Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán Lớp 1 - Năm học 2018-2019

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tám mươi chín viết là:
A. 809 ;  B. 89 ;  C.98
Đáp án: B
Câu 2: Số 23 đọc là:
A. Hai ba ;  B. Hai mười ba ;  C. Hai mươi ba
Đáp án: C
Câu 3: Hai mươi tư viết là:
A. 204 ;  B. 42 ;  C. 24
Đáp án: C
Câu 4: Số 52 đọc là:
A. Năm mươi hai ;  B. Năm hai ;  C. Hai mươi lăm
Đáp án: A
pdf 21 trang Bảo Đạt 29/12/2023 460
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán Lớp 1 - Năm học 2018-2019", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán Lớp 1 - Năm học 2018-2019

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán Lớp 1 - Năm học 2018-2019
 43 ; 87 số bé nhất là:
A. 43 ; B. 29 ; C. 87
Đáp án: B
Câu 12. Số lớn nhất trong các số : 80, 38, 99 , 59 là :
A. 80 B. 38 C. 99
Đáp án: C
Câu 13. Ngày 15 tháng 5 là thứ sáu. Vậy ngày 17 tháng 5 là thứ mấy?
A.Thứ sáu B. Thứ bảy C. Chủ nhật
Đáp án: C
Câu 14. Ngày 19 tháng 5 là thứ ba. Vậy ngày 21 tháng 5 là thứ mấy?
A.Thứ năm B. Thứ ba C.thứ tư
Đáp án: A
Câu 15. Ngày 4 tháng 5 là thứ hai. Vậy ngày 6 tháng 5 là thứ mấy?
A.Thứ ba B. Thứ tư C.Thứ năm
Đáp án: B
Câu 16: Số 54 đọc là:
Năm tư ; B. Bốn lăm ; C. Năm mươi tư
Đáp án: C
3Câu 17 : Kết quả của phép tính trừ : 56 - 33 là :
A . 32 B . 33 C . 23
Đáp án: C
Câu 18 : Số nào thích hợp với chỗ chấm của phép tính : 62 + ........ = 65
A . 5 B . 3 C . 4
Đáp án: B
Câu 19 : Số 14 là kết quả của phép tính nào ?
A . 18 - 7 B . 15 - 3 C . 11 + 3
Đáp án: C
Câu 20 : Kết quả của phép tính trừ : 76 - 34 là :
A . 42 B . 43 C . 32
Câu 21 : Lan có sợi dây dài 13 cm , Lan cắt đi 3 cm . Hỏi sợi dây còn lại dài bao
nhiêu xăng- t... Đ; c/ Đ; d/ S;
II. Phần tự luận:
Câu 41: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
70 ; ; ; 73 ; ; .; ; 77 ; ; ; 80 ;
81 ; ; ; ; 85 ; ; ; 88 ; ; ..;
91 ; ; ; 94 ; ; ; ; 98 ; ; 100.
Câu 42: Viết số
hai mươi ba: tám mươi tư: .
sáu mươi lăm: ba mươi mốt: 
mười: ...... năm mươi hai: 
bốn mươi: .... sáu mươi bảy: ..
hai mươi chín:  chín mươi sáu: ..
Câu 43: Viết (Theo mẫu):
Đọc số Viết số
Mười sáu 16
Mười bốn
Mười bảy
Viết số Đọc số
17 Mười bảy
19
15
90
70
8Tám mươi
Sáu mươi
Đáp án:
Câu 44 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
16 - 6 + 0 =........ 17 - 1 + 3 =....... 15 +........ - 7 = 11
10 + 9 - ...... = 11 6 + ....... - 6 = 0 2 + 1 + ........ = 9
Câu 45:
Số?
Đáp án: Có nhiều phép tính đúng với kết quả
Ví dụ
Câu 46: Số?
Đọc số Viết số
Mười sáu 16
Mười bốn 14
Mười bảy 17
Tám mươi 80
Sáu mươi 60
Viết số Đọc số
17 Mười bảy
19 Mười chín
15 Mười lăm
90 Chín mươi
70 Bảy mươi
- = 17+ = 24
20 + 4 = 24 17 - 0 = 17
990 = 20 + + 30
Đáp án:
90 = 20 + 40 + 30
Câu 47. Điền dấu >; <; =.
19 - 8 10 + 1
15 + 4 17 - 6
