Đề cương ôn tập môn Tiếng Anh 6 (thí điểm)

II.Cách dùng “ a/ an/ some/any”

* “a” dùng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng một phụ âm   Ex:- There is a pen.

* “an” dùng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng một nguyên âm (u,e,o,a, i ). - Ex: There is an eraser.

* “some” dùng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đựợc, trong câu khẳng định hoặc lời mời lịch sự với " Would you like...?    Ex:- There are some apples.- Would you like some apples?

 * “ any” dùng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đựợc, trong câu phủ định và nghi vấn .

- There aren’t any oranges.    - Are there any oranges?

docx 4 trang Bảo Đạt 22/12/2023 4460
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Tiếng Anh 6 (thí điểm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Tiếng Anh 6 (thí điểm)

Đề cương ôn tập môn Tiếng Anh 6 (thí điểm)
c danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng một nguyên âm (u,e,o,a, i ). - Ex: There is an eraser.
* “some” dùng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đựợc, trong câu khẳng định hoặc lời mời lịch sự với " Would you like...? Ex:- There are some apples.- Would you like some apples?
 * “ any” dùng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đựợc, trong câu phủ định và nghi vấn .
- There aren’t any oranges. - Are there any oranges?
III.Các mẫu câu:
1. S + be + adj.
 2. What color + be + S ? (. màu gì )
 3. How + do / does + S + feel ? ( cảm thấy như thế nào?)
 à S + feel(s) + adj. / S + be + adj. 
 4. What would + S + like ?. ( muốn cái gì?)
 à S + would like .
 5. Would + S + like +V-inf/ N? -Yes, S + would. / - No, S wouldn’t. 
 6. What + do / does + S + want ? ( .cần/muốn gì?)
 à S + want(s) .
 7. What’s for breakfast / lunch / dinner?
 8. What’s there to drink / eat ?
 à There is some 
 9. Is / Are + there + any ..?
 à Yes.There is / are some 
 à N...
20. My house is near a market so it’s very __________.
	A. big 	 	B. noisy 	 	C. quiet 	D. small
Đề 2
1. She . to the radio in the morning.
A. listen
B. watches
C. listens
D. sees
2. . do you work? - I work at a school.	
A. What
B. Where
C. When
D. How
3. I.............. to the bakery now. I want to buy some bread.
A. go
B. going
C. am going
D. is going
4. Are there ................... stores on your street?
A. a
B. an
C. any
D. the
5. She doesn’t have .. friends at school.
A. a
B. some
C. many
D. much
6.  long or short?
A. Does Mai have hair 
C. Does Mai’s hair have 
B. Is Mai’s hair
D. Is hair of Mai
7. . you like a drink?
A. What
B. Would
C. How
D. Are
8. I need a large .. of toothpaste.
A. bar
B. can
C. tube
D. box
9. What about .. to Hue on Sunday?
A. to go
B. go
C. going
D. goes
10. My school  three floors and my classroom is on the first floor.
A. have
B. has	
C. are
D. is
11. There is soda in the can.
A. a 
B. any 
C. some 
D .an
12. Hoa and I ............funny stories.
A. reading 
B. am reading
C. is reading 
D. are reading
13. How.............kilos of meat do you want?
A .much
B. many 
C. long 
D. often
14. She wants ...........an English teacher.
A .being
B. to be 
C. is 
D. be
15. John likes sports very much. He usually plays ...........after school.
A. games and jogging
C. volleyball and soccer
B. soccer and aerobics 
D. volleyball and swimming
16. .......does she go jogging? Once a week.
A. How often
B. How long
C. How about
D. How
17. . We have English on Tuesday and Saturday. We have it ................... a week.
A. once
B. twice
C. two time
D. three times
18. I..........in the morning.
A. shower 
C. take the shower
B. take showers 
D. take a shower
19. They would like some milk .............................. dinner.
A. in
B. at
C. for 
D. of
20. I’m tired. I’d like ................................... .
A. sit down
B. sitting down
C. to sit down
D

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_mon_tieng_anh_6_thi_diem.docx