, ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống - Lá en , e đạp. - .ĩ ngợi , ửi mùi. 2. Điền ương hay ước và dấu thanh thích hợp - bchân - con đ.. - mơ t - sân tr. 3. Điền “rì rào / rầm rầm / lao xao / thao thao” vào chỗ chấm (M2) Suối chảy . . . . . . . . . Gió reo . . . . . . . . . . . 4. Đọc trả lời câu hỏi a) Chim Sẻ thường sống ở đâu? 5. Hãy kể tên 2 con chim?............................................................ TOÁN Bài 1: Viết dấu , = vào chỗ chấm. 10 .12 13 8 3 ... 16 13 16 7 12 15 ... 2 15 19 2 13 1 ... 15 12 15 9 11 14 ... 14 14 13 15 5 12 ... 3 18 .... 15 11 .... 4 3 .... 11 Bài 2: > < = 16......18 19...........18 14 ..........17 20...............10 16..........15 20......15 13..............15 10.............6 15...............18 14..........13 11...........14 8.............10 5.............15 13................14 12...........12 12............10 9 .............12 18..........12 7................11 0 .............10 Bài 3. Số? 7 < ..... ..... > 8 1 > ..... 8 = ..... . 7 < ..... ..... > 8 1 > ..... < 3 ..... 4 < ..... 6 > .. 8 < ..... ..... < 4
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_lop_1_tuan_233_den_273_nam_ho.docx