Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2018-2019
Câu 1: Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào trong công tác giống:
A. Hoạt động động dục của vật nuôi có tính chu kỳ
B. Sử dụng hoocmôn nhân tạo
C. Gây động dục hàng loạt
D. Coi phôi là một cơ thể độc lập ở giai đoạn đầu của quá trình phát triển
Câu 2: Hiện nay, bò vàng Việt Nam thường được sử dụng theo hướng :
A. Dùng để lai tạo với giống bò nhập để tạo giống mới có năng suất cao hơn
B. Nuôi lấy sữa
C. Nuôi lấy thịt
D. Nuôi lấy sức kéo
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2018-2019", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết môn Công nghệ Lớp 10 - Năm học 2018-2019

ay, bò vàng Việt Nam thường được sử dụng theo hướng : A. Dùng để lai tạo với giống bò nhập để tạo giống mới có năng suất cao hơn B. Nuôi lấy sữa C. Nuôi lấy thịt D. Nuôi lấy sức kéo Câu 3: Cho bố H (1/8 A , 7/8 B ) ghép đôi giao phối với mẹ G(1/4 A , 3/4 B ). Đời con F1 có tỉ lệ máu giữa bố H và mẹ G là : A. ( 7/10 A , 9/16 B ) B. (6/16 A , 10/16 B ) C. ( 5/16 A , 11/16 B ) D. (3/16 A , 13/16 B ) Câu 4: Quá trình đưa phôi từ cơ thể bò này sang cơ thể bò khác đuợc gọi là gì? A. Cắt phôi B. Cấy truyền phôi bò C. Nhân giống vô tính D. Thụ tinh trong ống nghiệm Câu 5: Quan sát sơ đồ lai hãy xác định thuộc phương pháp nhân giống nào? PT/c: Lợn đực Móng Cái × Lợn cái Móng Cái F1: Lợn Móng Cái (đẻ sai, thích nghi tốt) A. Nhân giống thuần chủng B. Lai tổ hợp C. Lai kinh tế D. Nhân giống tạp giao Câu 6: Sau khi tạo ra một giống vật nuôi mới, muốn tăng nhanh số lượng để cung cấp cho thị trường giống vật nuôi đó người ta sử dụng phương pháp : A. Lai gây thành B. Nhân giống thuầ...;1/2B ;1/2C B. 1/4A ;1/4B ;1/2C C. 1/4A ;1/4B ;1/4C D. 1/2A ;1/2B ;1/4C Câu 16: Trong qui trình cấy truyền phôi bò, đàn con được sinh ra mang đặc tính di truyền của: A. Giống bò làm bố mẹ có tham gia vào phối giống tạo phôi B. Giống bò đực cho tinh C. Giống bò nhận phôi vì trực tiếp đẻ ra bò con D. Tổ hợp đặc tính di truyền của cả 2 giống bò: cho phôi, nhận phôi Câu 17: Thế nào là phát dục : A. Là quá trình phân hoá tạo ra các cơ quan B. Là sự hoàn thiện các chức năng sinh lý C. Là quá trình biến đổi về chất D. Là quá trình biến đổi về lượng Câu 18: Sự khác nhau giữa sinh trưởng và phát dục: A. Sinh trưởng biến đổi về lượng, phát dục biến đổi về chất B. Sinh trưởng biến đổi về chất, phát dục biến đổi về lượng C. Sinh trưởng chỉ biến đổi về lượng D. Phát dục chỉ biến đổi về chất Câu 19: Nhằm thu được giống mới có đặc điểm tốt của các giống khác nhau là mục đích của: A. Nhân giống tạp giao B. Lai gây thành C. Nhân giống thuần chủng D. Lai kinh tế Câu 20: Công nghệ cấy truyền phôi bò chỉ thực hiện khi: A. Bò cho phôi và bò nhận phôi đều phải có năng suất cao B. Bò cho phôi và bò nhận phôi cùng giống C. Bò cho phôi và bò nhận phôi được gây động dục đồng pha D. Bò cho phôi và bò nhận phôi có trạng thái sinh lý không phù