Đề cương ôn tập môn Tin học Lớp 11

Câu 1: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?

A. Type 1chieu=array[1...100] of char;             B. Type mang1c=array(1..100) of char;

C. Type 1chieu=array[1-100] of char;               D. Type mang1c=array[1..100] of char;

Câu 2: Cho mảng A gồm N số nguyên. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?           

       FOR i:=1       TO      N  DO  IF A[i]<0 THEN Write(A[i]);

A. In ra màn hình các số nguyên âm.                  B. Không làm gì cả

C. Kiểm tra phần tử thứ i là dương hay âm       D. In ra màn hình các số không dương

Câu 3: Chọn câu phát biểu đúng về kiểu chỉ số mảng

A. Chỉ số mảng chỉ có thể là kiểu số nguyên

B. Có thể dùng tất cả các kiểu dữ liệu để làm chỉ số mảng

C. Chỉ số mảng là một dãy số nguyên liên tục từ n1 đến n2 trong đó n2>n1

D. Chỉ số mảng có thể là kiểu số nguyên, kiểu ký tự, kiểu logic

doc 8 trang Bảo Đạt 23/12/2023 2580
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Tin học Lớp 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Tin học Lớp 11

Đề cương ôn tập môn Tin học Lớp 11
c kiểu dữ liệu để làm kiểu phần tử của mảng
C. Kiểu phần tử của mảng là kiểu dữ liệu của biến mảng
D. Kiểu phần tử của mảng phải được định nghĩa trước thông qua từ khóa TYPE
Câu 5: Mảng một chiều là
A. dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
B. dãy hữu hạn các phần tử mà mỗi phần tử có thể là một kiểu dữ liệu khác nhau
C. dãy hữu hạn các số nguyên
D. dãy các phần tử cùng kiểu
Câu 6: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau:
S:=0;
For i:= 1 to n do S:=S+ A[i];
A. Đếm số phần tử của mảng A;
B. In ra màn hình mảng A;
C. Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên;
D. Tính tổng các phần tử của mảng một chiều;
Câu 7: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal
A. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự giá trị tăng dần;
B. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số;
C. Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự;
D. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự giá trị giảm dần;
Câu 8: Cho mảng a gồm các phần t.....100] of real;
Câu lệnh nào dưới đây hợp đúng:
A. b:=c;	B. a:=b;	C. c:=b;	D. a:=c;
Câu 17: Cho mảng A gồm N số nguyên. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? 	
	Dem:=0; 
	FOR i:=1 TO N DO IF A[i]>=0 THEN dem:=dem+1; Write(dem);
A. Cho biết số lượng các số nguyên không âm
B. Cho biết số lượng các số nguyên dương
C. Tính tổng các số nguyên dương
D. Kiểm tra phần tử thứ i là số âm hay dương
Câu 18: Cách tham chiếu đến phần tử trong mảng một chiều
A. Tên kiểu mảng, tiếp theo là chỉ số viết trong cặp ngoặc ( và )
B. Tên biến mảng, tiếp theo là chỉ số viết trong cặp ngoặc [ và ]
C. Tên kiểu mảng, tiếp theo là chỉ số viết trong cặp ngoặc [ và ]
D. Tên biến mảng, tiếp theo là chỉ số viết trong cặp ngoặc ( và )
Câu 19: Cấu trúc lệnh nào thường được dùng để duyệt qua mảng một chiều với n phần tử?
A. Cấu trúc lặp	B. Cấu trúc rẽ nhánh	C. Cấu trúc tuần tự	D. Không có đáp án
Câu 20: Nếu biến n là tổng số phần tử trong mảng một chiều thì biến n phải được khai báo kiểu dữ liệu nào là hợp lý?
A. Byte	B. Real	C. Char	D. Boolean
Câu 21: Giả sử : st:=’abcd’; thủ tục Insert(‘ab’,st,2); có kết quả là:
A. abcdab	B. ababad	C. ababcd	D. aabbcd
Câu 22: Giả sử xâu A là :’ABCD’ khi đó lệnh write(A) có kết quả là :
A. ABCD	B. Báo lỗi	C. abcd	D. DCBA
Câu 23: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, chương trình sau thực hiện công việc gi?
            Dem:=0;
            For ch:=’a’ to ‘z’ do Dem:=Dem + 1;
A. Đếm số lượng ký tự là những chữ thường khác nhau của xâu S;
B. Đếm số lượng ký tự là những chữ thường của xâu S;
C. Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S;
D. Đếm số lượng ký tự khác dấu cách (khoảng trắng) của xâu S;
Câu 24: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu ký tự có tối đa là:
A. 256 ký tự	B. 255 ký tự	C. 8 Ký tự	D. 16 Ký tự
Câu 25: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là:
A. Biến ch thành chữ thường;	B. Chữ cái in hoa tương ứng với ch;
C. Xâu ch toàn chữ hoa;	D. Xâu ch toàn chữ thương;
Câu 26: Trong ngôn ngữ lập trình...m COPY(St,a,b);
A. Tạo xâu gồm b ký tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí a của xâu St
B. Tạo xâu gồm a ký tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí b của xâu St
C. Tạo xâu gồm b ký tự bắt đầu từ vị trí a của xâu St
D. Tạo xâu gồm a ký tự bắt đầu từ vị trí b của xâu St
Câu 36: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu ký tự.
A. var X1: String[100];	B. var S: String;
C. var X1:String[1];	D. var S: String[256];
Câu 37: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là:
S:=’Ha Noi mua thu’;
Delete(S,7,8);
Insert(‘Mua thu’,S,1);
A. Ha Noi Mua thu;	B. Ha Noi;
C. Mua thu Ha Noi mua thu;	D. Mua thuHa Noi;
Câu 38: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, chương trình sau thực hiện công việc gi?
            X:= length(s);
            For i:=x downto 1 do
If S[i] =’ ‘ then delete(s,i,1); (‘’ là khoảng trắng, dấu cách)
A. Xóa mọi dấu cách(khoảng trắng) trong xâu ký tự S;
B. Xóa dấu cách(khoảng trắng) tại vị trí cuối cùng trong xâu ký tự S;
C. Xóa dấu cách(khoảng trắng) thừa trong xâu ký tự S;
D. Xóa dấu cách(khoảng trắng) đầu tiên trong xâu ký tự S;
Câu 39: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Delete(c,a,b) thực hiện công việc gì trong các công việc sau:
A. Xóa trong xâu c b ký tự bắt đâu từ vị trí a;	B. Xóa trong xâu b c ký tự bắt đâu từ vị trí a;
C. Xóa trong xâu c, a ký tự bắt đầu từ vị trí b;	D. Xóa trong xâu a b ký tự bắt đâu từ vị trí b;
Câu 40: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm length(s) cho kết quả gì?
A. Số ký tự hiện có trong xâu S không tính các khoảng trắng(Ký tự trắng, khoảng cách);
B. Độ dài xâu S khi khai báo;
C. Số ký tự hiện có của xâu S;
D. Số các ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng;
Câu 41: Hãy cho biết cú pháp khai báo nào sau đây là đúng :
A. : string[độ dài lớn nhất của xâu ];
B. Var string[độ dài lớn nhất của xâu ];
C. Var : string[độ dài lớn nhất của xâu ];
D. Var : string[độ dài lớn nhất của xâu ];
Câu 42: Trong ngôn ngữ lập trình Pas

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_mon_tin_hoc_lop_11.doc