Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 209 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)
Câu 1: Phát dục là quá trình. . . để tạo ra các cơ quan bộ phận, hoàn thiện các chức năng sinh lý trong cơ thể vật nuôi.
A. Phân hoá. B. Dị hoá. C. Đồng hoá. D. Phân giải.
Câu 2: Một giống vật nuôi: lớn nhanh, phát triển toàn diện, ít tốn thức ăn và tính dục biểu hiện rõ. Các điều kiện tốt đó, đáp ứng được tiêu chuẩn nào trong chọn giống vật nuôi?
A. Sức sản xuất . B. Khả năng sinh sản.
C. Ngoại hình và thể chất. D. Khả năng sinh trưởng và phát dục.
Câu 3: Trong lai giống, tuỳ theo mục đích mà người ta sử dụng mấy phương pháp lai phổ biến?
A. 3 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 4: Trong chăn nuôi có mấy yếu tố chính ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 5: Khái niệm nhân giống thuần chủng là phương pháp cho ghép đôi giao phối giữa hai cá thể(2) . . . để có được đời con mang hoàn toàn đặc tính di truyền của giống đó.
A. Cùng giống. B. Khác loài. C. Khác giống. D. Cùng loài.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Mã đề 209 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tân Phong (Kèm đáp án)

2 C. 1 D. 4 Câu 5: Khái niệm nhân giống thuần chủng là phương pháp cho ghép đôi giao phối giữa hai cá thể(2) . . . để có được đời con mang hoàn toàn đặc tính di truyền của giống đó. A. Cùng giống. B. Khác loài. C. Khác giống. D. Cùng loài. Câu 6: Khi cần chọn những giống vật nuôi có giá trị cao về mặt phẩm chất giống thì tiến hành chọn lọc: A. Hàng loạt B. Tổ tiên C. Bản thân vật nuôi D. Cá thể Câu 7: Lai gây thành là phương pháp cho ghép đôi giao phối giữa hai cá thể đực và cái thuộc hai hay nhiều giống. sau đó chọn lọc các cá thể tốt để nhân lên tạo ra vật nuôi như thế nào? A. Là giống mới. B. Là dùng làm giống. C. Dùng cho đoàn thương phẩm. D. Có sức sản xuất cao. Câu 8: Người ta dùng con gà (ri) trống giao phối với con gà (ri) mái thì đây là phép lai gì? A. Lai kinh tế. B. Lai gây thành. C. Nhân giống thuần chủng. D. Lai nhập. Câu 9: Quan sát sơ đồ lai hãy xác định thuộc phương pháp nhân giống nào? PT/c: Lợn đực Móng Cái × Lợn cái Móng Cái F1: Lợn Móng Cái (đẻ sai, ...loạt. B. Chọn lọc bản thân. C. Chọn lọc cá thể. D. Chọn lọc tổ tiên. Câu 21: Chỉ tiêu về sức sản xuất để chọn lọc giống vật nuôi, dựa trên cơ sở nào? A. Tính trạng, thể chất. B. Giống nòi. C. kích thước, khối lượng. D. Tuổi tác. Câu 22: Qúa trình chọn lọc cá thể trãi qua mấy bước? A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 23: Các phương pháp chọn lọc giống vật nuôi là gì? A. Chọn lọc cá thể, chọn lọc sức sản xuất. B. Chọn lọc cá thể, chọc lọc sự sinh trưởng. C. Chọn lọc hàng loạt, chọn lọc ngoại hình thể chất. D. Chọn lọc hàng loạt, chọn lọc cá thể. Câu 24: Lai kinh tế nhằm tạo ra con lai như thế nào? A. Dùng cho đoàn hạt nhân. B. Dùng làm giống . C. Có sức sản xuất cao hơn. D. Dùng làm giống mới. Câu 25: Câu nói nào sau đây là đúng? A. Phát triển và sinh trưởng là 2 mặc của quá trình phát dục. B. Phát dụcvà sinh trưởng là 2 mặc của quá trình phát triển . C. Phát triển và phát dục là 2 mặc của quá trình sinh trưởng. D. tất các các đáp án đều đúng. Câu 26: Để duy trì, cũng cố, nâng cao chất lượng của giống. là mục đích của phép lai nào? A. Lai gây thành. B. Lai kinh tế . C. Lai giống . D. Nhân giống thuần chủng. Câu 27: Nhân giống tạp giao là gì? A. Lai gây thành. B. Nhân giống thuần chủng. C. Lai giống. D. Lai kinh tế. Câu 28: Để tiến hành công tác giống một cách hiệu quả nhất và dựa vào giá trị của vật nuôi mà người ta chia vật nuôi thành mấy đàn? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 29: Con lai giữa hai cá thể thuần chủng khác giống trong phương pháp lai kinh tế có biểu hiện ưu thế lai thường được để: A. Nhân giống tạo số lượng giống nhiều B. Sử dụng làm giống thương phẩm C. Tham gia lai tạo với các giống khác để tăng năng suất D. Nhân giống tạo giống mới Câu 30: Gia súc phát triển theo mấy gia đoạn chính? A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 31: Cho bố H (1/8 A , 7/8 B ) ghép đôi giao phối với mẹ G(1/4 A , 3/4 B ). Đời con F1 có tỉ lệ máu giữa bố H và mẹ G là : A. ( 7/10 A , 9/16 B ) B. ( 5/16 A , 11/16 B ) C. (3/16 A , 13/16 B ) D. (6/16 A , 10/16 B ) Câu 32: Sự sinh tr
File đính kèm:
de_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_10_ma_de_209_n.doc
DAP AN KIEM TRA 1 TIET cn 10- 2017.doc