hợp Câu 21: Trong lai giống con lai mang tính trạng di truyền: A. Tốt hơn bố mẹ B. Kém hơn bố mẹ C. Giống bố D. Giống mẹ Câu 22: Nhằm thu được sản phẩm có giá trị ưu thế lai cao nhất ở F1 là mục đích của: A. Nhân giống tạp giao B. Lai gây thành C. Lai kinh tế D. Nhân giống thuần chủng Câu 23: Bò con sinh ra bằng công nghệ cấy truyền phôi bò có đặc điểm: A. Mang di truyền của bò nhận phôi B. Mang di truyền của bò cho phôi C. Giống hệt bò nhận phôi D. Mang 50% di truyền của bò cho phôi và 50% di truyền của bò nhận phôi Câu 24: Căn cứ vào khả năng lớn nhanh, mức tiêu tốn thức ăn thấp và cơ thể biểu hiện tính dục phù hợp với độ tuổi của từng giống là dựa vào chỉ tiêu: A. Khả năng phát dục của vật nuôi B. Sức sản xuất của v...à 2 mặc của quá trình sinh trưởng. b.Phát triển và sinh trưởng là 2 mặc của quá trình phát dục. c.Phát dụcvà sinh trưởng là 2 mặc của quá trình phát triển . d. tất các các đáp án đều đúng. Câu 34: Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi. a.Yếu tố môi trường sống. b.Yếu tố thức ăn. c.Yếu tố chăm sóc. d.Yếu tố di truyền. Câu 35: Gia súc phát triển theo mấy gia đoạn chính? a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 Câu 36: Gia súc phát triển theo mấy thời kỳ ? a. 3 b. 4 c. 5 d. 6 Câu 37: Cá phát triển theo mấy gia đoạn chính? a. 3 b. 4 c. 5 d. 6 Câu 38: Trong chăn nuôi có mấy yếu tố chính ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi? a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 Câu 39: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi tuân theo mấy quy luật? a.1 b. 2 c.3 d. 4 Câu 40: Có mấy chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc giống vật nuôi? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 Câu 41: Một giống vật nuôi: lớn nhanh, phát triển toàn diện, ít tốn thức ăn và tính dục biểu hiện rõ. Các điều kiện tốt đó, đáp ứng được tiêu chuẩn nào trong chọn giống vật nuôi? a.Khả năng sinh sản. b.Khả năng sinh trưởng và phát dục. c.Ngoại hình và thể chất. d.Sức sản xuất . Câu 42: Vai trò của ngoại hình trong công tác chọn giống vật nuôi là gì? a.Chọn được vật nuôi giống khoẻ mạnh. b.Chọn được vật nuôi giống có thể chất tốt. c.Phân biệt giống này với giống khác. d.Phân biệt được cá thể nào được chọn của giống Câu 43: Chỉ tiêu về sức sản xuất để chọn lọc giống vật nuôi, dựa trên cơ sở nào? a.kích thước, khối lượng. b.Tính trạng, thể chất. c.Giống nòi. d.Tuổi tác. Câu 44: Có mấy phương pháp chọn lọc giống vật nuôi chính? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 Câu 45: Các phương pháp chọn lọc giống vật nuôi là gì? a.Chọn lọc hàng loạt, chọn lọc cá thể. b.Chọn lọc hàng loạt, chọn lọc ngoại hình thể chất. c.Chọn lọc cá thể, chọc lọc sự sinh trưởng. d.Chọn lọc cá thể, chọn lọc sức sản xuất. Câu 46: Căn cứ vào đâu để đánh giá chọn lọc con vật nuôi làm giống, là quan trọng nhất?
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_1_tiet_mon_cong_nghe_lop_10_nam_hoc.doc