Đề cương ôn tập học kì II môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2019-2020

III. Bài tập tính toán:

Dạng 3. Tính theo phương trình

1. Cho đá vôi CaCO3 tác dụng với 200 gam dd CH3COOH 15%.

a.Tính khối lượng CaCO3 phản ứng.

b.Tính thể tích khí thoát ra (ở đktc).

c.Tính nồng độ % dd muối thu được sau phản ứng.

2. Cho Na2CO3 tác dụng với dd CH3COOH 10% thu được 5,6 lít khí thoát ra (ở đktc)

a.Tính kh?i lu?ng Na2CO3 ph?n ?ng

b.Tính khối lượng dd CH3COOH phản ứng

c.Tính nồng độ dd muối thu được sau phản ứng.  

3. Cho 2,4 gam Mg tác dụng với 200 gam dd CH3COOH

a.Tính nồng độ % dd CH3COOH phản ứng

b.Tính thể tích khí thoát ra (ở đktc)

c.Tính nồng độ % dd muối thu được sau phản ứng. 

doc 4 trang Hòa Minh 10/06/2023 5000
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2019-2020

Đề cương ôn tập học kì II môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2019-2020
 Etylic
Axit Axetic
C«ng thøc
CTPT: C2H6O
CTCT: CH3 - CH2 - OH hoặc C2H5OH
CTPT: C2H4O2
CTCT: CH3 - COOH 
TÝnh chÊt vËt lý
Lµ chÊt láng, kh«ng mµu, dƠ tan vµ tan nhiỊu trong n­íc.
S«i ë 78,30C, nhĐ h¬n n­íc, hoµ tan ®­ỵc nhiỊu chÊt nh­ Iot, Benzen.
S«i ë 1180C, cã vÞ chua (dd Ace 2-5% lµm giÊm ¨n)
TÝnh chÊt ho¸ häc.
Ph¶n øng víi Na (phản ứng thế)
 2C2H5OH + 2Na ® 2C2H5ONa + H2 2CH3COOH + 2Na ® 2CH3COONa + H2
2. R­ỵu Etylic t¸c dơng víi axit axetic t¹o thµnh este Etyl Axetat (phản ứng Este hĩa)
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Ch¸y víi ngän lưa mµu xanh, to¶ nhiỊu nhiƯt
C2H5OH + 3O2 ® 2CO2 + 3H2O
BÞ Oxi hãa trong kk cã men xĩc t¸c (điều chế giấm ăn)
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
- Mang ®đ tÝnh chÊt cđa axit: Lµm ®á quú tÝm, t¸c dơng víi kim lo¹i tr­íc H, víi baz¬, oxit baz¬, dd muèi
2CH3COOH + Mg ® (CH3COO)2Mg + H2
CH3COOH + NaOH ® CH3COONa + H2O
2CH3COOH + Na2O ® 2CH3COONa + 2H2O
2CH3COOH + Na2CO3 ® 2CH3COONa + H2O + CO2
CH3COOH + NaHCO3 ® CH3COONa + H2O + CO2
øn.... Nước brom 	C. Ca(OH)2 	D. Một oxit kim loại
Câu 5: Chất có tính axit là?
A. CH3COOH.	B. C2H5OH	C. CH3OH	D. C2H2
Câu 6: Khí metan có lẫn tạp chất là khí etilen, dùng dung dịch chất nào sau đây để tinh chế metan?
A. Ca(OH)2	B. NaOH	C. Br2 	D. NaCl
Câu 7:Phân tử etilen có mấy liên kết đôi?
A. 1 	B. 2	C. 3 	D. 4
Câu 8: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ:
A. (NH4)2CO3 	B. CH3OH 	C. C2H5Cl 	D. C2H6	 
Câu 9: Thể tích rượu etylic có trong 500ml rượu 450 là : 
 A. 22,5ml	B.11,11ml 	C. 225ml	D. 9ml 
Câu 10: Rượu etilic phản ứng được với Na vì trong phân tử có: 
Nguyên tử O	B. Nguyên tử C, H, O	C. Nguyên tử H, O	D. Nhóm -OH
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit khí metan (đktc), thể tích khí oxi cần dùng là:
A. 2,24 lit	B. 3,36 lit	C. 4,48 lit	D. 6,72 lit
Câu 12: Rượu etilic tác dụng hết với dãy chất nào?
A. Na, CaCO3 , CH3COOH	C. Na2O, O2 , CH3COOH
B. K, O2 , CH3COOH	D. Na, O2 , Mg.
Câu 13: Cho các chất sau: C2H5OH, Cu, K2SO4, KOH, Na2CO3, ZnO, Mg. Axit axetic có thể tác dụng với tối đa là:
A. 3 chất	B. 4 chất 	C. 5 chất 	D. 6 chất
Câu 14: Rượu etylic không tác dụng với chất nào sau đây?
A. CH3COOH.	B.MgO	C. O2	D. Na
Câu 15: Axit axetic tác dụng hết với dãy nào?
Mg, CaO, NaOH, Na2CO3	B. Mg, CaO, NaOH, H2SO4	
C. Mg, CaO, Cu(OH)2, HNO3	D. Mg, CaO, H2SO4, Cu(OH)2
Câu 16: Dấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ
2 - 3%	B. 2 - 4%	C. 2 - 5%	D. 2 - 6%
Câu 17: Axit axetic không tác dụng với chất nào?
A. CaCO3	B. NaOH	C. Zn	D. Cu
II. Bài tập lý thuyết:
Dạng 1. Viết CTPT, CTCT:
	a. Metan; Etilen
	b. Rượu etilic; axit axetic
Dạng 2. Viết PTHH 
CH4 + Cl2 	
C2H4 + Br2 ®	
3. CH4 + O2	 
4. C2H4 + O2	 	
5. n CH2=CH2 	
6. C2H5OH + O2	 
7. C2H5OH + Na	®	
8. CH3COOH + C2H5OH	 	
9. C2H4 + H2O 	
10. CH3COOH + Na ®	
11. CH3COOH + CaO ®
12. CH3COOH + Ca(OH)2 ®
13. CH3COOH + CaCO3 ®
14. CH3COOH + NaHCO3 ®
1

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc_2019_202.doc