Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm môn Toán Lớp 4

Câu 14:  Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

          A.   664300           B.   606430           C.   600634           D.   600643

Câu 15: Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430.

          A.   50000            B.   500000           C.   5000               D.   500

Câu 16:  Số có 6 chữ số lớn nhất là:

          A.   999999           B.   666666           C.   100000           D.   900000

Câu 17:  Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

          A.   7                    B.   10                   C.   9                     D.   8

doc 27 trang Bảo Đạt 27/12/2023 2560
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm môn Toán Lớp 4", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm môn Toán Lớp 4

Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm môn Toán Lớp 4
cm 	B. 81 cm	C. 36 cm	D. 63 cm
Câu 9: Số 870549 đọc là:
	A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
	B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
	C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
 D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Câu 10: Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:
	A. 785432	B. 784532	C. 785342	D. 785234
Câu 11: Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.
	A. 567899; 567898; 567897; 567896.
	B. 865742; 865842; 865942; 865043.
	C. 978653; 979653; 970653; 980653.
	D. 754219; 764219; 774219; 775219.
Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
	a) 496857 < 497899 £	c) 545630 = 554630 £
	b) 657890 > 658999 £	d) 289357 < 290000 £
Câu 13: Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
	A. Hàng nghìn, lớp nghìn.	 C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
	B. Hàng trăm, lớp nghìn.	 D. Hàng trăm, lớp đơn vị.
Câu 14: Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:
	A. 664300	B. 606430	C. 6006...giây	D. 30 giây
Câu 34: 2500 năm = ? thế kỷ.
	A. 25	B. 500	C. 250	D. 50
Câu 35: 5 phút 40 giây = ? giây.
	A. 540	B. 340	C. 3040	D. 405
Câu 36: Năm 1459 thuộc thế kỷ thư mấy?
	A. XII	B. XIII	C. XIV	D. XV
Câu 37: Số thích hợp điền vào ô trống là:
478£65 < 478165	A. 0	B. 1	C. 2	D. 3
26589 > £6589	A. 3	B. 2	C. 1	D. 4
75687£ = 756873	A. 1	B. 2	C. 3	D. 4
297658 < £97658	A. 0	B. 1	C. 2	 D. 3
Câu 38: Một người đi xe máy trong phút được 324 m. Hỏi trong một giây 
người ấy đi được bao nhiêu mét?
	A. 27 m	B. 12 m	C. 3888 m	D. 270 m
Câu 39: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
	a) 1980 là thế kỷ XX. £	c) 84 phút = 1 giờ 14 phút. £
	b) Một ngày, 6 giờ = 26 giờ. £	d) thế kỷ = 20 năm £
Câu 40: Trung bình cộng của các số: 43 ; 166 ; 151 ; là:
	A. 360 	B. 180	C. 120 	D. 12
Câu 41: Số trung bình cộng của hai số bằng 14. Biết một trong hai số đó bằng 17. Tìm số kia?
	A. 3	B. 21	C. 11	D. 31
Câu 42: Số trung bình cộng của hai số bằng 40. Biết rằng một trong hai số đó 
bằng 58. Tìm số kia?
	A. 98	B. 18	C. 49	D. 22
Câu 43: Một đội đắp đường, một ngày đắp được 150 m. Ngày thứ hai đắp được 
100 m. ngày thứ ba đắp được gấp hai lần ngày thứ hai. Hỏi trung bình mỗi ngày 
đội đó đắp được bao nhiêu mét đường? 
	A. 15 m	B. 150 m	C. 250 m	D. 500m
Câu 44: Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp Năm lần lượt là: 148 cm; 146 cm ; 
144 cm ; 142 cm; 140 cm. Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi cm là bao nhiêu 
xăng-ti-mét?
	A. 144 cm	B. 142 cm	C. 145 cm	D. 146 cm
Câu 45: Dân số của một xã trong 3 năm tăng thêm lần lượt là: 106 người ; 92 
người ; 81 người. Hỏi trung bình mỗi năm mỗi năm dân số của xã đó tăng thêm 
bao nhiêu người?
	A. 96 người	B. 83 người	C. 93 người	D. 81 người.
Câu 46: Nối phép toán với kết quả đúng.
	A. (35 + 40 + 30 ) : 3.	1. 37
	B. ( 45 + 22 + 34 + 31 + 53) : 5.	2. 35
	C. (81 + 72 + 63) : 4.	3. 47
	D. ( 41 + 45 + 27 + 75) : 4.	4. 54
Câu 47: Kết quả của phép cộng: 697583 +245736 =?
	A. 843319	B. 942319	C. 943219	D. 943319
Câu 48: Tìm ...C. 1527 kg	D. 1427 kg.
Câu 62: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18.
	A. 24 và 12	B. 6 và 12	C. 12 và 30	D. 24 và 6.
Câu 63: Hai đội công nhân cùng đào một con đường dài 900 m, đội thứ nhất đào ít hơn đội thứ hai 164 m. Hỏi mỗi đội đào được bao nhiêu mét đường?
	A. 204 m và 368 m	C. 386 m và 523 m	 
 	B. 532 m và 696 m	D. 368 mvà 532 m
Câu 64: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 1200 và 120.
	A. 660 và 780	 C. 420 và 540	
	B. 540 và 660	 D. 540 và 606
Câu 65: Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 45 tuổi. chị hơn em 11 tuổi. Hỏi chị 
bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi?
 A. 28 tuổi và 17 tuổi C. 17 tuổi và 6 tuổi
 B. 39 tuổi và 28 tuổi D. 39 tuổi và 17 tuổi
Câu 66: Cả hai lớp 4E và 4H trồng được 700 cây. Lớp 4E rồng được ít hơn lớp 
4H là 150 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
	A. 425 cây và 575 cây.	C. 275 cây và 425 cây
	B. 125 cây và 275 cây.	D. 275 cây và 575 cây
Câu 67: Thu hoạch ở 2 thửa ruộng được 6 tấn 4 tạ thóc. Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 10 tạ thóc. Hỏi thu hoạch ở mỗi thửa ruộng được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
	A. 27kg và 37kg	C. 270kg và 370kg
	B. 2700kg và 3700kg	D. 4700kg và 3700kg
Câu 68: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 485 và 45.
	A. 175 và 220.	B. 265 và 310	C. 175 và 265	D. 220 và 265
Câu 69: Góc nào sau đây là góc bẹt?
 •
 O M N P 
	A. Góc O 	B. Góc M	C. Góc N D. Góc P
Câu 70: Tam giác bên có mấy góc nhọn? A
	A. 3 C. 1	 
	B. 2	 D. O B C
Câu 71: Phát biểu nào sau đây là đúng: 
	A. Góc nhọn lớn hơn góc vuông.	C. Góc tù lớn hơn góc vuông.
	B. Góc bẹt nhỏ hơn góc tù.	D. Góc nhọn lớn hơn góc tù.
Câu 72: Hai cạnh nào vuông góc nhau:
	A. BC vuông góc CD. A B
	B. AB vuông góc AD. 
	C. AB vuông góc BC. 
	D. BC vuông góc AD. 
 D C
Câu 73: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: M N
	a) MN và NP vuông góc. £
	b) MN và MQ vuông góc. £ 
	c) MQ và QP vuông góc. £
	d) QP và PN không vuông góc £ Q P
Câu 74: Hình sau có mấy cạnh song song n

File đính kèm:

  • doccau_hoi_on_tap_trac_nghiem_mon_toan_lop_4.doc