Bài tập tổng hợp Toán + Tiếng Việt Lớp 1

Bài 1: Đọc thuộc lòng các vần sau

  • ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi
  • ay, ây, eo , ao, au, âu, iu, êu, iêu, yêu, ưu, ươu
  • on, an, ăn, ân, ôn, ơn, en, ên, in, un, iên, yên, uôn, ươn
  • ong, ông, ăng, âng, ung, ưng, eng, iêng, uông, ương, ang, anh, inh, ênh
  • om, am, ăm, âm, ôm, ơm, em, êm, im, um, iêm, yêm, uôm, ươm
  • ot, at, ăt, ât, ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt, ươt, oc, ac, ăc, âc, uc, ưc, uôc, ươc, iêc, ach, êch, ich
  • op, ap, ăp, âp, ôp, ơp, ep, êp

Bài 2: Đọc trơn 3 lần rồi Chép lại một lần vào trong vở ô li:

(Con lưu ý viết hoa chữ cái đầu mỗi dòng thơ và cách lề 2 ô li)

Thi giữ vệ sinh

Trường phát động

Thi giữ vệ sinh

Từ trong phòng học

Ra đến sân trường

Không còn rác vương

Không còn bụi bẩn

Ghế, bàn ngay ngắn

Bảng sáng như gương.

 

Bài 3: Dựa vào đoạn thơ trên trả lời các câu hỏi sau:

docx 10 trang Bảo Đạt 26/12/2023 1600
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập tổng hợp Toán + Tiếng Việt Lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập tổng hợp Toán + Tiếng Việt Lớp 1

