Bài tập tổng hợp Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 3
Bài 1: Tìm từ chỉ đặc điểm trong các câu sau:
Nhớ hình Bác giữa bóng cờ
Hồng hào đôi má, bạc phơ mái đầu.
Mắt hiền sáng tựa vì sao
Bác nhìn đến tận Cà Mau sáng ngời.
Bài 2: Xác định bộ phận trả lời câu hỏi Con gì (cái gì?) và bộ phận thế nào? trong các câu sau:
a. Gấu trắng ở Bắc Cực cao gần tới 3m và nặng tới 800kg.
b. Những bác rô già, rô đực lực lưỡng, đầu đuôi đen sì lẫn vào màu bùn.
c. Quả măng cụt tròn như qủa cam, to bằng nắm tay trẻ con, toàn thân tím sẫm ngả sang màu đỏ.
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập tổng hợp Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập tổng hợp Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 3

ao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài 7: Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 17 với số có ba chữ số nhỏ nhất mà tổng các chữ số bằng 9? Bài 8: Một trại chăn nuôi có 924 con vịt. Số gà bằng 1/2 số vịt, số ngan bằng 1/3 số gà. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con ngan? Bài 9: Một cửa hàng bán 550m vải trong ba ngày. Ngày đầu cửa hàng bán được 316m vải. Hai ngày sau, mỗi ngày bán số vải bằng nhau. Hỏi mỗi ngày sau bán được bao nhiêu mét vải? Bài 10: Lớp 3A có 35 học sinh, lớp 3B có 29 học sinh. Số học sinh của lớp 3C bằng nửa tổng số học sinh của lớp 3A và 3B. Hỏi lớp 3C có bao nhiêu học sinh? Bài 11: Điền dấu , =: 235 + 50 x 4.......429 96 : 8 : 4 .....96 : 4 : 8 636 : (15 - 9)......106 25 x 3 : 5 ......49 : 7 x 3 Bài 12: Tổng của ba số bằng 100. Tổng của số thứ nhất và số thứ hai bằng 64. Tổng của số thứ hai và số thứ ba bằng 58. Tìm ba số đó? Bài 13: Một trại chăn nuôi có 792 con gà nhốt đều vào 9 chuồng. Người ta bán đi số gà bằng số gà nhốt ở 2 ngăn chuồng....ỉa lá cho cây như ... + Đàn cá bơi lượn tung tăng như ... (múa, cắt tóc cho một đứa trẻ, bay, chăm con nhỏ) Bài 7: Điền từ ngữ chỉ vật được so sánh vào chỗ chấm cho thích hợp: a. .....nóng như lò than. b.. ... vui như một ngày hội. Bài 8: Viết đoạn văn ngắn (3 – 5 câu) trong đó có hình ảnh so sánh dựa vào những từ ngữ sau: giọt sương, mặt trời, hoa trong vườn. Bài 9: Tìm các từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn dưới đây: Gần trưa, mây mù tan. Bầu trời sáng ra và cao hơn. Phong cảnh hiện ra rõ rệt. Trước bản rặng đào đã trút hết lá. Trên những cành khẳng khiu đã lấm tấm những lộc non và lơ thơ những cành hoa đỏ thắm đầu mùa. Bài 10: a) Chia các từ in đậm trong đoạn văn sau thành 2 nhóm: Các loài hoa nghe tiếng hót trong suốt của Họa Mi chợt bừng giấc, xòe những cánh hoa đẹp, bày đủ các màu sắc xanh tươi. Tiếng hót dìu dặt của Họa Mi giục các loài chim dạo lên những khúc nhạc tưng bừng, ca ngợi núi sông đang đổi mới. Nhóm 1: Từ chỉ đặc điểm: Nhóm 2: Từ chỉ hoạt động, trạng thái: b) Đặt câu với một trong số các từ in đậm trong đoạn văn rồi xác đinh câu đó thuộc kiểu câu gì? (Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?) Hä vµ tªn:....................................................Líp 3 BÀI KIỂM TRA A/ M«n To¸n: 1. Sè gåm cã 3 chôc, 6 ®¬n vÞ vµ 8 ngh×n viÕt lµ: A. 368 B. 3 068 C. 8 306 D. 8 036 2. Sè 1 900 gåm cã: A. 19 ®¬n vÞ B. 19 chôc C. 19 tr¨m D. 19 ngh×n 3. Trong c¸c sè: 1 345; 5 341; 5 431; 3 145 sè lín nhÊt lµ: A. 1 345 B. 5 341 C. 5 431 D. 3 145 4. D·y sè nµo ®îc viÕt theo thø tù bÐ dÇn? A. 1 001; 1 100; 1 010; 10 000 C. 1 001; 1 010; 1 100; 10 000 C. 10 000; 1 100; 1 010; 1 001 D. 10 000; 1 001; 1 100; 1 010 5. Sè mét v¹n lµ: A. 10 B. 100 C. 1 000 D. 10 000 6. Mét h×nh ch÷ nhËt cã chiÒu dµi 20cm vµ gÊp 4 lÇn chiÒu réng. Chu vi h×nh ch÷ nhËt ®ã lµ: A. 80 cm B. 160 cm C. 50 m D. 50 cm 7. Hoa ®i häc lóc 6 giê 15 phót vµ ®Õn trêng lóc 7 giê kÐm 15 phót. VËy Hoa ®i trong bao l©u? A. 1 giê B. 15 phót C. 13 giê 30 phót D.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................... 14. Mét cöa hµng nhËn vÒ 946 m v¶i xanh vµ 6 tÊm v¶i tr¾ng, mçi tÊm v¶i tr¾ng dµi 75 m. Ngµy ®Çu b¸n ®îc 257 m v¶i xanh. Hái sè v¶i xanh cßn l¹i nhiÒu h¬n sè v¶i tr¾ng lµ bao nhiªu mÐt ? ....................................................................................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................
File đính kèm:
bai_tap_tong_hop_toan_tieng_viet_lop_3_tuan_3.doc