13 + 5 17 + 0
2 + 16 19 - 0
Câu 48: Nối ô trống với số thích hợp:
Câu 49: Số?
Câu 50: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
55
13
0o
= 10 + + 3
1 2 3 4 5
3 > 4 <
2 
-1
48
-6 +3 -1+ 1
13
0o
= 10 + 0 + 3
10
68
71
80
Đáp án:
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
54 55 56
67 68 69
70 71 72
79 80 81
Câu 51: Đặt tính rồi tính:
a) 35 + 40 ; b) 6 + 32 ; c) 85 – 51 ; d ) 76 -
26 .........................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
.....................................................................................
Đáp án:
a) 75 ; b) 38 ; c) 34 ; d )...
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:............................................................................
b. Theo thứ tự từ lớnđến bé :............................................................................
13
Đáp án:
a. 57, 69, 71, 90.
b. 90, 71, 69, 57.
Câu 59: Tính:
14 cm + 5 cm =
30 cm - 10 cm =
20 + 40 - 30 =
70 - 20 - 30 =
30 + 6 =
72 - 70 =
Đáp án:
14 cm + 5 cm = 19cm
30 cm - 10 cm = 20cm
20 + 40 - 30 =30
70 - 20 - 30 = 20
30 + 6 = 36
72 - 70 = 2
Câu 60: Đặt tính rồi tính:
a)18 - 15 b)40 + 30 c)15 + 4 d)36 - 26
Đáp án:
a) 3 ; b) 70 ; c) 19 ; d ) 10
14
Câu 61: Hoa có 10 nhãn vở, mẹ mua thêm cho Hoa 20 nhãn vở nữa. Hỏi Hoa có
tất cả bao nhiêu nhãn vở?
Bài giải
Đáp án:
Số nhãn vở Hoa có tất cả là:
10 + 20 = 30 (nhãn vở)
Đáp số: 30 nhãn vở.
Câu 62: Cửa hàng có 15 búp bê, đã bán đi 2 búp bê. Hỏi cửa hàng còn lại bao
nhiêu búp bê?
Bài giải
15
Đáp án:
Số búp bê cửa hàng còn lại là:
15- 2 = 13 (búp bê)
Đáp số: 13 búp bê.
Câu 63: Mẹ nuôi gà và thỏ, tất cả có 36 con, trong đó có 12 con thỏ. Hỏi mẹ nuôi
bao nhiêu con gà?
Bài giải
Đáp án:
Số con gà mẹ nuôi là:
36- 12 = 24(con gà)
Đáp số: 24 con gà.
Câu 64: Quyển vở của Lan có 48 trang, Lan đã viết hết 22 trang. Hỏi quyển vở
còn bao nhiêu trang chưa viết?
Bài giải
16
Đáp án:
Số trang quyển vở còn chưa viết là:
48- 22 = 26(trang)
Đáp số: 26 trang.
Câu 65. Một lớp học có 38 học sinh, trong đó 13 nữ. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn
nam?
Bài giải
........................................ 
Đáp án:
Số bạn nam lớp đó có là:
38- 13 = 25(bạn nam)
Đáp số: 25 bạn nam.
17
Câu 66: Tính:
34 cm + 5 cm =
90 cm - 10 cm =
15 + 2 + 1 =
77 - 7 - 0 =
62 + 3 =
85 - 84 =
Đáp án:
34 cm + 5 cm = 39cm
90 cm - 10 cm = 80cm
15 + 2 + 1 = 18
77 - 7 - 0 = 70
62 + 3 = 65
85 - 84 = 1
Câu 67: Viết (Theo mẫu):
Đáp án:
Câu 68. Một lớp học có 36 học sinh, trong
đó 16 nữ. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nam?
Bài
giải
Viết số Đọc số
16 Mười sáu
29
15
50
20
Đọc số Viết số
Mư

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_2_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2018_2019.pdf