Đề cương ôn tập Hóa học 8 - Trần Văn Ninh

I) Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án đúng 
Câu 1: Dãy các CTHH toàn đơn chất? 
   A. H2, Cl2, N2, CO2.                                                            B. H2, Br2, Cl2, N2. 
  C. CO2, H2O, H2, Cl2.                                                         C. H2, Br2, O2, SO2. 
Câu 2. Hãy chỉ ra câu trả lời sai: 
A. Hóa trị là con số biểu thi khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với 
nguyên tử nguyên tố kia 
B. Trong mỗi hợp chất hiddro có hóa tri I, oxi có hóa trị II 
C. Mỗi nguyên tố chí có một hóa trị 
D. Mỗi nguyên tố có thể có nhiều hóa trị 
Câu 3. Biết S có hóa trị IV, hãy chọn CTHH phù hợp với quy tắc hóa trị trong các 
CTHH sau: 
A. S2O2.                              B. S2O3.                                              C. SO2.                          D.   SO3.
pdf 4 trang anhnt 31/03/2023 6720
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 8 - Trần Văn Ninh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 8 - Trần Văn Ninh

Đề cương ôn tập Hóa học 8 - Trần Văn Ninh
n vôi sống thì có bao nhiêu tấn khí cacbonic 
thoát ra 
A. 2,2 tấn B. 2,5 tấn C. 3tấn. D. Kết quả khác 
Câu 7. Cho 65 g kẽm tác dụng với dd axit clohiđric (HCl) thu được 136g ZnCl2 và 
22,4 lít khí H2 (đktc). Khối lượng axit HCl tham gia phản ứng là: 
A. 73g. B. 72g. C. 36,5g. D. 71g. E.93,4g. 
Câu 8. Tính phần trăm khối lượng nguyên tố Nito có trong CTHH N2O5? 
A. 12,96% B. 25,93% C. 29,17% D. 74,07%. 
II) Tự luận 
Câu 1. Lập CTHH của các trường hợp sau 
a. P(III) và H. b. C(IV) và S(II) 
c. Fe(III) và O d. Ca(II) và NO3(I) 
Câu 2. Cho 5,6g sắt tác dụng hết với axit clohiddric(HCl) thu được Săt(II)clorua( 
FeCl2) và khí H2. 
a. Viết PTHH 
b. Tính khối lượng HCl cần dùng 
Câu 3. Nung đá vôi (CaCO3) thu được vôi sống CaO và khí (CO2) 
a. Viết PTHH. 
b. Cần bao nhiêu gam CaCO3 để diều chế được 7gam CaO 
c. Nếu thu được 13,44 lit CO2(đktc) thì cần bao nhiêu gam CaCO3? 
( Biết: Ca = 40, C = 12, O = 16, Fe = 56, Cl = 35,5 ) 
Đề 2 
I. TRẮC NGHIỆM : Hãy khoanh tròn vào c...ượng chất sau: 9,8 g H2SO4 ; 4gNaOH; 8g CuO. 
A. Đều là đơn chất. C. Đều có cùng số nguyên tử O 
B. Đều có cùng số mol. D. Đều có cùng số nguyên tử H 
Câu 3: Nguyên tử Na có điện tích hạt nhân là 11. Số electron là: 
 A. 11 B. 13 C. 10 D. 12 
Câu 4: Biết Fe hoá trị III. Công thức hoá học đúng là: 
 A. FeCl B. FeCl2 C . FeCl3 D. FeCl4 
Câu 5: Nung 84kg MgCO3 thu được m kg MgO và 44kg CO2, m bằng 
 A.30kg B. 45kg C. 40kg D. 35kg 
Câu 6: Số mol của 16 g CuSO4 là: 
A. 0,05 mol B. 0,1 mol C.0,2 mol D. 0,5 mol 
Câu 7: Thể tích ở (đktc) của 1,5 mol khí CO2 là: 
A. 33,6 lít B. 22,4 lít C. 11,2 lít D. 4,48 lít 
Câu 8: Thành phần % của O trong SO2 là; 
A.20%. B.30% C.40% D. 50% 
 II/ TỰ LUẬN: 
Câu 1: Lập CTHH của các hợp chất sau : 
a, Cu(II); SO4(II) b, K(I); NO3(I) 
c, Fe(III); O D, Al(III); OH(I) 
Câu 2: Lập PTHH của các phản ứng sau : 
a Fe + Cl2 ⎯→⎯
ot FeCl3 c, P + O2 ⎯→⎯
ot P2O5 
b SO2 + O2 ⎯→⎯
tt« SO3 d, Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O 
Câu 3: Xác định công thức hóa học của hợp chất gồm sắt và oxi. Biết khối lượng mol 
của hợp chất là 160 và O chiếm 30% về khối lượng 
Câu 4: Cho 2,8 g Sắt tác dụng hết với dung dịch HCl , tạo thành muối clorua sắt II ( FeCl2) 
và khí Hidro. 
a. Viết phương trình phản ứng. 
b. Tính khối lượng muối FeCl2 tạo thành. 
c. Tính thể tích khí Hidro sinh ra. 

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoa_hoc_8_tran_van_ninh.pdf