Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 2/3 đến 6/3 - Năm học 2019-2020

MÔN TIẾNG VIỆT

Câu 1. Điền vào chỗ trống s/ x  ?

          a) ...a ngã                        b) ...ót ...a             c)  mưa ...ối ...ả

          d) thi nhảy ...a                 e) lá ...ả                  

Câu 2. Tìm từ ngữ nhân hoá trong các câu thơ, câu văn sau và điền vào ô trống cho phù hợp:

a) Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp sao

          b) Nhà em nuôi một số con vật: Một nàng mèo tam thể duyên dáng, một chú chim sáo lông đen, một cô chó lai lông vàng. Em thích chú sáo hơn cả. Chú thường luyện giọng để hát cho chuẩn, cho hay….

docx 11 trang Bảo Đạt 27/12/2023 1640
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 2/3 đến 6/3 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 2/3 đến 6/3 - Năm học 2019-2020

Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 2/3 đến 6/3 - Năm học 2019-2020
phận câu trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong các câu dưới đây:
a) Trên các lề phố, trước cổng các cơ quan, trên mặt đường nhựa, từ khắp năm cửa ô trở vào, hoa sấu vẫn nở vương vãi khắp thủ đô tưng bừng chiến thắng.
b) Xa xa, về phía chân trời, sau luỹ tre, mặt trời nhô lên đỏ ửng cả một phương.
Môn: Toán
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
3257 + 1826
4789 + 4201
538 + 1479
7237 + 1839
1469 – 839
5269 - 3285
1683 – 392
2641 - 1930
Bài 2. Số thứ nhất là 2132, kém số thứ hai là: 1738. Vậy tổng hai số là: 
	A. 6002	B. 7002	C. 8472
Bài 3: Xe thứ nhất chở 3150 kg, xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất 1079 kg gạo. Như vậy cả hai xe chở được số gạo là: 
	A. 7379 kg	B. 5221 kg	C. 5412 kg
Bài 4: Tìm 
- 1046 = 5473 
- 845 = 7981
Bài 5: Tìm 
- 1046 + 1586 = 5473 
6857 + (- 845) = 7981
 =
 =
 =
 =
 =
 =
 =
Bài 6. Có 816 kg gạo tẻ, số gạo nếp bằng số gạo tẻ. Hỏi có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Bài giải
Bài 5. Một trại chăn nuôi ngày thứ nhất bán được 1072 con gà, ngày thứ hai bá..............................................................................................................................................
Câu 5: Tìm 2 từ cùng nghĩa với từ đất nước. Đặt câu với các từ em vừa tìm được
Câu 6: Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn sau: 
	Vào mùa thu cây bưởi treo lên mình những trái bưởi lúc lỉu vàng sẫm. Mới ngày nào vào mùa đông cây bưởi mang một dáng vẻ thầm lặng u buồn. Nhưng dòng nhựa sống vẫn chảy cuồn cuộn trong lớp vỏ xù xì mốc meo.
MÔN TOÁN
Bài 1. Viết các số sau:
a) Tám nghìn bốn trăm mười lăm:  
b) Năm nghìn chín trăm linh bảy: ..
c) Hai nghìn không trăm linh bốn: . 
d) Sáu nghìn không trăm năm mươi: .
Bài 2. Mỗi chữ số trong số 1954 thuộc hàng nào, chỉ bao nhiêu đơn vị?
 Bài 3. 
a) Viết mỗi số sau đây thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị: 
b) Viết số biết rằng số đó có thể viết thành tổng như sau:
7461 = 
2005 = 3000 + 500 + 20 + 4 viết số là:  
9632 = .
2800 + 30 + 9 viết số là: 
5078 = .
6000 + 600 + 8 viết số là: 
2005 = .
1900 + 42 viết số là: 
2005 = .
2000 + 5 viết số là: 
c) Viết tiếp vào chỗ chấm: 9965; 9970; 9975; ; .; .. .
Bài 4. Số liền sau của một số có bốn chữ số là số có năm chữ số. Tìm số liền trước của số có bốn chữ số đó.
Bài 5. > < = ?
a) 4825  5248
 7210  7102
 5505 5000 + 500 + 5
b) 100 phút  1 giờ 40 phút
 990 g  1 kg
 2 m 2 cm  202 cm
Bài 6. Viết các số 5067; 5706; 6705; 6750
	a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 
	b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 
Bài 7. Tìm số lớn nhất trong các số 6402; 4620; 6204; 2640; 4062
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Bài 8: Tìm x biết x là số có bốn chữ số và:
a) x < 1001
.
.
.
b) x > 9998
.
.
.
c) 912 < x < 1002
.
.
.
Bài 9: Tìm số có hai chữ số, biết rằng t...1527 
 8715 
2005 
2010 
3600
1485
Bài 3. a) Viết mỗi số sau đây thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị: 
	4456 = ..............................................................
	8099 = ..............................................................
	9010 = ..............................................................
	6522 = ..............................................................
b) Chữ số 7 có giá trị như thế nào trong các số sau: 
	7856 : chữ số 7 trong số 7856 chỉ bảy nghìn.
	7000 : .......................................................................................................................
	4575 : .......................................................................................................................
	3701 : .......................................................................................................................
	1237 : .......................................................................................................................
Bài 4. Viết số, biết số đó gồm: 
a) Một nghìn, ba trăm, năm chục, hai đơn vị: .................
b) Năm nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị:.................
c) Hai nghìn, bốn đơn vị: ..................
d) Một nghìn, sáu chục, năm đơn vị: .................
Bài 5. 
a) Viết tất cả các số có bốn chữ số, trong mỗi số có tổng các chữ số bằng 2.
b) Xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài giải
a)........................................................................................................................................ 
........................................................................................................................................... 
 ..
 ..
b).......................................................................................................................................
THỨ NĂM NGÀY 5/3/2020
Môn: Toán
	Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1. 
a) 7 x 12 + 64 = ?
	A. 13

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_3_nam_hoc_2019_2020.docx