Bài tập tổng hợp Toán + Tiếng Việt Lớp 1
ảng như thế nào?
a, Không còn rác
b, Sáng như gương
c, Rất to
Bài 4: Viết từ:
3 từ có vần ăp :.......................
3 từ có vần âp:
Bài 5: Chọn vần và thanh thích hợp điền vào chỗ chấm: uông, ương, iêc, au, ươi, im.
rau m . . . .; l . . . . liềm
n . . . . rẫy; buồng c . . . .
công v . . . . ; xâu k . . . 
Bài 6: Sắp xếp các từ sau vào cột thích hợp
Hộp bút, tia chớp, bánh xốp, lốp xe, ốp gạch, nộp bài, thích hợp, lợp nhà
Từ chứa vần ôp
Từ chứa vần ơp
 Bài 7: Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi:
Làm gì khi bị lạc?
Khi bị lạc, bé cần:
- Nín khóc, ở yên một chỗ chớ đi lòng vòng.
- Hét to tên bố mẹ.
- Nhờ cô, chú, bác gần đó báo tin cho bố mẹ.
- Đề phòng bị bắt cóc, chớ nghe kẻ lạ mặt dụ dỗ.
(?) Khoanh vào đáp án đúng nhất:
a, Vì sao chớ nghe kẻ lạ mặt dụ dỗ?
A. Vì có thể bị bắt cóc.
B. Vì có thể bị lạc.
b, Bạn cần làm gì để tránh bị lạc?
(con trả lời bằng miệng dựa vào đoạn văn ở trên)
Bài 8: Tìm 2 từ có chứa vần:
- ai: ..
- eo: .
Bài 9: Hãy kể tên một...OÁN
Bài 1: Tính:
17 - 4 =
19 – 5 =
19 – 3 + 1 =
19 – 7 + 4 =
12 + 3 =
11 + 6 =
11 + 4 – 3 =
17 + 2 – 5 =
16 - 2 =
12 + 4 =
13 + 4 – 3 =
14 – 3 + 6 =
Bài 2:
a, Viết các số 14; 17; 7; 20; 10; 12 theo thứ tự từ bé đến lớn:
....................................................................................................................
b, Viết các số 20, 12; 6; 11; 17; 4 theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 3:
a. Khoanh vào số lớn nhất
10
20
15
9
13
b. Khoanh vào số bé nhất
8
10
18
3
20
Bài 4: Viết tất cả các số:
a, Từ 1 đến 10:
b, Từ 10 đến 20:
c, Từ 20 đến 30:
Bài 5: Dấu >, <, = ?
10  10 + 3
11 + 2. 2 + 11
9  10 + 9
10  10 + 0
17 – 4  14 - 3
18 – 4  12
15  15 – 1
17 + 1 17 + 2
12+ 5  16
16  19 - 3
15 – 4  10 + 1
19 – 3  11
Bài 6: Chọn đáp án đúng:
1, Số lớn nhất trong các số: 10, 12, 15, 17 là:
A. 10 B. 12 C. 19 D. 17
2, Số bé nhất trong các số: 10 , 12, 15, 17 là:
A. 10 B. 0 C. 15 D. 17
3, Số liền trước của số 16 là số nào?
A. 14 B. 15 C. 17``` D. 18
4, Số liền sau của số 10 là số nào?
A. 8 B. 9 C. 11 D. 12
5, Bạn Lan có 2 cái bút chì, mẹ mua thêm cho Lan 3 cái bút chì nữa. Hỏi Lan có tất cả mấy cái bút chì? ( chọn phép tính đúng nhất)
A. 2 + 3 = 5 ( cái bút chì)
B. 3 – 2 = 1 ( cái bút chì)
C. 2 + 2 = 4 ( cái bút chì).
Bài 7: Viết các số:
Mười ba: 
Mười tám: 
Mười một: .
Chín: .
Mười bảy: 
Mười bốn: .
Mười lăm: ..
Hai mươi: 
Tám: ..
Sáu: ..
Mười chín: ..
Mười hai: ..
Bài 8: Điền vào chỗ trống:
a, Số 15 gồm . chục và . đơn vị.
Số 20 gồm . chục và . đơn vị.
Số 17 gồm . chục và . đơn vị.
Số 9 gồm . chục và . đơn vị.
b, Số .gồm 1 chục và 0 đơn vị.
Số .gồm 1 chục và 8 đơn vị.
Số .gồm 1 chục và 2 đơn vị.
Số .gồm 2 chục và 0 đơn vị.
Bài 9: Tính:
4 + 2 + 12 = ....
10 – 6 + 14 = ....
3 + 4 + 12 = ....
14 + 4 - 7 = ....
8 – 5 + 13 = ....
19 + 0 – 7 = ....
2 + 8 + 5 =....
18 – 5 - 3 =....
3 + 6 + 10 = ....
17 – 6 + 4 =....
10 – 7 + 13 =....
12 + 7 – 5 =....
Bài 10: Tìm một số biết...Nam có tất cả bao nhiêu con vịt, con ngan?
Bài 22: Lan cho Hồng 5 quyển sách, Lan còn lại 12 quyển sách. Hỏi trước đó Lan có bao nhiêu quyển sách?
Bài 23: Lớp học có 12 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Hỏi lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài 24: An có 12 viên bi, Lan có 7 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?
Bài 25:  Lớp em có 16 bạn; có 4 bạn đi học vẽ. Số bạn còn lại đi học hát. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn học hát?
Bài 26: Lớp em có 10 bạn xếp loại khá và 10 bạn xếp loại giỏi. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn được xếp loại khá và giỏi?
Bài 27: Tháng này bố làm được 15 ngày công, mẹ làm được 4 ngày công. Hỏi bố và mẹ làm được tất cả bao nhiêu ngày công?
Bài 28: Dũng có 20 nhãn vở. Sau khi cho bạn thì Dũng còn lại 10 nhãn vở. Hỏi Dũng đã cho bạn bao nhiêu cái nhãn vở?
Bài 29: Anh có 10 que tính, em có 3 chục que tính. Hỏi anh và em có tất cả bao nhiêu que tính?
Bài 30:
Hình vẽ trên có .......................tam giác
Đó là các tam giác ...........................;...............................;...................................
Bài 31: Vẽ 5 điểm sao cho có 3 điểm ở trong đường tròn và 4 điểm ở ngoài hình tam giác
Bài 32: Cho hình vẽ:
Hình vẽ trên có ........điểm. Các điểm đó là:...............................................
có .......... đoạn thẳng. Đó là các đoạn thẳng .............................................
Bài 33: Điền số thích hợp vào ô trống sao cho cộng các số theo hàng ngang, cột dọc, đường chéo được kết quả bằng 6.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_tong_hop_toan_tieng_viet_lop_1.docx