Đề cương ôn tập học kì II môn Toán Lớp 11 (Cơ bản) - Năm học 2019-2020 - Trường THCS&THPT Trần Văn Lâm
Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O; SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên SB, SC, SD.
1. Chứng minh rằng BC( SAB); CD (SAD); BD (SAC)
2. Chứng minh rằng HK vuông góc với mặt phẳng (SAC). Từ đó suy ra HK vuông góc với AI
Bài 9: Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với mặt phẳng (BCD). Gọi BE, DF là hai đường cao của tam giác BCD; DK là đường cao của tam giác ACD.
- Chứng minh hai mặt phẳng (ABE) và (DFK) cùng vuông góc với mặt phẳng (ADC);
- Gọi O và H lần lượt là trực trâm của hai tam giác BCD và ACD. Chứng minh OH (ADC).
Bài 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=2BC=2a. Mặt bên SAB là tam giác cân tại S và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB.
- Chứng minh BC và AD cùng vuông góc với mặt phẳng (SAB).
- Chứng minh SI vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
- Chứng minh
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Toán Lớp 11 (Cơ bản) - Năm học 2019-2020 - Trường THCS&THPT Trần Văn Lâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Toán Lớp 11 (Cơ bản) - Năm học 2019-2020 - Trường THCS&THPT Trần Văn Lâm

đồ thị (C) biết tiếp tuyến cắt trục Oy tại điểm M sao cho OM=7 Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O; SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên SB, SC, SD. 1. Chứng minh rằng BC( SAB); CD (SAD); BD (SAC) 2. Chứng minh rằng HK vuông góc với mặt phẳng (SAC). Từ đó suy ra HK vuông góc với AI Bài 9: Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với mặt phẳng (BCD). Gọi BE, DF là hai đường cao của tam giác BCD; DK là đường cao của tam giác ACD. Chứng minh hai mặt phẳng (ABE) và (DFK) cùng vuông góc với mặt phẳng (ADC); Gọi O và H lần lượt là trực trâm của hai tam giác BCD và ACD. Chứng minh OH (ADC). Bài 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=2BC=2a. Mặt bên SAB là tam giác cân tại S và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Chứng minh BC và AD cùng vuông góc với mặt phẳng (SAB). Chứng minh SI vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Chứng minh Bài 11: Cho hì...ằng A. B. C. D. bằng A. B. C. D. Biết Khi đó, giá trị của là A. B. C. D. bằng A. B. C. D. bằng A. B. C. D. với bằng A. B. C. D. bằng A. B. C. D. Biết Khi đó, giá trị của là A. B. C. D. Cho hàm số Với giá trị nào của thì hàm số liên tục tại điểm A. B. C. D. Phương trình nào sau đây có ít nhất 1 nghiệm âm? A. B. C. D. Hàm số nào sau đây không liên tục trên ? A. B. C. D. Phương trình nào sau đây có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng A. B. C. D. Phương trình nào sau đây có ít nhất 1 nghiệm dương ? A. B. C. D. Cho với . Cần bổ sung bằng bao nhiêu thì hàm số liên tục tại điểm A. B. C. D. Cho hàm số Với giá trị nào của thì hàm số liên tục tại điểm A. B. C. D. Cho hàm số Với giá trị nào của thì hàm số liên tục tại điểm A. B. C. D. Cho hàm số Với giá trị nào của thì hàm số liên tục tại điểm A. B. C. D. Hàm số nào sau đây không liên tục tại điểm A. B. C. D. Hàm số nào sau đây liên tục trên A. B. C. D. ĐẠO HÀM Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 là A. và B. và C. và D. và Đạo hàm của hàm số trên khoảng là A. B. C. D. Đạo hàm của hàm số bằng A. B. . C. Không có đạo hàm. D. . Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm là A. . B. . C. . D. . Số gia của hàm số , ứng với và là A. . B. . C. . D. . Một chất điểm chuyển động có phương trình (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm (giây) bằng A. B. C. D. Biết tiếp tuyến của parabol vuông góc với đường thẳng . Phương trình tiếp tuyến đó là A. . B. . C. . D. . Giải phương trình biết A. . B. Vô nghiệm. C. . D. . Đạo hàm của hàm số tại là A. . B. . C. . D. . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có tung độ của tiếp điểm bằng 2 là A. và . B. và . C. và. D. và . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại... Khi đó, góc giữa hai vectơ và là góc nào dưới đây? A. . B. . C. . D. . Cho hình hộp . Khi đó, góc giữa hai vectơ và là góc nào dưới đây? A. . B. . C. . D. . Cho hình lập phương có cạnh Tính . A. . B. C. . D. . Cho hình lập phương có cạnh Tính A. . B. . C. . D. . Cho hình lập phương có cạnh Tính A. . B. . C. . D. . Cho tứ diện đều ABCD cạnh Tích vô hướng bằng A. B. C. D. Cho hai đường thẳng có vectơ chỉ phương lần lượt là . Gọi là góc giữa hai đường thẳng . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. C. B. D. Cho tứ diện ABCD, gọi góc giữa hai đường thẳng AB và CD là . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. B. . C. . D. . Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng d thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng d thì vuông góc với nhau. C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng d thì cắt nhau. D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng d thì có thể chéo nhau. Cho hình lập phương . Chọn khẳng định đúng ? A. Góc giữa và bằng B. Góc giữa và bằng C. Góc giữa và bằng D. Góc giữa và bằng Cho tứ diện đều cạnh . Gọi là trung điểm của . Khi đó, bằng A. . B. C. D. . Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với đường thẳng thì: A. B. Không xác định được vị trí của C. vuông góc với D. đồng quy. Cho tứ diện đều cạnh . Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . Góc giữa và bằng: A. . B. . C. . D. . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. B. Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì sẽ vuông góc với đường thẳng thứ hai. C. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng sẽ cắt nhau. Bài 3. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? (với là cá
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_11_co_ban_nam_hoc_201.doc