Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 132 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)
Câu 1: Lai kinh tế nhằm tạo ra con lai như thế nào?
A. Dùng cho đoàn hạt nhân. B. Dùng làm giống .
C. Có sức sản xuất cao hơn. D. Dùng làm giống mới.
Câu 2: Lai gây thành là phương pháp cho ghép đôi giao phối giữa hai cá thể đực và cái thuộc hai hay nhiều giống. sau đó chọn lọc các cá thể tốt để nhân lên tạo ra vật nuôi như thế nào?
A. Là dùng làm giống. B. Là giống mới.
C. Dùng cho đoàn thương phẩm. D. Có sức sản xuất cao.
Câu 3: Trong lai giống, tuỳ theo mục đích mà người ta sử dụng mấy phương pháp lai phổ biến?
A. 3 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 4: Nhân giống tạp giao là gì?
A. Lai gây thành. B. Nhân giống thuần chủng.
C. Lai kinh tế. D. Lai giống.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 132 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)

ngoại hình trong công tác chọn giống vật nuôi là gì? A. Phân biệt giống này với giống khác. B. Phân biệt được cá thể nào được chọn của giống C. Chọn được vật nuôi giống có thể chất tốt. D. Chọn được vật nuôi giống khoẻ mạnh. Câu 6: Sau khi tạo ra một giống vật nuôi mới, muốn tăng nhanh số lượng để cung cấp cho thị trường giống vật nuôi đó người ta sử dụng phương pháp : A. Lai gây thành B. Nhân giống thuần chủng C. Lai luân chuyển D. Lai kinh tế Câu 7: Khi cần chọn những giống vật nuôi có giá trị cao về mặt phẩm chất giống thì tiến hành chọn lọc: A. Hàng loạt B. Tổ tiên C. Bản thân vật nuôi D. Cá thể Câu 8: Cá phát triển theo mấy gia đoạn chính? A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 9: Người ta dùng con gà (ri) trống giao phối với con gà (ri) mái thì đây là phép lai gì? A. Lai kinh tế. B. Lai gây thành. C. Nhân giống thuần chủng. D. Lai nhập. Câu 10: Các phương pháp chọn lọc giống vật nuôi là gì? A. Chọn lọc hàng loạt, chọn lọc ngoại hình thể chất. B. Chọn lọc hàng loạt, chọn lọc cá ...mới tốt hơn bố mẹ. A. Cùng giống. B. Cùng loài. C. Khác giống. D. Khác loài. Câu 22: Để duy trì, cũng cố, nâng cao chất lượng của giống. là mục đích của phép lai nào? A. Lai kinh tế . B. Lai gây thành. C. Nhân giống thuần chủng. D. Lai giống . Câu 23: Chỉ tiêu về sức sản xuất để chọn lọc giống vật nuôi, dựa trên cơ sở nào? A. kích thước, khối lượng. B. Tuổi tác. C. Tính trạng, thể chất. D. Giống nòi. Câu 24: Câu nói nào sau đây là đúng? A. Phát triển và sinh trưởng là 2 mặc của quá trình phát dục. B. Phát dụcvà sinh trưởng là 2 mặc của quá trình phát triển . C. Phát triển và phát dục là 2 mặc của quá trình sinh trưởng. D. tất các các đáp án đều đúng. Câu 25: Phát dục là quá trình. . . để tạo ra các cơ quan bộ phận, hoàn thiện các chức năng sinh lý trong cơ thể vật nuôi. A. Phân hoá. B. Đồng hoá. C. Phân giải. D. Dị hoá. Câu 26: Sinh trưởng là quá trình. . . làm tăng kích thước và khối lượng cơ thể vật nuôi. A. Tích luỹ Lipit. B. . Tích luỹ Gluxit. C. Tích luỹ Protêin. D. Tích luỹ Chất hữu cơ. Câu 27: Quá trình đưa phôi từ cơ thể bò này sang cơ thể bò khác đuợc gọi là gì? A. Nhân giống vô tính B. Thụ tinh trong ống nghiệm C. Cấy truyền phôi bò D. Cắt phôi Câu 28: Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi. A. Yếu tố chăm sóc. B. Yếu tố thức ăn. C. Yếu tố di truyền. D. Yếu tố môi trường sống. Câu 29: Để tiến hành công tác giống một cách hiệu quả nhất và dựa vào giá trị của vật nuôi mà người ta chia vật nuôi thành mấy đàn? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 30: Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào trong công tác giống: A. Hoạt động động dục của vật nuôi có tính chu kỳ B. Sử dụng hoocmôn nhân tạo C. Gây động dục hàng loạt D. Coi phôi là một cơ thể độc lập ở giai đoạn đầu của quá trình phát triển Câu 31: Gia súc phát triển theo mấy gia đoạn chính? A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 32: Cho bố H (1/8 A , 7/8 B ) ghép đôi giao phối với mẹ G(1/4 A , 3/4 B ). Đời con F1 có tỉ lệ máu giữa bố H và mẹ G là : A. ( 7/10 A , 9/16 B ) B. (6/16
File đính kèm:
de_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_10_ma_de_132_n.doc
DAP AN KIEM TRA 1 TIET cn 10- 2017.doc