Đề khảo sát chất lượng môn Sinh học Lớp 12 (Lần 1) - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Bắc Lê Xoay (Có đáp án)

Câu 1. Cung phản xạ “co ngón tay ở người” thực hiện theo sơ đồ nào dưới đây?

      A. Thụ quan đau ở da → Sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → Tủy sống → Sợi vận động của dây thần kinh tủy → Các cơ ngón tay.

      B. Thụ quan đau ở da → Sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → Tủy sống → Sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → Các cơ ngón tay.

      C. Thụ quan đau ở da → Sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → Tủy sống → Các cơ ngón tay.

      D. Thụ quan đau ở da → Tủy sống → Sợi vận động của dây thần kinh tủy → Các cơ ngón tay.

Câu 2. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

      A. Giá trị thích nghi của đột biến phụ thuộc vào môi trường sống và tổ hợp gen.

      B. Đột biến gen làm biến đổi cấu trúc của gen, có thể làm biến đổi mARN và prôtêin tương ứng.

      C. Đa số đột biến gen được biểu hiện ngay ra kiểu hình của sinh vật.

      D. Người ta có thể gây đột biến nhân tạo để tạo ra các alen mới.

doc 14 trang Bảo Đạt 23/12/2023 5320
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng môn Sinh học Lớp 12 (Lần 1) - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Bắc Lê Xoay (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng môn Sinh học Lớp 12 (Lần 1) - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Bắc Lê Xoay (Có đáp án)

