Đề cương ôn tập giữa học kì II môn Sinh học Lớp 11 - Bài 26 đến 36
Câu 1: Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích
A. của một số tác nhân môi trường sống bên ngoài, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
B. Của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
C. Định hướng của môi trường sống bên trong, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
D. Của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển.
Câu 2: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào sau đây?
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin.
B. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin.
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng.
D. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng.
Câu 3: Trong các động vật dưới đây, bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
(1) Giun dẹp; (2) Thủy tức; (3) Đỉa;
(4) Trùng roi; (5) Giun tròn; (6) Gián; (7) Tôm.
A. 1. B. 3. C. 4. D. 5.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II môn Sinh học Lớp 11 - Bài 26 đến 36

n ứng. Trong các động vật dưới đây, bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch? (1) Giun dẹp; (2) Thủy tức; (3) Đỉa; (4) Trùng roi; (5) Giun tròn; (6) Gián; (7) Tôm. A. 1. B. 3. C. 4. D. 5. Các phát biểu dưới đây đúng, khi nói về phản xạ? (1) Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh. (2) Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ. (3) Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng. (4) Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng. A. (1), (2) và (4). B. (1), (2), (3) và (4). C. (2), (3) và (4). D. (1), (2) và (3). Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì A. số lượng tế bào thần kinh tăng lên so với khi chưa bị kích thích. B. mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể. C. các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau. D. các hạch thần kinh liên hệ với nhau trong cơ thể. Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì phản ứng như thế nào? A. Duỗi thẳng cơ thể. B. Co toàn bộ cơ thể. C. D...ai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay? A. Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay. B. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay. C. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay. D. Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay. Bộ phận quan trọng nhất đóng vai trò điều khiển các hoạt động của cơ thể là A. não giữa. B. tiểu não và hành não. C. bán cầu đại não. D. não trung gian. Trong hệ thần kinh dạng ống, não gồm những phần nào? A. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não. B. Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành - cầu não. C. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành - cầu não. D. Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành - cầu não. Phản xạ đơn giản thường là phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ do A. một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do tủy sống điều khiển. B. một số ít tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển. C. một số tế bào thần kinh nhất định tham gia và thường do tủy sống điều khiển. D. một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu khi nói về phản xạ không điều kiện? (1) Thường do tủy sống điều khiển. (2) Di truyền được, đặc trưng cho loài. (3) Có số lượng không hạn chế. (4) Mang tính bẩm sinh và bền vững. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Điều không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện là A. được hình thành trong quá trình sống và không bền vững. B. không di truyền được, mang tính cá thể. C. có số lượng hạn chế. D. thường do vỏ não điều khiển. Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng A. Từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống. B. Tiết ki...g tích điện dương. C.cả trong và ngoài màng tế bào đều tích điện dương. D.cả trong và ngoài màng tế bào đều tích điện âm. Điện thế nghỉ còn được gọi là A. điện tĩnh. B. điện động. C.xung thần kinh. D.điện hoạt động. Khi tế bào không bị kích thích thì giữa màng trong và màng ngoài tế bào A. đều tích điện dương. B. đều tích điện âm. C.không có sự chênh lệch về nồng độ ion. D.có sự chênh lệch về hiệu điện thế. Khẳng định nào sau đây là đúng về điện thế màng? A. Điện thế màng còn gọi là điện hoạt động. B. Điện thế màng còn gọi là điện động. C.Điện thế màng còn được gọi là xung thần kinh. D.Điện thế màng còn được gọi là điện thế nghỉ. Điện thế nghỉ có ở A. tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi. B. khi tế bào bị kích thích. C.khi tế bào bị tổn thương. D.khi tế bào phân chia. Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đoạn tuần tự A. Mất phân cực - đảo cực - tái phân cực. B. Tái phân cực - đảo cực - mất phân cực. C.Mất phân cực - tái phân cực - đảo cực. D.Đảo cực - tái phân cực - mất phân cực. Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao miêlin so với sợi thần kinh không có bao miêlin là A. nhanh hơn. B. như nhau. C.chậm hơn. D.bằng một nửa. Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở giai đoạn mất phân cực A. cả trong và ngoài màng tích điện âm. B. chênh lệch điện thế giảm nhanh tới 0. C.cả trong và ngoài màng tích điện dương. D.chênh lệch điện thế đạt cực đại. Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin nhanh hơn so với không có bao miêlin vì xung thần kinh A. lan truyền theo kiểu nhảy cóc. B. lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác. C.không lan truyền theo kiểu nhảy cóc. D. vừa lan truyền liên tục vừa theo kiểu nhảy cóc. Điện thế hoạt động là A. hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng của nơron khi không bị kích thích. B. hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng của nơron khi bị kích thích. C.sự thay đổi hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng khi n
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_mon_sinh_hoc_lop_11_bai_26_de.docx