Đề cương ôn tập học kì II môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2019-2020

Câu 1:

Các sản phẩm chủ yếu và cơ quan thực hiện bài tiết ?

Sản phẩm thải chủ yếu Cơ quan bài tiết chủ yếu
CO2 Phổi
Nước tiểu Thận
Mồ hôi Da

Câu 2: Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

A. Thận, cầu thận, bóng đái      B. Thận, ống thận, bóng đái

C. Thận, bóng đái, ống đái        D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

  Câu 3: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là: 

   A. Thận         B. Ống dẫn nước tiểu                C. Bóng đái           D. Ống đái

Câu 4: Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

A. Nước mắt           B. Nước tiểu        C. Phân        D. Mồ hôi

Câu 5: Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

A. 50 ml                B. 1000 ml            C. 200 ml              D. 600 ml

Câu 6: Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng?

A. Một tỉ               B. Một nghìn                  C. Một triệu           D. Một trăm

doc 4 trang Bảo Đạt 23/12/2023 2960
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2019-2020

Đề cương ôn tập học kì II môn Sinh học Lớp 8 - Năm học 2019-2020
Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ?
A. Ruột già      	B. Phổi	C. Thận      	D. Da
Câu 8: Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?
A. Ống dẫn nước tiểu	B. Ống thận	C. Ống đái	D. Ống góp
Câu 9: Sự ứ đọng và tích lũy chất nào dưới đây có thể gây sỏi thận ?
A. Protein	B. Ôxalat	C. lipit 	D. gluxit
Câu 10: Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?
A. Thủy ngân      B. Nước	C. Glucôzơ      D. Vitamin
* Vận dụng
Câu 11: Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?
A. Uống nhiều sữa	B. Uống đủ nước
C. Đi tiểu khi có nhu cầu	D. Ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc
Câu 12: Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu ?
A. Khẩu phần ăn uống không hợp lí	B. Ăn nhiều chất xơ
C. Ăn uống không đúng giờ	 D. Thức ăn cứng
Câu 13. Để bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì ?
A. Nghỉ ngơi ít	B. Giữ gìn vệ sinh da
C. Uống đủ nước 	D. Tập thể dục
Câu 14. Việc là...ng vào sáng sớm (6 – 7 giờ vào mùa hè hoặc 8 – 9 giờ vào mùa đông)
D. Tập đá bóng.
Câu 26: Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?
A. Tả	B. Sốt xuất huyết	C. Hắc lào	D. Thương hàn
Câu 27: Lông mày có tác dụng gì ?
A. Bảo vệ trán	B. Hạn chế bụi bay vào mắt
C. Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt	D. Giữ ẩm cho đôi mắt
Câu 28: Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ?
A. Tránh để da bị xây xát	B. Luôn vệ sinh da sạch sẽ
C. Bôi kem dưỡng ẩm cho da	D. Tập thể dục thường xuyên
Câu 29: Khi vết thương hở tiếp xúc với bùn, đất bẩn hoặc phân động vật, ta có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây ?
A. Uốn ván	B. Tiêu chảy cấp	C. Viêm gan A	D. Thủy đậu
Câu 30: Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây ?
A. Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch
B. Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng
C. Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch
D. Rửa vết thương trên vòi nước với xà phòng diệt khuẩn
C. CHƯƠNG IX THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN
* Phần biết
Câu 31: Có bao nhiêu đôi dây thần kinh não:
A. 11	B. 12	C. 13	D. 14
Câu 32: Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?
A. Hứng sóng âm và hướng sóng âm
B. Xử lí các kích thích về sóng âm
C. Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian
D. Truyền sóng âm về não bộ
Câu 33. Phân vùng của cơ quan phân tích thị giác nằm ở:
A. Thùy thái dương 	B. Thùy trán
C. Thùy chẩm	 D. Thùy đỉnh
Câu 34. Cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận:
A. 2	B. 3	C. 4	D. 5
Câu 35. Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?
A. Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người.
B. Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.
C. Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.
D. Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt. 
*Phần hiểu
Câu 36: Bộ phận thụ cảm của cơ quan thính giác là:
A. Chuỗi xương tai	B. Ống tai và vành tai
C. Ống bán khuyên	D

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_sinh_hoc_lop_8_nam_hoc_2019_20.doc