Đề khảo sát chất lượng môn Sinh học Lớp 12 (Lần 1) - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Bắc Lê Xoay (Có đáp án)
 đối với gen nằm trong tế bào chất của tế bào nhân thực?
	A. Mã hóa cho một số loại prôtêin trong tế bào.
	B. Không được phân phối đều cho các tế bào con.
	C. Có thể bị đột biến dưới tác động của tác nhân đột biến.
	D. Luôn tồn tại thành cặp alen.
Câu 4. Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây sai?
A. Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin trừ AUG,
	UGG.
	B. Trên mARN mã di truyền được đọc từ đầu 5' đến đầu 3'.
	C. Bộ ba AUG là bộ ba mã mở đầu, mã hóa axit amin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ.
	D. Một bộ chỉ mã hóa cho một axit amin.
Câu 5. Ở trẻ em, khi cơ thể bị thiếu loại hooc môn nào dưới đây sẽ mắc bệnh lùn?
	A. Hooc môn tirôxin.	B. Hooc môn chống đa niệu (ADH).
	C. Hooc môn sinh trưởng (GH).	D. Hooc môn testosteron.
Câu 6. Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng đột biến thường gây hậu quả lớn nhất là
	A. đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.	B. đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
	C. đột biến lặp đ... nước là môlipđen.
	C. Khi cây trồng bị thiếu nitơ lá sẽ có màu vàng nhạt, lá nhỏ, sinh trưởng và phát triển chậm.
	D. Một trong những vai trò của sắt trong cơ thể thực vật là tham gia tổng hợp diệp lục.
Câu 13. Khi nói về hệ tuần hoàn, phát biểu nào sau đây đúng?
	A. Giun đất và châu chấu đều có hệ tuần hở.
	B. Ở người, khi tim co máu giàu O2 sẽ được đẩy từ tâm thất phải vào động mạch chủ đi nuôi cơ thể.
	C. Ở cá tim 2 ngăn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.
	D. Ở bò sát có 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu không pha trộn.
Câu 14. Khi nói về hooc môn ở thực vật, phát biểu nào dưới đây sai?
	A. Trong hạt đang nảy mầm GA(Giberelin) tăng nhanh và đạt cực đại nhưng AAB giảm mạnh.
	B. Hooc môn ở thực vật có tính chuyên hoá cao hơn hooc môn động vật.
	C. Xitokinin là hooc môn làm chậm sự già hoá của cây.
	D. Hooc môn AAB (axit abxixic) được tích luỹ nhiều ở cơ quan đang hoá già.
Câu 15. Nhận định nào dưới đây về hô hấp sáng ở thực vật là đúng?
	A. Thực vật C3 và thực vật CAM có hô hấp sáng.
	B. Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lượng CO2 cạn kiệt, O2 tích luỹ nhiều.
	C. Nguyên liệu của hô hấp sáng là glucôzơ.
	D. Hô hấp sáng tạo ATP, axit amin và O2.
Câu 16. Khi nói về phiên mã, phát biểu nào sau đây không đúng?
	A. Enzim ARN - polimeraza không có tác dụng tháo xoắn ADN khi tham gia phiên mã.
	B. Một gen khi phiên mã 10 lần sẽ tạo ra 10 phân tử ARN.
	C. Ở sinh vật nhân thực, các phân tử mARN trưởng thành được tổng hợp từ một gen có thể có cấu trúc khác nhau.
	D. Khi gen phiên mã, chỉ có mạch mã gốc mới được sử dụng làm khuôn tổng hợp ARN.
II . Thông hiểu
Câu 17. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 20. Cây tam bội được phát sinh từ loài này có số nhiễm sắc thể là
	A. 10.	B. 40.	C. 60.	D. 30.
Câu 18. Trong các thông tin về đột biến sau đây, những thông tin nói về đột biến gen là
(1). Xảy ra ở cấp độ phân tử, có tính thuận nghịch.
(2). Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
(3). Làm mất một h...uclêôtit ở giữa vùng mã hóa của gen tạo thành alen b, làm cho côdon 5'UGG 3'trên mARN được phiên mã từ alen B trở thành côdon 5'UGA3' trên mARN được phiên mã từ alen b. Trong các dự đoán sau đây, có bao nhiêu dự đoán đúng?
I. Alen B ít hơn alen b một liên kết hiđrô.
II. Chuỗi polipeptit do alen B quy định tổng hợp khác với chuỗi polipeptit do alen b quy định tổng hợp 1 axit amin.
III. Đột biến có thể làm thay đổi chức năng của prôtêin và biểu hiện ngay ra kiểu hình ở cơ thể sinh vật.
IV. Chuỗi polipeptit do alen B quy định tổng hợp dài hơn chuỗi polipeptit do alen b quy định tổng hợp.
	A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 4.
Câu 24. Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào dưới đây sai?
	A. Ở thực vật C4 chu trình C3 và chu trình C4 đều được thực hiện vào ban ngày.
	B. Chất hữu cơ đi ra khỏi chu trình Canvin để hình thành nên chất hữu cơ là Anđehyt phot phoglyxeric (AlPG).
	C. Quá trình quang phân li nước xảy ra trong pha sáng tại xoang tilacoit.
	D. Ở thực vật CAM và thực vật C4 chu trình C3 và chu trình C4 đều được thực hiện ở tế bào nhu mô lá.
Câu 25. Cho biết các gen phân li độc lập và không xảy ra đột biến. Một cây có kiểu gen dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được F1. Khi nói về tỉ lệ các loại kiểu gen, kết luận nào sau đây không đúng?
	A. Số cá thể có kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen có tỉ lệ bằng số cá thể có kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen.
	B. Số cá thể có kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen có tỉ lệ bằng số cá thể có kiểu gen dị hợp về 1 cặp gen.
	C. Số cá thể có kiểu gen đồng hợp về 2 cặp gen có tỉ lệ bằng 25% tổng số cá thể được sinh ra.
	D. Số cá thể có kiểu gen dị hợp về 1 cặp gen có tỉ lệ bằng số cá thể có kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen.
Câu 26. Trong các phát biểu sau đây về nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5' - 3'.
II. Trên mạch khuôn có chiều 3' - 5', mạch mới được tổng hợp liên tục.
III. Khi một phân tử ADN nhân đôi 3 lần thì số chuỗi polinuclêôtit mới hoàn to

File đính kèm:

  • docde_khao_sat_chat_luong_lan_1_mon_sinh_hoc_lop_12_nam_hoc_201.doc