Đề cương ôn tập môn Địa lí Khối 12

Câu 1: Khó khăn lớn nhất của việc phát triển công nghiệp thuỷ điện ở nước ta là

A. hầu hết sông ngòi nhỏ và ngắn.

B. sự phân mùa của chế độ nước sông.

C. miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu.

D. trữ năng thủy điện nhỏ.

Câu 2: Hai vùng trọng điểm sản xuất cây công nghiệp lớn nhất nước ta là

A. Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

B. Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

D. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

Câu 3: Tác động mạnh nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

A. tăng thu nhập cho người dân.

B. tạo ra thị trường có sức mua lớn.

C. tạo việc làm cho người lao động.

D. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

docx 6 trang Bảo Đạt 25/12/2023 1980
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Địa lí Khối 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Địa lí Khối 12

Đề cương ôn tập môn Địa lí Khối 12
9
Dịch vụ
38,8
43,4
Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta năm 2000 và 2014?
A. Tỉ trọng khu vực dịch vụ cao nhất và có xu hướng giảm.
B. Tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản nhỏ nhất và có xu hướng giảm.
C. Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng đứng thứ hai và có xu hướng tăng.
D. Tỉ trọng của 3 khu vực kinh tế không đều nhau.
Câu 5: Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp nước ta là
A. điều kiện tự nhiên thuận lợi.
B. thị trường tiêu thụ sản phẩm.
C. công nghiệp chế biến phát triển.
D. lao động có kinh nghiệm sản xuất.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng về thế mạnh của vùng Tây Nguyên?
A. Khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi.
B. Phát triển cây công nghiệp lâu năm.
C. Khai thác và chế biến lâm sản.
D. Khai thác và chế biến khoáng sản.
Câu 7: Cho biểu đồ về diện tích và giá trị sản xuất ngành trồng cây công nghiệ...o sau đây thuộc về hoạt động của ngành bưu chính?
A. Fax.
B. Thư, báo.
C. Điện thoại.
D. Internet.
Câu 16: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng đã và đang diễn ra theo hướng
A. tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng của khu vực II và khu vực III.
B. giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng tỉ trọng của khu vực II và khu vực III.
C. giảm tỉ trọng của khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.
D. tăng tỉ trọng của khu vực I và II, khu vực III tỉ trọng có nhiều biến động.
Câu 17: Đây không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay:
A. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm.
B. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.
C. Có tác động đến sự phát triển các ngành khác.
D. Có thế mạnh lâu dài để phát triển.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa kinh tế của vấn đề hình thành cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư ở vùng Bắc Trung Bộ?
A. Tạo thế liên hoàn trong việc phát triển kinh tế theo không gian.
B. Khai thác các thế mạnh sẵn có về nông-lâm-ngư của vùng.
C. Cơ sở để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. Đẩy mạnh việc giao lưu văn hóa giữa đồng bằng với miền núi.
Câu 19: Than có chất lượng tốt nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Thái Nguyên.
D. Quảng Ninh.
Câu 20: Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là
A. Cà phê.
B. Đậu tương.
C. Chè.
D. Thuốc lá.
Câu 21: Nguyên nhân chính làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng khá nhanh trong trời gian gần đây là do
A. tăng số lượng và công suất tàu thuyền.
B. ngư dân có thêm kinh nghiệm đánh bắt.
C. phát triển công nghiệp chế biến.
D. thị trường tiêu thụ được mở rộng.
Câu 22: Nhóm nào sau đây không đúng trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện hành ở nước ta?
A. Nhóm công nghiệp chế tạo máy.
B. Nhóm công nghiệp khai thác.
C. Nhóm công nghiệp chế biến.
D. Nhóm sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
Câu 23: Hoạ...ư trú của nhiều dân tộc ít người.
C. nền kinh tế lạc hậu hơn, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.
D. nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, tài nguyên khoáng sản không nhiều.
Câu 30: Hiện nay, sự phân bố hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào
A. sự phân bố các tài nguyên du lịch.
B. sự phân bố dân cư.
C. sự phân bố các ngành sản xuất.
D. sự phân bố các trung tâm thương mại.
Câu 31: Tây Nguyên thuận lợi trồng cây công nghiệp cận nhiệt như chè là do
A. có đất badan rộng lớn, màu mỡ.
B. có các cao nguyên cao trên 1000m.
C. có nhiều, sông hồ đảm bảo nước tưới.
D. có khí hậu cận xích đạo nóng ẩm.
Câu 32: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây cao su được trồng chủ yếu ở các vùng nào dưới đây?
A. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
B. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
D. Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn từ 2000 đến 2005?
A. Tỉ lệ lao động tập trung chủ yếu trong khu vực kinh tế Nhà nước.
B. Tỉ lệ lao động trong khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn tăng.
C. Tỉ lệ lao động trong khu vực kinh tế Nhà nước có nhiều biến động.
D. Tỉ lệ lao động trong khu vực ngoài Nhà nước rất cao.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông có diện tích lưu vực lớn nhất nằm trên lãnh thổ nước ta là
A. sông Đồng Nai.
B. sông Hồng.
C. sông Mã.
D. sông Mê Công.
Câu 35: Tuyến đường có ý nghĩa quan trọng thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây nước ta là
A. Quốc lộ 6.
B. quốc lộ 1A.
C. Đường Hồ Chí Minh.
D. Quốc lộ 9.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, tỉnh nào sau đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc?
A. Hà Giang.
B. Hòa Bình.
C. Cao Bằng.
D. Quảng Ninh.
Câu 37: Thế mạnh nào sau đây không phải là của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Phát triển kinh tế bi

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_mon_dia_li_khoi_12.docx