Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 6

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN: TOÁN 6

  1. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
  2. Nắm được quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
  3. Biết quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu.
  4. Nắm được các tính chất cơ bản của phép nhân để vận dụng tính nhanh các giá trị biểu thức.
  5. Biết được cách gọi tên nửa mặt phẳng, tia nằm giữa hai tia.
  6. Nắm được khái niệm về góc, cách gọi tên góc và khái niệm góc bẹt.
  7. BÀI TẬP VẬN DỤNG.

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a. (-19) + (-20)  b. (+11) +  (-11)    c. (30) +  (-14)       d. 15+ (-30)

e. (-18) – 20     f. 30 - (-14)          g. 15 -  (-12)             h. 17 - (-14)

i. 20.(-5)          k. (-12).(-5)           l. (-8).11               m. (-25).(-8)

    Bài 2: Bỏ ngoặc rồi tính :

  1. -7264 + (1543 + 7264)    b. (144 – 97) – 144                   c. (-145) – (18 – 145)

d.  (27 + 514) – (486 – 73)   e.  (38 – 29 + 43) – (43 + 38)    f.  -144 – [29 – (+144) – (+144)]

     Bài 3: Tính hợp lí:

a. (-37) + 14 + 26 + 37                  b. (-16) + (-209) + (-14) + 209  c. 25 + 37 – 48 – 25 – 37 

d. (+12).13 + 13.(-22)            e.  {[14 : (-2)] + 7} : 2012

doc 2 trang Hòa Minh 13/06/2023 5260
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 6

Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 6
17 = 12
│x - 1│= 0	e. -13 .│x│ = -26	f. - 12 + 3(-x + 7) = -18
 Bài 5: So sánh
(-99). 98 . (-97) với 0
(-5)(-4)(-3)(-2)(-1) với 0
(-245)(-47)(-199) với 123.(+315)
2987. (-1974). (+243). 0 với 0
(-12).(-45) : (-27) với │-1│
 Bài 6: Tính giá trị của biểu thức 
(-25). ( -3). x 	với x = 4
(-1). (-4) . 5 . 8 . y 	với y = 25
(2ab2) : c 	 	với a = 4; b = -6; c = 12
[(-25).(-27).(-x)] : y 	với x = 4; y = -9
(a2 - b2) : (a + b) (a – b) 	với a = 5 ; b = -3
Bài 7: Chỉ ra tia nằm giữa 2 tia còn lại trong hình sau?
Bài 9: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau: 
a/ Bất kỳ đường thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai . . . . . . . . . . . 
b/ Góc AOB có đỉnh là. . . . . . . có hai cạnh là . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
c/ Góc bẹt là góc mà hai cạnh là hai tia . . . . . . . . . . . . . 
d/ Mỗi góc có một số đo. Số đo của góc bẹt là . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
e/ Góc có số đo bằng . . . . 

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_mon_toan_lop_6.doc