Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 24/2 đến 28/2 - Năm học 2019-2020
Câu 1. Điền vào chỗ trống ch hay tr ?
a) ... a ... uyền con nối b) ... a thuốc c) ... à ... ộn
d) ... én ... à e) sẩy ... a còn ... ú sẩy mẹ bú dì g) ... à xát
Câu 2. Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Buổi sáng, ...............................phủ trắng cành cây, bãi cỏ. Núi đồi, thung lũng, ...........................chìm trong biển mây mù. Các bà, các chị tấp nập đi ......................Chốc chốc, một điệu hát H' mông lại ......................trong trẻo.
( Từ ngữ cần điền: làm nương, vút lên, sương muối,, làng bản)
Câu 3. Đọc:
Đồng bào ở đây, gần hai mươi năm định cư, đã biến đồi hoang thành ruộng bậc thang màu mỡ, thành đồng cỏ chăn nuôi và thành rừng cây công nghiệp.
a) Trong câu văn trên, em hiểu như thế nào về nghĩa các từ ngữ : định cư, ruộng bậc thang ?
- định cư:......................................................................................................................
- ruộng bậc thang:....................................................................................................
..........................................................................................................................................
b) Từ trái nghĩa, đối lập nghĩa với định cư là từ nào ?
..........................................................................................................................................
Câu 4: Viết tiếp vào chỗ trống để tạo thành câu có các hình ảnh so sánh:
a) Giờ ra chơi, sân trường ồn ào như ...............................................................................
b) Trưa hè, mặt hồ sáng loá như ......................................................................................
Câu 5: Trong giờ sinh hoạt lớp, em đại điện cho tổ hãy giới thiệu về tổ em và những hoạt động của tổ trong tháng vừa qua cho thầy (cô) giáo nghe.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 24/2 đến 28/2 - Năm học 2019-2020

....................... - ruộng bậc thang:.................................................................................................... .......................................................................................................................................... b) Từ trái nghĩa, đối lập nghĩa với định cư là từ nào ? .......................................................................................................................................... Câu 4: Viết tiếp vào chỗ trống để tạo thành câu có các hình ảnh so sánh: a) Giờ ra chơi, sân trường ồn ào như ............................................................................... b) Trưa hè, mặt hồ sáng loá như ...................................................................................... Câu 5: Trong giờ sinh hoạt lớp, em đại điện cho tổ hãy giới thiệu về tổ em và những hoạt động của tổ trong tháng vừa qua cho thầy (cô) giáo nghe. Bài làm MÔN: TOÁN Bài 1. Tìm một số, biết rằng nếu gấp s... nước, chống úng, chống hạn...) Bài làm MÔN: TOÁN Bài 1. a) Giá trị của biểu thức 36 + 15 : 5 - 21 là: A. 16 B. 18 C. 20 b) Giá trị của biểu thức 55 - 25 : 5 2 là: A. 35 B. 45 C. 50 Bài 2. Năm nay bố 35 năm tuổi. Sau đấy 1 năm tuổi bố gấp 6 lần tuổi con. Tính tuổi con sau đấy 1 năm. A. 5 tuổi B. 6 tuổi C. 7 tuổi Bài 3. Tính giá trị của biểu thức: a) 96 - 13 7 =............................. b) ( 17 + 28 ) : 9 = ............................. =............................ =.............................. c) 54 : 6 + 91 =............................. d) 7 ( 12 + 19 ) =.............................. =.............................. =.............................. Bài 4. Mẹ Tuyết có 105 quả cam. Mẹ bán đi số cam đó. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam ? Bài giải Bài 5. Hai tổ công nhân chuyển được 279 bao hàng vào kho. Tổ một có 5 người, tổ hai có 4 người. Hỏi mỗi người chuyển được bao nhiêu bao hàng vào kho ? ( Mức làm việc của mọi người như nhau ). Bài giải Bài 6. Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số mà tổng ba chữ số đó bằng 17 với số có ba chữ số nhỏ nhất mà tổng ba chữ số đó bằng 9. Bài giải BÀI ÔN TẬP THỨ TƯ NGÀY 26/2/2020 LỚP 3C MÔN: TIẾNG VIỆT Câu 1. Điền vào chỗ trống n/ l ? a) ... o nghĩ b) ...o ...ê c) ...o toan d) ăn ...o e) ...o ...lắng Câu 2. Gạch dưới hình ảnh so sánh trong các câu thơ sau: Lá thông như thể chùm kim Reo lên trong gió một nghìn âm thanh. Lá lúa là lưỡi kiếm cong Vây quanh bảo vệ một bông lúa vàng. Lá chuối là những con tàu Bồng bềnh chở nặng một màu gió trăng. Câu 3. Gạch dưới các từ chỉ đặc điểm của sự vật trong các câu ở khổ thơ sau: Cây bầu hoa trắng Cây mướp hoa vàng Tim tím hoa xoan Đỏ tươi râm bụt. Câu 4. Đặt 3 câu theo mẫu Ai làm gì ? ; Ai thế nào ? ; Ai là gì ? nói về một bạn trong lớp em. ........................................................................................................................................... .......................................xoè tung. Sáng hôm sau, lá đã xanh đậm lẫn vào màu xanh bình thường của các loài cây khác. b) Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm 1945. Câu 4. Trả lời câu hỏi: a) Em được mẹ cho đi chơi khi nào ? ............................................................................................................................................ b) Bao giờ trường em tổ chức lễ khai giảng ? ............................................................................................................................................ MÔN: TOÁN Bài 1. a) Số lớn nhất có bốn chữ số là: A. 9999 B. 8888 C. 1111 b) Số bé nhất có bốn chữ số là: A. 1111 B. 1000 C. 1001 c) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: A. 8678 B. 9876 C. 9786 d) Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là: A. 1234 B. 1023 C. 1032 Bài 2. Viết (theo mẫu): Viết số Đọc số Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị 5745 năm nghìn bảy trăm bốn mươi lăm 5 7 4 5 1527 8715 2005 2010 3600 1485 Bài 3. a) Viết mỗi số sau đây thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị: 4456 = .............................................................. 8099 = .............................................................. 9010 = .............................................................. 6522 = .............................................................. b) Chữ số 7 có giá trị như thế nào trong các số sau: 7856 : chữ số 7 trong số 7856 chỉ bảy nghìn. 7000 : ....................................................................................................................... 4575 : ....................................................................................................................... 3701 : ....................................................................................................................... 1237 : ....................................................................................................................... Bà
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_lop_3_tuan_242_den_282_nam_ho.docx