Đề cương ôn tập thi thử THPT Quốc gia môn Toán (Lần 3) - Học kì I

Câu 107.       Một loại bèo Hoa dâu có khả năng sinh trưởng rất nhanh. Cứ sau một ngày (24 giờ) thì số lượng bèo thu được gấp đôi số lượng bèo của ngày hôm trước đó. Ban đầu người ta thả một cây bèo vào hồ nước (hồ chưa có cây bèo nào) rồi thống kê số lượng bèo thu được sau mỗi ngày. Hỏi trong các kết quả sau đây, kết quả nào không đúng với số lượng bèo thực tế.

A. 32768                          B. 1048576                    C. 33554432                           D. 1073741826

doc 16 trang Bảo Đạt 25/12/2023 2640
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập thi thử THPT Quốc gia môn Toán (Lần 3) - Học kì I", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập thi thử THPT Quốc gia môn Toán (Lần 3) - Học kì I

Đề cương ôn tập thi thử THPT Quốc gia môn Toán (Lần 3) - Học kì I
iến trên khoảng
A. . 	B. . 	C. . 	D. .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số đồng biến trên .
A. .	B. .	C. .	D. .
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số có bốn điểm cực trị.	B. Hàm số đạt cực tiểu tại .
C. Hàm số không có cực đại.	D. Hàm số đạt cực tiểu tại .
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm:
A. 	B. 	C. 	D. và 
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là: 
A. 	B. 	C. 	D. . 
Cho hàm số . Hàm số có hai điểm cực trị . Tích có giá trị bằng:
A. – 2	B . – 5 	C. -1	D. – 4
Cho hàm số . Hàm số có 
A. Một cực đại và hai cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại
C. Một cực đại và không có cực tiểu D. Một cực tiểu và một cực đại
Hàm số có mấy điểm cực trị:
A. 0 	B. 1 	 C. 2 	D. 3 
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?
 A.	B.	C..	D..
Tìm để hàm số đạt cực đại tại điểm .
A.	B.	C.	D.
 Cho hàm số . Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại A, B thỏa 
A. B. C. 	 D. 
Tìm giá trị thực của tham số để đường thẳng vuông góc với đường thẳng đi qua hai... .
D. .
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số với là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Phương trình có ba nghiệm thực phân biệt.
B. Phương trình có đúng một nghiệm thực.
C. Phương trình có hai nghiệm thực phân biệt.
D. Phương trình vô nghiệm trên tập số thực.
Hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số 
A. Hình 1.	B. Hình 2.	C. Hình 3.	D. Hình 4.
Cho hàm số có đồ thị như hình bên.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có bốn nghiệm thực phân biệt. 
A. .	 
B. .
C. 	
D. .
Cho hàm số có đồ thị . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. cắt trục hoành tại hai điểm.	B. cắt trục hoành tại một điểm.
C. không cắt trục hoành.	 D. cắt trục hoành tại ba điểm.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại ba điểm phân biệt sao cho .
A. . B. . C. .	D. .
Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm phân biệt. 
A. . 	B. . 	C. . 	D.hoặc. 
Cho hàm số có đồ thị (C) và đường thẳng Các giá trị của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt là:
A.	B.	C.	D. hoặc 
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có đúng 2 nghiệm thực phân biệt
A..	B. .
C. .	D. .
Cho hàm số có đồ thị ( m là tham số). Với giá trị nào của m thì đường thẳng cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho 
A. 	B. 	C.	D. 
Cho hàm số liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên sau: 
Tìm để phương trình có nhiều nghiệm thực nhất.
A..	B..	C..	D..
Cho hàm số có .Tìm số giao điểm phân biệt của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành.
A.	B..	C..	D..
Cho hsố và điểm . Gọi là tập hợp tất cả các giá trị thực của để qua kẻ được đúng tiếp tuyến đến đồ thị . Tổng giá trị tất cả các phần tử của bằng
A. .	B. .	C. .	D. .
Tìm tập xác định của hàm số .
	A. 	B. 	C. .	D. 
Tìm tập xác định D của hàm số . 
	A. 	B. 	C. 	D. 
Tìm tập xác định D của hàm số 
	A. 	B. 	C. 	D. 
 Tìm tập xác định D của hàm...g :
	A). {1, 2}.	B). {- 1, 2}.	C). {1, - 2}.	D). {- 1, - 2}
 Giải phương trình 125x + 50x = 23x + 1. Ta có tập nghiệm bằng :
A). {- 1}.	B). {1}.	C). {2}.	D). {0}.
 Phương trình có tổng các nghiệm bằng:
A. 1
B.
0
C.
-2
D.
-1
Giải phương trình . Ta có tập nghiệm bằng :
A). {1, - 1, ±}.	B). {0, - 1, 2}.	C). {1, 2}.	D). {1, - 2}.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm thực.
A. 	B. 	C. 	D. 
Tìm tất cả các giá trị để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt.
	A. 	B. 	C. 	D. 
Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình có hai nghiệm thực thỏa mãn .
	A. 	B. 	C. 	D. 
Tìm giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn .
A. 	B. 	C. 	D. 
Tìm m để ptrình sau có 2 nghiệm phân biệt: .
A. .	B. 	C. 	D. .
Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực để phương trình có nghiệm thuộc khoảng .
A. .	B. .	C. .	D. .
Xét các số thực , thỏa mãn . Tìm của biểu thức .
A. .	B. .	C. .	D. 
Xét hàm số với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho Với mọi số thực x, y thỏa mãn . Tìm số phần tử của S.
A. 	B. 	C. Vô số	D. 2.
Xét các số thực dương , thỏa mãn . Tìm của .
A. .	B. .	C. .	D. .
Một loại bèo Hoa dâu có khả năng sinh trưởng rất nhanh. Cứ sau một ngày (24 giờ) thì số lượng bèo thu được gấp đôi số lượng bèo của ngày hôm trước đó. Ban đầu người ta thả một cây bèo vào hồ nước (hồ chưa có cây bèo nào) rồi thống kê số lượng bèo thu được sau mỗi ngày. Hỏi trong các kết quả sau đây, kết quả nào không đúng với số lượng bèo thực tế.
A. 32768	B. 1048576	C. 33554432 	D. 1073741826
Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức trong đó là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?
A. 48 phút. 	B. 19 phút. C. 7 phút.	D. 12 phút
Một người gửi ngân hàng triệu đồng theo hình thức lãi kép, lãi suất một tháng (kể từ tháng 

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_toan_lan_3_hoc_ki.doc