Đề cương ôn thi học kì II môn Địa lí Lớp 8 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Gành Hào

Câu 1. Nêu ảnh hưởng của các yếu tố hải văn ở Biển Đông đến thiên nhiên nước ta.

Các yếu tố hải văn ở Biển Đông đến thiên nhiên nước ta:

- Nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230C và biến động theo mùa

- Độ mặn trung bình khoảng 30 – 33‰, tăng giảm theo mùa khô và mùa mưa.

- Sóng mạnh vào thời kì gió mùa Đông Bắc.

- Trong năm, thủy triều biến động theo hai mùa lũ, cạn. Thủy triều lên cao nhất và lấn sâu nhất ở đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.

- Hải lưu (dòng biển) có hướng chảy chịu ảnh hưởng của gió mùa và có tính khép kín. 

Câu 2. Nêu đặc điểm khí hậu nước ta.

- Đặc điểm chung: nhiệt đới ẩm gió mùa. 

- Tính chất nhiệt đới :

+ Được quy định bởi vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến, hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc.

+ Bình quân 1m2 lãnh thổ nhận được một triệu kilô calo trong một năm.

+ Quanh năm nhận một nguồn nhiệt năng rất lớn.Số giờ nắng đạt từ 1.400 - 3000 giờ/ năm.

+ Nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vượt 210C trên cả nước và tăng dần từ bắc vào nam

doc 5 trang Bảo Đạt 23/12/2023 4660
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn thi học kì II môn Địa lí Lớp 8 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Gành Hào", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn thi học kì II môn Địa lí Lớp 8 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Gành Hào

Đề cương ôn thi học kì II môn Địa lí Lớp 8 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Gành Hào
ãnh thổ nhận được một triệu kilô calo trong một năm.
+ Quanh năm nhận một nguồn nhiệt năng rất lớn.Số giờ nắng đạt từ 1.400 - 3000 giờ/ năm.
+ Nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vượt 210C trên cả nước và tăng dần từ bắc vào nam
 Tính chất gió mùa : 
 Khí hậu nước ta chia thành hai mùa rõ rệt, phù hợp với 2 mùa gió chính :
- Mùa đông : lạnh khô với gió mùa Đông Bắc. 
- Mùa hạ : nóng ẩm với gió mùa Tây Nam.
 Tính chất ẩm:
- Lượng mưa trung bình năm lớn từ 1500 – 2000 mm; ở những sườn núi đón gió biển và các khối núi cao, lượng mưa trung bình năm có thể lên đến 3.500 – 4000m.
- Độ ẩm không khí rất cao trên 80%.
Câu 3. Đặc điểm chung của địa hình nhiều đồi núi.
- Diện tích đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ, đồng bằng chỉ chiếm 1/4.
+ Hệ thống núi kéo dài 1400 km từ biên giới Việt – Trung đến Đông Nam Bộ.
+ 85% đồi núi có độ cao dưới 1000m, chỉ có 1% núi có độ cao trên 2000m.
- Cấu trúc địa hình đa dạng 
+ Có tính phân bậc rõ rệt do vận động Tân kiến tạo làm địa hìn...c sinh khi đi thi đem theo các dụng cụ học tập như thước kẻ, máy tính, viết chì, viết mực, compa...không được đem tài liệu thu nhỏ, điện thoại vào phòng thi. 
 Hiệu trưởng Tổ trưởng
 Nguyễn Minh Tỉnh Nguyễn Thị Thúy
Tuần 37 Ngày soạn: .. / 06 /2020
Tiết 52 
KIỂM TRA HỌC KÌ II
(Thời gian 45 phút)
I. Mục tiêu: Căn cứ vào chuẩn kiến thức và kĩ năng:
1.Kiến thức:	
 Chủ đề . Địa lí tự nhiên
 - Nội dung . Các thành phần tự nhiên.
+ 1.1. Trình bày được đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam
+ 1.4.Trình bày và giải thích đặc điểm chung của địa hình, khí hậu, sông ngòi VN.
2.Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng vận dụng, hiểu nội dung, 
3.Thái độ: Có ý thức trong lúc làm bài kiểm tra
II. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và tự luận	
III.Các bước lên lớp: 
IV. Khung ma trận đề kiểm tra: (kèm trang sau)
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II 
 Cấp độ
Tên chủ đề 
(nội dung, bài, chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ 
( số câu /điểm)
TL 
(số câu /điểm)
TNKQ (số câu /điểm)
TL 
(số câu /điểm)
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/ điểm)
Mức độ thấp
Bài 23: Vị trí, giới hạn hd lãnh thổ VN 
Bài 24: Vùng biển VN
Bài 26: Đặc điểm tài nguyên khoáng sản VN
Bài 28, 29: Đặc điểm địa hình VN
Bài 31, 32: Đặc điểm khí hậu VN; đặc điểm các mùa..
Bài 33,34: Đặc điểm sông ngòi VN
Bài 37: Đặc điểm sinh vật VN 
Bài 38: Đất và sinh vật VN
10 câu/ 3 điểm
1 câu /2điểm
5 câu/1,5 điểm
1 câu / 2 điểm
5 câu / 1,5 điểm
Tổng số câu:22 câu
Tổng số điểm: 10
- 1 câu tự luận/2đ
- 10 câu trắc nghiệm/ 3đ
Số câu: 11
Số điểm: 5; tỉ lệ: 50 %
- 1 câu tự luận/ 2đ
- 05 câu trắc nghiệm/ 1,5đ
Số câu: 6
Số điểm: 3,5; tỉ lệ: 35 %
Số câu: 5 TN/ 1,5đ
Số điểm: 1,5; tỉ lệ: 
15%

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_thi_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_8_nam_hoc_2019_2020.doc