Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)
Câu 1: Có mấy chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc giống vật nuôi?
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 2: Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào trong công tác giống:
A. Sử dụng hoocmôn nhân tạo
B. Gây động dục hàng loạt
C. Hoạt động động dục của vật nuôi có tính chu kỳ
D. Coi phôi là một cơ thể độc lập ở giai đoạn đầu của quá trình phát triển
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)

1/4 A , 3/4 B ). Đời con F1 có tỉ lệ máu giữa bố H và mẹ G là : A. (6/16 A , 10/16 B ) B. ( 5/16 A , 11/16 B ) C. ( 7/10 A , 9/16 B ) D. (3/16 A , 13/16 B ) Câu 5: Ở vật nuôi, từ thời kì bú sữa đến thời kì thành thục, khối lượng vật nuôi tăng nhanh do cơ và xương phát triển mạnh, nhưng từ thời kì trưởng thành trở đi thì chủ yếu tích lũy mỡ là biểu hiện của: A. Qui luật phát triển theo giai đoạn và không đều B. Qui luật sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn và theo chu kì C. Qui luật sinh trưởng, phát dục không đều D. Qui luật sinh trưởng, phát dục theo chu kì Câu 6: Trong qui trình cấy truyền phôi bò, đàn con được sinh ra mang đặc tính di truyền của: A. Giống bò làm bố mẹ có tham gia vào phối giống tạo phôi B. Giống bò đực cho tinh C. Giống bò nhận phôi vì trực tiếp đẻ ra bò con D. Tổ hợp đặc tính di truyền của cả 2 giống bò: cho phôi, nhận phôi Câu 7: Sự khác nhau giữa sinh trưởng và phát dục: A. Sinh trưởng biến đổi về lượng, phát dục biến đổi về chất B. Sinh trưởng biế...1/2A ;1/2B ;1/4C Câu 19: Khi cần chọn những giống vật nuôi có giá trị cao về mặt phẩm chất giống thì tiến hành chọn lọc: A. Tổ tiên B. Hàng loạt C. Bản thân vật nuôi D. Cá thể Câu 20: Hình thức nhân giống nào sau đây nhằm duy trì đặc tính giống: A. Lai gây thành B. Lai cải tạo giống C. Nhân giống thuần chủng D. Lai giống Câu 21: Bò Hà Lan có tính năng sản xuất: A. Bò thịt cao sản B. Kiêm dụng thịt, sữa, cày kéo C. Kiêm dụng thịt, sữa. D. Bò sữa cao sản Câu 22: Thế nào là phát dục : A. Là quá trình phân hoá tạo ra các cơ quan B. Là sự hoàn thiện các chức năng sinh lý C. Là quá trình biến đổi về chất D. Là quá trình biến đổi về lượng Câu 23: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi tuân theo mấy quy luật? A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 24: Làm cho vốn gen có ích của giống được duy trì và ngày càng đồng nhất về kiểu hình là mục đích của: A. Nhân giống thuần chủng B. Lai gây thành C. Lai kinh tế D. Nhân giống tạp giao II. PHẦN TỰ LUẬN ( 2 câu / 4 điểm) Câu 1: Nêu các bước của qui trình cấy truyền phôi bò. Ý nghĩa của qui trình này trong sản xuất , chăn nuôi. Câu 2: So sánh sự khác nhau giữa chọn lọc cá thể và chọn lọc hàng loạt. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
File đính kèm:
de_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_10_ma_de_132_n.doc
01-CN_01_dapancacmade.xls